Sách giáo khoa Toán 5 Tập một

Giải Bài 2 trang 63 SGK Toán 5

Bài 18. Luyện tập chung   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết các số đo dưới đây theo đơn vị héc-ta.

a) $25\ 000$ m$^2$; $412\ 000$ m$^2$; $8\ 000$ m$^2$
b) $11$ km$^2$; $7$ km$^2$; $480$ km$^2$

Lời giải

Ghi nhớ quan hệ đơn vị:

- $1$ ha $= 10\ 000$ m$^2$, nên $1$ m$^2 = \dfrac{1}{10\ 000}$ ha.
- $1$ km$^2 = 100$ ha.

a) Đổi từ mét vuông sang héc-ta (chia cho $10\ 000$):

- $25\ 000$ m$^2 = 25\ 000 : 10\ 000 = 2{,}5$ ha
- $412\ 000$ m$^2 = 412\ 000 : 10\ 000 = 41{,}2$ ha
- $8\ 000$ m$^2 = 8\ 000 : 10\ 000 = 0{,}8$ ha

b) Đổi từ ki-lô-mét vuông sang héc-ta (nhân với $100$):

- $11$ km$^2 = 11 \times 100 = 1\ 100$ ha
- $7$ km$^2 = 7 \times 100 = 700$ ha
- $480$ km$^2 = 480 \times 100 = 48\ 000$ ha

Đáp số

a) 2,5 ha; 41,2 ha; 0,8 hab) 1 100 ha; 700 ha; 48 000 ha

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.