Mét khối
QR

Mét khối

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nhận xét:

- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

m3 dm3 cm3

1 1000

1 1000 1000

1000

1 1000

1m3

= ............dm3

1dm3 1cm3

= ............cm3

= ............ m3

= ............dm3

-Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.

Bài 1:

a. Đọc các số đo:

15m3; 205m3; ; 0,911 m3.

b. Viết các số đo thể tích:

 Bảy nghìn hai trăm mét khối:

 Bốn trăm mét khối:

 Một phần tám mét khối:

 Không phẩy không năm mét khối:

7200 m3

400 m3

0,05 m3

1 8

m3

1 8

m3

Bài 2:

a. Viết các số đo sau dới dạng số đo có đơn vị là

đề-xi mét khối:

1cm3 = ..........................; 5,216m3 = .........................;

13,8m3 = ......................; 0,22m3 = .........................;

b.Viết các số đo sau dới dạng số đo có đơn vị là

xăng ti mét khối:

1dm3 = ..........................; 1,969 dm3 =.........................;

= ...........................; 19,54 m3 = ........................;

5216 dm3

13800 dm3 220 dm3

1000 cm3 1969 cm3

250000 cm3 19540000 cm3 1 4

m3

1 1000

m3

Bài 3:

Ngời ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật

bằng bìa. Biết rằng hộp đó có chiều dài 5dm, chiều rộng

3dm và chiều cao 2dm. Hỏi có thể xếp đợc bao nhiêu

hình lập phơng 1dm3 để đầy cái hộp đó?

5 dm

2 dm

3 dm

Bài giải:

Sau khi xếp đầy hộp ta đợc 2 lớp hình lập phơng 1dm3.

Mỗi lớp có số hình lập phơng 1dm3 là:

5 x 3 = 15 (hình)

Số hình lập phơng 1dm3 xếp đầy hộp là:

15 x 2 = 30 (hình)

Đáp số: 30 hình.

5 dm

2 dm

3 dm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.