Nhân số có năm chữ số với số có 1 chữ số
QR

Nhân số có năm chữ số với số có 1 chữ số

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Toán:

a) Phép nhân: 14273 x 3 = ?

. 3 nhân 7 b ng 21, ằ

. 3 nhân 2 b ng 6, thêm 2 b ng 8, ằ ằ

. 3 nhân 3 b ng 9, ằ

. 3 nhân 4 b ng 12, ằ . 3 nhân 1 b ng 3, thêm 1 b ng 4 , ằ ằ

9 42 1 8

V y ậ: 14273 x 3 = 42819

Nhân s có năm ch s v i s có m t ch s ố ữốớ ố ộ ữố

x14273

3

vi t 9. ế

vi t 1 nh 2. ế ớ

vi t 8. ế

vi t 2 nh 1. ế ớ

vi t 4 ế .

Toán : Nhân s có năm ch s v i s có m t ch s ố ữốớ ố ộ ữố

Bài 3:

? kg

Tóm t t ắ: 27150 kg L n đ u : ầ ầ

L n sau : ầ

? kg

L n đ u ng i ta chuy n 27150 kg thóc vào kho, l n sau ầ ầ ườ ể ầ chuy n đ c s thóc g p đôi l n đ u. H i c hai l n ể ượ ố ấ ầ ầ ỏ ả ầ chuy n vào kho đ c bao nhiêu ki-lô-gam thóc ể ượ ?

Toán : Nhân s có năm ch s v i s có m t ch s ố ữốớ ố ộ ữố

Bài 3:

Bài gi i : ả S ki-lô-gam thóc l n sau chuy n đ c ố ầ ể ượ là: 27150 x 2 = 54300 (kg) S ki-lô-gam thóc c hai l n chuy n đ c là : ố ả ầ ể ượ 27150 + 54300 = 81450 (kg)

Đáp s : 81450 kg. ố

Cách 2 Bài gi i: ả

Coi 27150 kg thóc chuy n l n đ u là m t ph n thì l n ể ầ ầ ộ ầ ầ sau chuy n đ c 2 ph n. T ng s ph n b ng nhau là: ể ượ ầ ổ ố ầ ằ

Bài 3:

? kg

Tóm t t ắ:

L n đ u : ầ ầ

? kg

L n sau : ầ

27150 kg

1 + 2 = 3 (ph n) ầ C hai l n chuy n vào kho đ c là : ả ầ ể ượ

27150 x 3 = 81450 (kg)

Đáp s : 81450 kg. ố

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.