Vở bài tập Toán 5 Tập một

Giải Bài 4 trang 40 VBT Toán 5

Bài 8. Khái niệm số thập phân   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Từ năm tấm thẻ 7 , 0 , 2 , 5 , dấu phẩy (,) lập được các số thập phân có phần nguyên gồm hai chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số là:
...
...

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 40 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Năm tấm thẻ hình vuông màu xanh in các kí hiệu: 7, 0, 2, 5 và dấu phẩy (,). Bên dưới có hai dòng chỗ chấm để viết các số thập phân lập được.

Lời giải

Phân tích đề:

Mỗi số thập phân cần lập có dạng $\overline{ab,cd}$ với:
- Phần nguyên $\overline{ab}$ gồm hai chữ số → chữ số hàng chục $a$ phải khác 0.
- Phần thập phân $\overline{cd}$ gồm hai chữ số.
- Bốn chữ số dùng là 7, 0, 2, 5 (mỗi tấm thẻ dùng một lần), dấu phẩy đặt giữa phần nguyên và phần thập phân.

Cách lập: Chọn 2 chữ số làm phần nguyên (chữ số đầu khác 0), hai chữ số còn lại làm phần thập phân; mỗi phần có thể đảo thứ tự hai chữ số.

a) Phần nguyên bắt đầu bằng chữ số 7:
$$70,25 \quad 70,52 \quad 72,05 \quad 72,50 \quad 75,02 \quad 75,20$$

b) Phần nguyên bắt đầu bằng chữ số 2:
$$20,57 \quad 20,75 \quad 25,07 \quad 25,70 \quad 27,05 \quad 27,50$$

c) Phần nguyên bắt đầu bằng chữ số 5:
$$50,27 \quad 50,72 \quad 52,07 \quad 52,70 \quad 57,02 \quad 57,20$$

Kiểm tra: Chữ số hàng chục chỉ được là 7, 2 hoặc 5 (không lấy 0), mỗi trường hợp cho $3 \times 2 = 6$ số, tổng cộng $3 \times 6 = 18$ số thập phân. Mỗi số đều có đủ hai chữ số ở phần nguyên và hai chữ số ở phần thập phân, dùng đúng các chữ số 7, 0, 2, 5.

Đáp số

Các số bắt đầu bằng 7: 70,25 ; 70,52 ; 72,05 ; 72,50 ; 75,02 ; 75,20Các số bắt đầu bằng 2: 20,57 ; 20,75 ; 25,07 ; 25,70 ; 27,05 ; 27,50Các số bắt đầu bằng 5: 50,27 ; 50,72 ; 52,07 ; 52,70 ; 57,02 ; 57,20

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.