162 162 1944 1944 194 194 • 194 chia 162 được 1; • 1 nhân 2 bằng 2, 4 trừ 2 bằng 2;
• 1 nhân 1 bằng 1, 1 trừ 1 bằng 0;
• 1 nhân 6 bằng 6, 9 trừ 6 bằng3;
• 2 nhân 6 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0;
• 2 nhân 2 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0;
• 2 nhân 1 bằng 2, thêm 1 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0; 1944 : 162 =
1944 : 162 = 12
• Hạ 4; 4
4 194 194
1
viết 1
2 viết 2 3
viết 3 0
viết 0
2
viết 2
0
viết 0, nhớ 1
0
viết 0
• 324 chia 162 được 2; 4
4
Được 324
324
0
viết 0
324
• 3 nhân 1 bằng 3; 6 trừ 3 bằng 3; viết 3; 2 241 8469 8469
• 8469 chia 241 được 3; viết 3;
• 3 nhân 4 bằng 12; 14 trừ 12 bằng 2; viết 2 nhớ 1;
• 3 nhân 2 bằng 6; thêm 1 bằng 7; 8 trừ 7 bằng 1; viết 1; 3 3 3 3 2 2 1 1
• Hạ 9, được 1239; 9
9
1239 chia 241 được 5, viết 5; 5
5
5 nhân 1 bằng 5, 9 trừ 5 bằng 4; viết 4; 4 4
5 nhân 4 bằng 20, 23 trừ 20 bằng 3; viết 3 nhớ 2; 3
3
5 nhân 2 bằng 10, thêm 2 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0; viết 0. 0
0
CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ TOÁ TOÁN: 8469 : 241 = 35 (dư 34)
8469 : 241 = 35 (dư 34)
Ví dụ 1:
1944 162
0324 12
000
Ví dụ 2:
8469 241
1239 35
034 1944 : 162
1944 : 162 = 12 1935 : 354 = 5(dư 165 1935 : 354 = 5(dư 165)
Ví dụ 1:
1944 162
0324 12
000
Ví dụ 1:
1944 162
0324 12
000
Ví dụ 1:
1944 162
0324 12
000
Ví dụ 2:
8469 241
1239 35
034
Ví dụ 2:
8469 241
1239 35
034
CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ TOÁ TOÁN:
CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
CÁC BƯỚC THỰC HIỆN: Bư
Bước 1: Đặt tính. Bước
Bước 2: Chia theo thứ tự từ trái sang phải.
CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ TOÁ TOÁN:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.