TaiLieu.VN
KI M TRA BÀI CŨ Ể
1. Nghĩa c a t là gì? ủ ừ
2. Gi i thích nghĩa c a t “chân” trong ả ủ ừ câu sau: C u bé v p té, ậ ấ chân đau nhói.
Nghĩa c a t là n i dung (s v t, tính ủ ừ ộ ựậ ch t, ho t đ ng, quan h ,…) mà t bi u ấ ạ ộ ệ ừ ể th .ị
Chân: B ph n c a c th ng i, đ ng ộ ậ ủ ơ ể ườ ộ v t dùng đ đi, đ ng. ậ ể ứ
TaiLieu.VN
I. T NHI U NGHĨA Ừ Ề
Cái g y có m t chân ậ ộ Bi t giúp bà kh i ngã. ế ỏ Chi c com-pa b v ế ốẽ Có chân đ ng, chân quay. ứ Cái ki ng đun hàng ngày ề Ba chân xòe trong l a. ử Ch ng bao gi đi c ẳ ờ ả Là chi c bàn b n chân. ế ố Riêng cái võng Tr ng S n ườ ơ Không chân đi kh p n c. ắ ướ (Vũ Qu n Ph ng). ầ ươ Trong bài th , nh ng s v t ơ ữ ựậ nào có chân?
Chân g y, chân com-pa, chân ậ ki ng, chân bàn. ề NH NG CÁI CHÂN Ữ
Em bi t t ế ừ“chân”có nh ng nghĩa ữ nào?
T “chân” có m t s nghĩa sau: ừ ộ ố (1) B ph n d i cùng c a ộ ậ ướ ủ ng i hay đ ng v t dùng đ di ườ ộ ậ ể chuy n ể. (vd: bàn chân, con v t ị hai chân). (2) B ph n d i cùng c a m t ộ ậ ướ ủ ộ s đ v t, có tác d ng đ cho ố ồậ ụ ỡ các b ph n khác. ộ ậ (vd: chân bàn, chân gi ng, chân ườ ki ng…). ề (3) B ph n d i cùng c a m t ộ ậ ướ ủ ộ s s v t ti p giáp và bám ốựậ ế ch t vào m t n n ặ ặ ề.(vd: chân t ng, chân núi) ườ V y, t “chân” có m y ậ ừ ấ nghĩa? T “chân” có nhi u nghĩa. ừ ề
TaiLieu.VN
Em hãy tìm thêm m t s t khác cũng có nhi u ộ ốừ ề nghĩa nh t “chân”? ư ừ VD1: Lá (1) B ph n c a cây, m c cành con. To, nh , ộ ậ ủ ọở ỏ mõng, dày tùy vào lo i cây. ạ (2) V t mõng, gi p nh ng n lá: lá gan, lá ậ ẹ ư ọ ph i… ổ VD2: Xuõn
Mùa xuân là T t tr ng cây ế ồ
Làm cho đ t n ấ ư c càng ngày càng ớ xuân.
- Xuõn (1): M a đ u ti n c a năm. ự ầ ờ ủ
- Xuõn (2): t i đ p. ươ ẹ
TaiLieu.VN
Em hãy tìm m t vài t ch có m t nghĩa? ộ ừ ỉ ộ Ví d : ụ Xe đ p ạ: ch 1 lo i xe ph i đ p m i đi ỉ ạ ả ạ ớ đ c. ượ Xe máy: ch m t lo i xe có đ ng c , ch y b ng ỉ ộ ạ ộ ơ ạ ằ xăng. Com pa: ch m t lo i đ dùng h c t p. ỉ ộ ạ ồ ọ ậ Toán h c ọ: ch m t môn h c c th . ỉ ộ ọ ụ ể Hoa nhài: ch m t lo i hoa c th . ỉ ộ ạ ụ ể Sau khi tìm hi u nghĩa c a t ể ủ ừchân, qu , xe đ p, hoa nhài… ả ạ em hãy cho bi t t có th ế ừ ể có bao nhiêu nghĩa?
Ghi nh 1: ớ T có th có m t hay nhi u ừ ể ộ ề nghĩa.
TaiLieu.VN
II. HI N T NG CHUY N NGHĨA C A T Ệ ƯỢ Ể Ủ Ừ Em th y nghĩa c a t “chân” có liên quan gì v i nhau ấ ủ ừ ớ không? - B ph n d i cùng c a ng i hay đ ng v t dùng đ đi, ộ ậ ướ ủ ườ ộ ậ ể đ ng. ứ - B ph n d i cùng c a m t s đ v t, có tác d ng đ cho ộ ậ ướ ủ ộ ố ồậ ụ ỡ các b ph n khác. ộ ậ - B ph n d i cùng c a m t s đ v t ti p giáp và bám ộ ậ ướ ủ ộ ốồậ ế ch t vào m t n n. ặ ặ ề Nghĩa c a t “chân” ủ ừ đ u ch b ph n d i cùng ề ỉộ ậ ướ c a ng i, v t ủ ườ ậ. T “chân” đã có hi n t ng chuy n ừ ệ ượ ể nghĩa đ t o ra t nhi u nghĩa. ểạ ừ ề
Th nào là chuy n nghĩa c a t ? ế ể ủ ừ Chuy n nghĩa là hi n t ng thay đ i nghĩa c a t đ t o ra t nhi u nghĩa. ể ệ ượ ổ ủ ừ ểạ ừ ề
TaiLieu.VN
Em hãy cho bi t nghĩa đ u tiên ế ầ c a t “chân” là nghĩa nào? ủ ừ
V y nghĩa g c là gì? ậ ố - Nghĩa g c là nghĩa xu t hi n ố ấ ệ t đ u làm c s đ hình ừ ầ ơ ở ể thành các nghĩa khác.
T “chân” có m t s nghĩa sau: ừ ộ ố (1) B ph n d i cùng c a ộ ậ ướ ủ ng i hay đ ng v t dùng đ ườ ộ ậ ể di chuy n ể. (vd: bàn chân, con v t hai chân). ị (2) B ph n d i cùng c a ộ ậ ướ ủ m t s đ v t, có tác d ng ộ ố ồậ ụ đ cho các b ph n khác. ỡ ộ ậ (vd: chân bàn, chân gi ng, ườ chân ki ng…). ề (3) B ph n d i cùng c a ộ ậ ướ ủ m t s s v t ti p giáp và ộ ốựậ ế bám ch t vào m t n n ặ ặ ề.(vd: chân t ng, chân núi) ườ
Nghĩa đ u tiên c a t chân là ầ ủ ừ nghĩa (1) Nghĩa (1) đ c g i là nghĩa ượ ọ g c. ố
Các nghĩa (2) (3) c a t ủ ừ “chân” đ c hình thành t ượ ừ nghĩa nào?
- Các nghĩa (2)(3) c a t chân ủ ừ đ c hình thành t nghĩa ượ ừ (1). => Các nghĩa (2)(3) đ c g i ượ ọ là nghĩa chuy n. ể Em hi u nghĩa chuy n là gì? ể ể Nghĩa chuy n là nghĩa ể đ c hình thành trên c ượ ơ s nghĩa g c. ở ố
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.