Ki m tra bài cũ ể
(HS1)Tính: (HS2)Tính: = 5 3 . 1 = 5 3 . 1 a) a)
b) b) = + −
5 2 . 3 1 3
2
= + −
5 2 . 3 1 5 2 . 3
2
(Th c hi n các phép tính theo đúng th ự ệ ứ t ) ự
Ki m tra bài cũ ể
Đáp án: Đáp án:
5 3 5
3.1 5 3 .1 = =
5 3 5
1.3 1. 5 3 = = a) a)
b) b) 15
2
5
2 . 3
1
5
2 . 3
1
3
2 − = − =
+ −
15
2 15
2 15
4 5 2 . 3 1 5 2 . 3
2 − = + − = + −
* Các tính ch t c b n c a phép c ng s nguyên: ấ ơ ả ủ ộ ố
• Giao hoán.
• K t h p. ế ợ
• Nhân v i 1. ớ
• Tính ch t phân ph i c a phép nhân đ i v i phép ấ ố ủ ố ớ c ng. ộ * áp d ng các tính ch t đó đ : ụ ấ ể
• Nhân nhi u s nguyên. ề ố
• Tính giá tr các bi u th c nhanh h p lý. ị ể ứ ợ
Phép nhân phân s có ố nh ng tính ch t nh ữ ấ ư th đ làm toán cho ế ể nhanh không nh ? ỉ
Chúng ta s ẽ đ c tìm hi u ượ ể trong bài hôm
nay đ y! ấ C g ng chăm ốắ chú đ hi u bài ể ể các em nhé !
Ti t 85 ế Bài 11. Tính ch t c b n c a phép nhân phân s ấ ơ ả ủ ố A. M c tiêu ụ * Ki n th c: ế ứ - HS bi t các tính ch t c b n c a phép nhân phân s : giao hoán, k t h p, ế ấ ơ ả ủ ố ế ợ nhân v i s 1, tính ch t phân ph i c a phép nhân đ i v i phép c ng. ớ ố ấ ố ủ ố ớ ộ * K năng: ỹ
- Có kĩ năng v n d ng các tính ch t trên đ th c hi n các phép tính h p lí, ậ ụ ấ ể ự ệ ợ nh t là khi nhân nhi u phân s . ấ ề ố *Thái đ : ộ
- Có ý th c quan sát đ c đi m c a phân s đ v n d ng các tính ch t c b n ứ ặ ể ủ ốểậ ụ ấ ơ ả c a phép nhân phân s . ủ ố B. Chu n b ẩ ị GV: - Máy chi u, b ng nhóm. ế ả HS: - Ôn các tính ch t c b n c a phép nhân s nguyên. ấ ơ ả ủ ố - Ôn quy t c phép nhân phân s . ắ ố C. Ho t đ ng trên l p ạ ộ ớ Trình chi u k t h p gi ng bài và t ch c các ho t đ ng cho h c sinh. ế ế ợ ả ổ ứ ạ ộ ọ
1. Các tính ch t. ấ
SÔ H C 6 Ọ
Ti t 85 ế §11. Tính ch t c b n c a phép nhân ấ ơ ả ủ Tính ch t c b n c a phép nhân ấ ơ ả ủ
phân số phân số
a) Tính ch t giao hoán. ấ
b a d
c d
c b a . . =
VD1
M t h nh y th d c ch nh t có các ộ ố ả ể ụ ữ ậ c nh nh hình v : ạ ư ẽ 2
3
m
1
3
m
Bình nói r ng di n ằ ệ
tích h nh y đó ph i ố ả ả
l y ấ chi u r ng ề ộ nhân
chi u dài ề ! An nói di n tích h ệ ố nh y đó b ng ả ằ chi u dài ề nhân chi u r ng ! ề ộ
V y ai nói đúng ậ
?
Bình:
. 3 2 m S = m 3 1 . 2 9 2 m =
An:
) ( 9 2 3 2 . 3 1 2 m m m S = =
.
= = 9 2 3 2 . 3 1 3 1 . 3 2
Qua tình ví d trên, hãy cho bi t ụ ế phép nhân phân s có tính ch t gì? ố ấ
C hai đ u đúng! ả ề L u ý! ư Các m u c a các ẫ ủ phân s ph i ố ả khác 0
SÔ H C 6 Ọ
Ti t 85 ế
1. Các tính ch t. ấ
§11.Tính ch t c b n c a phép nhân phân s ấ ơ ả ủ ố Tính ch t c b n c a phép nhân phân s ấ ơ ả ủ ố
a) Tính ch t giao hoán. ấ
b a d
c d
c b a . . =
b) Tính ch t k t ấ ế h p: ợ
=
q
p d
c b a q
p d
c b a . . . .
VD2 M t b n c hình h p ch ộ ể ướ ộ ữ nh t có các c nh nh hình v : ậ ạ ư ẽ
Th tích c a hình này ể ủ là :
b a
c
m c
m b
m a
3 2
2 1
4 3
=
=
=
(a.b).c
3 2
4 1 3 2 . 8 3 3 2 . 2 1 . 4 3 m m m m m m V = =
=
3 2
4 1 3 1 . 4 3 3 2 . 2 1 . 4 3 m m m m m m V = = =
Qua ví d trên, cho ụ bi t ế phép nhân phân s có tính ch t gì? ố ấ
V=
= a.(b.c)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.