Sách giáo khoa Tiếng Anh 12

Giải Pronunciation trang 44 SGK Tiếng Anh 12

Unit 3 - VIII. Looking Back   Gợi ý trả lời

Đề bài

Read the words and choose the odd one out. Then listen and check.

1. A. fair B. hair C. container D. pair

2. A. near B. ear C. fear D. pear

3. A. sure B. future C. literature D. culture

4. A. bear B. year C. clear D. hear

Gợi ý trả lời

Bài này yêu cầu đọc các từ, chọn từ có phần âm được gạch chân / trọng tâm phát âm khác với ba từ còn lại (odd one out), sau đó nghe lại để kiểm tra. Ba âm đôi (diphthongs) cần phân biệt là:
- /eə/ như trong *air*, *care*
- /ɪə/ như trong *here*, *ear*
- /ʊə/ như trong *tour*, *pure*

a) 1. A. fair – B. hair – C. container – D. pair
- fair /feə(r)/ → /eə/
- hair /heə(r)/ → /eə/
- container /kənˈteɪnə(r)/ → /eɪ/
- pair /peə(r)/ → /eə/

Ba từ *fair, hair, pair* đều có âm /eə/; riêng *container* có âm /eɪ/.
→ Chọn C. container.

b) 2. A. near – B. ear – C. fear – D. pear
- near /nɪə(r)/ → /ɪə/
- ear /ɪə(r)/ → /ɪə/
- fear /fɪə(r)/ → /ɪə/
- pear /peə(r)/ → /eə/

Ba từ *near, ear, fear* đều có âm /ɪə/; riêng *pear* có âm /eə/.
→ Chọn D. pear.

c) 3. A. sure – B. future – C. literature – D. culture
- sure /ʃʊə(r)/ → /ʊə/
- future /ˈfjuːtʃə(r)/ → đuôi /tʃə/ (âm /ə/)
- literature /ˈlɪtrətʃə(r)/ → đuôi /tʃə/ (âm /ə/)
- culture /ˈkʌltʃə(r)/ → đuôi /tʃə/ (âm /ə/)

Ba từ *future, literature, culture* đuôi *-ure* đọc là /tʃə/ (âm yếu /ə/); riêng *sure* có âm đôi /ʊə/.
→ Chọn A. sure.

d) 4. A. bear – B. year – C. clear – D. hear
- bear /beə(r)/ → /eə/
- year /jɪə(r)/ → /ɪə/
- clear /klɪə(r)/ → /ɪə/
- hear /hɪə(r)/ → /ɪə/

Ba từ *year, clear, hear* đều có âm /ɪə/; riêng *bear* có âm /eə/.
→ Chọn A. bear.

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.