Tính di n tích hình ch nh t bi t: ệ ữ ậ ế
a. Chi u dài 4 cm, ề chi u r ng 5 cm ề ộ
b. Chi u dài 2cm, ề chi u r ng 8 cm ề ộ
Đáp s : 16 cm ố 2
Chi u dài hình ch nh t ề ữ ậ
4 x 5 = 20 ( cm2) 2 x 8 = 16( cm2)
Chi u dài hình ch nh t ề ữ ậ
Đáp s : 20 cm ố 2
Bài gi i ả Bài gi i ả
1cm2
3 x 3 = 9 ( ô vuông) Hình vuông ABCD m y ô ấ vuông? Di n tích m i ô vuông là 1cm ệ ỗ 2
A
C D
B Hình vuông ABCD có:
Mu n tính di n tích hình vuông ố ệ ABCD ta làm nh th nào? ư ế
Mu n tính di n tích hình vuông ta l y đ dài ố ệ ấ ộ m t c nh nhân v i chính nó ộ ạ ớ
3 x 3 = 9 (cm2)
Di n tích hình vuông ABCD là ệ
Bài1: Vi t vào ô tr ng ( theo m u) ế ố ẫ
C nh hình ạ vuông 3 cm 5 cm 10 cm
Chu vi hình vuông 3x4=12(cm)
Di n tích ệ hình vuông 3x3=12cm2)
5x4=20(cm)
5x5=25(cm2)
10x4=40(cm)
10x10=100(cm2)
M t t gi y hình vuông c nh 80 mm. ộ ờ ấ ạ Tính di n tích t gi y đó theo xăng - ti ệ ờ ấ - mét vuông?
Tóm t t ắ C nh HV: 80 mm ạ Di n tích: … cm ệ 2 ?
Bài gi i: ả
Di n tích t gi y hình vuông là: ệ ờ ấ 8 x 4 = 32 (cm2)
Đáp số: 32 cm2
Đ i 80 mm = 8 cm ổ
Bài 2:
M t hình vuông có chu vi 20 cm. Tính di n ộ ệ tích hình vuông đó? Tóm t t ắ Chu vi: 20 cm Di n tích: … cm ệ 2 ?
Bài: 3
Bài gi i: ả
C nh c a hình vuông là: ạ ủ 20 : 4 = 5 (cm) Di n tích hình vuông là: ệ
5 x 5 = 25 (cm2)
Đáp số: 25 cm2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.