Giải Bài 1 trang 35 Vở thực hành Toán 5
Đề bài
Nối số thập phân với cách đọc số thập phân đó.
Bốn trăm mười lăm phẩy hai
Bảy mươi mốt phẩy tám mươi tư
Không phẩy chín trăm ba mươi lăm
Ba phẩy một nghìn bốn trăm mười sáu
Các số thập phân: $71,84$; $3,1416$; $415,2$; $0,935$.
Mô tả hình bằng lời
Bên trái có 4 thẻ ghi cách đọc: "Bốn trăm mười lăm phẩy hai", "Bảy mươi mốt phẩy tám mươi tư", "Không phẩy chín trăm ba mươi lăm", "Ba phẩy một nghìn bốn trăm mười sáu". Bên phải có 4 củ cà rốt ghi các số thập phân: 71,84 · 3,1416 · 415,2 · 0,935. Yêu cầu nối mỗi số với cách đọc tương ứng.
Lời giải
Ta đọc từng số thập phân rồi nối với thẻ ghi cách đọc tương ứng. Khi đọc số thập phân, ta đọc phần nguyên trước, rồi đọc "phẩy", sau đó đọc phần thập phân như đọc số tự nhiên.
a) 415,2: Phần nguyên là $415$ (bốn trăm mười lăm), phần thập phân là $2$ (hai).
→ Đọc là: Bốn trăm mười lăm phẩy hai.
b) 71,84: Phần nguyên là $71$ (bảy mươi mốt), phần thập phân là $84$ (tám mươi tư).
→ Đọc là: Bảy mươi mốt phẩy tám mươi tư.
c) 0,935: Phần nguyên là $0$ (không), phần thập phân là $935$ (chín trăm ba mươi lăm).
→ Đọc là: Không phẩy chín trăm ba mươi lăm.
d) 3,1416: Phần nguyên là $3$ (ba), phần thập phân là $1416$ (một nghìn bốn trăm mười sáu).
→ Đọc là: Ba phẩy một nghìn bốn trăm mười sáu.
Kết quả nối:
- $415,2$ ↔ Bốn trăm mười lăm phẩy hai
- $71,84$ ↔ Bảy mươi mốt phẩy tám mươi tư
- $0,935$ ↔ Không phẩy chín trăm ba mươi lăm
- $3,1416$ ↔ Ba phẩy một nghìn bốn trăm mười sáu
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.