Sách giáo khoa Toán 5 Tập một

Giải Hoạt động 1 trang 44 SGK Toán 5

Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân   Đã kiểm chéo

Đề bài

Tìm số thập phân thích hợp.

a)
2 m 5 dm = ? m
6 m 75 cm = ? m
3 m 8 cm = ? m

b)
4 km 500 m = ? km
7 km 80 m = ? km
456 m = ? km

Lời giải

a) Đổi về đơn vị mét, ta viết phần lẻ dưới dạng phân số thập phân rồi chuyển sang số thập phân.

- $2\,m\,5\,dm = 2\dfrac{5}{10}\,m = 2{,}5\,m$ (vì $1\,dm = \dfrac{1}{10}\,m$).
- $6\,m\,75\,cm = 6\dfrac{75}{100}\,m = 6{,}75\,m$ (vì $1\,cm = \dfrac{1}{100}\,m$).
- $3\,m\,8\,cm = 3\dfrac{8}{100}\,m = 3{,}08\,m$ (8 cm ứng với 8 phần trăm của mét nên viết là $0{,}08$).

b) Đổi về đơn vị ki-lô-mét, biết $1\,km = 1000\,m$ nên $1\,m = \dfrac{1}{1000}\,km$.

- $4\,km\,500\,m = 4\dfrac{500}{1000}\,km = 4{,}5\,km$.
- $7\,km\,80\,m = 7\dfrac{80}{1000}\,km = 7{,}080\,km = 7{,}08\,km$.
- $456\,m = \dfrac{456}{1000}\,km = 0{,}456\,km$.

Kiểm tra lại: nhân ngược số thập phân với đơn vị đều ra đúng số đo ban đầu (ví dụ $4{,}5\,km = 4\,km + 0{,}5\times 1000\,m = 4\,km\,500\,m$).

Đáp số

a) 2 m 5 dm = 2,5 m; 6 m 75 cm = 6,75 m; 3 m 8 cm = 3,08 mb) 4 km 500 m = 4,5 km; 7 km 80 m = 7,08 km; 456 m = 0,456 km

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.