Kể tên các đ n v đo di n tích. ơ ị ệ
Có bao nhiêu đ n v đo di n tích ? ơ ị ệ
S p x p các đ n v đo di n tích theo th t ắ ế ơ ị ệ ứự t bé đ n l n. ừ ế ớ
Lớn hơn mét vuông Mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
Đ đo di n tích ng i ta còn dùng đ n v ể ệ ườ ơ ị đo di n tích nào khác ? ệ
km2
hm2
dam2
dm2
cm2
mm2
Đ n v đo di n tích héc – ta ơ ị ệ
Là tên g i th 8 n m n m ngoài b ng ọ ứ ằ ằ ả đ n v đo di n tích ơ ị ệ
Là cách g i khác c a đ n v đo di n ọ ủ ơ ị ệ tích héc – tô – mét vuông
Lớn hơn mét vuông Mét vuông Bé hơn mét vuông
km2 ham2 m2 dam2 cm2 mm2
Héc – ta là di n tích hình vuông có ệ Héc – ta là di n tích hình vuông có ệ c nh dài bao nhiêu ? ạ c nh dài bao nhiêu ? ạ
hm2
ha ha
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.