Giáo án Địa lý 7 bài 41 Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ

Giáo án Địa lý 7 bài 41 Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN Đ A LÝ 7 Ị

BÀI 41: THIÊN NHIÊN TRUNG VÀ NAM MĨ

A/ M c tiêu bài d y: ụ ạ Sau bài h c H/S c n ọ ầ

1. Ki n th c: ế ứ

- HS hi u r v trí . gi i h n Trung và NM ể ỏị ớ ạ - Đ c đi m đ a hình eo đ t TM và qu n đ o Ăng ti ặ ể ị ấ ầ ả 2. K năng, thái đ : ỹ ộ

- Đ c và phân tích LĐ đ tìm ra v trí ĐL, đ c đi m ĐH Trung và NM ọ ể ị ặ ể B/ Ph ng ti n d y h c c n thi t: ươ ệ ạ ọ ầ ế

- BĐ t nhiên Trung và NM ự C/ Ti n trình t ch c bài m i ế ổ ứ ớ

I. Ki m tra bài cũ ể

- Nêu đ c đi m c u trúc đ a hình BM ặ ể ấ ị - S phân hoá c a KH BM ự ủ II. Gi i thi u bài m i ớ ệ ớ:

Các b c lên l p ướ ớ N i dung ghi b ng ộ ả GM1: Khái quát t nhiên ự

? D a vào H 41.1 xác đ nh v trí, gi i ự ị ị ớ h n c a Trung và NM ạ ủ

? Khu v c Trung và NM giáp các bi n ự ể và đ i d ng nào? ạ ươ

? Khu v c Trung và NM g m nh ng ự ồ ữ ph n đ t nào c a Trung M ? ầ ấ ủ ỹ

? Quan sát H 41.1: Eo đ t TM và ấ qu n đ o Angti n m trong MT ầ ả ằ nào? Có gió gì ho t đ ng th ng ạ ộ ườ xuyên ? h ng gió ướ

? Đ c đi m đ a hình eo đ t TM và ặ ể ị ấ

I - KHÁI QUÁT T NHIÊN Ự

Eo đ t TM, n đ o Aêngti và khu v c ấ ầ ả ự Nam Mĩ

Di n tích ệ : h n 2,5 tri u Km² ơ ệ

a) Eo đ t TM và qu n đ o Ăngti . ấ ầ ả

- Ph n l n n m trong MT nhi t đ i, cóø ầ ớ ằ ệ ớ gió tín phong ĐN th ng xuyên th i. ườ ổ

+ Eo đ t TM: n i t n cùng c a dãy ấ ơ ậ ủ Cóoc đie

+ Qu n đ o Ăngti: g m vô s đ o ầ ả ồ ố ả quanh bi n Caribê ể

GIÁO ÁN Đ A LÝ 7 Ị

qu n đ o Angti nh th nào? ầ ả ư ế

+ H th ng Cóocđie ch y d c BM, ệ ố ạ ọ k t thúc eo đ t TM. Đo n này ph n ế ở ấ ạ ầ l n là núi và cao nguyên ớ

+ Qu n đ o Ăngti: t a hình vòng cung ầ ả ự t vùng v nh Mêhicô ừ ị  B đ i l c ờ ạ ụ NM .

? Gi i thích vì sao ph n phía Đông eo ả ầ đ t TM và các đ o thu c vùng bi n ấ ả ộ ể Caribê l i có m a nhi u h n phía ạ ư ề ơ Tây? (Phía đông các s n núi đón gió ườ tín phong th i theo h ng ĐN th - ổ ướ ư ng xuyên t bi n vào cho nên m a ờ ừ ể ư nhi u r ng r m phát tri n) ề ừ ậ ể

? V y khí h u và th c v t phân hoá ậ ậ ự ậ theo h ng nào? ướ ( đông – tây)

- KH – TV có s phân hoá theo h ng Đ ự ướ - T

GM2: Khu v c Trung và Nam Mĩ ự

? Quan sát H41.1và lát c t đ a hình ắ ị NM d c theo vĩ tuy n 20 ọ ế 0N cho bi t ế đ c đi m đ i hình Nam Mĩ. ặ ể ạ

GV yêu c u HS th o lu n nhóm, ầ ả ậ

b) Khu v c Nam Mĩ ự :

- H th ng núi tr An-đét phía Tây ệ ố ẻ

+ Cao đ s nh t châu mĩ, trung bình ồ ộ ấ 3000-5000m, xen k gi a núi là các cao ẻ ữ nguyên và thung lũng (CN An-đét

GIÁO ÁN Đ A LÝ 7 Ị

nghiên c u 1 khu v c đ i hình. ứ ự ạ

Đ i di n nhóm báo cáo k t qu , nhóm ạ ệ ế ả khác b sung ổ

GV chu n xác ki n th c ẩ ế ứ

- Phía Tây : h th ng Anđét ệ ố - gi a ĐB : Amadon6 : l n Ở ữ ớ nh t TG ấ - Phía Đông : s n nguyên ơ ? Đ a hình Nam Mĩ có gì gi ng và ị ố khác đ a hình B c Mĩ? ị ắ

+ Thiên nhiên phân hoá ph c t p ứ ạ

- Các đ ng b ng gi a: Ô-ri-nô-cô, ồ ằ ở ữ Pam-pa, La-pha-ta A-ma-zôn (r ng nh t ộ ấ th gi i) ế ớ

- S n nguyên phía Tây: Bra-xin, Guy-a- ơ na

- Gi ng nhau v c u trúc ố ềấ

- Khác nhau

B c mĩi ắ Nam Mĩ

ĐH Phía Tây

Th p h n ấ ơ Cao h n ơ

ĐB gi a ở ữ Cao phía B c th p ắ ấ phía Nam

T ng đ i ươ ố b ng ằ ph ng tr ẳ ừ ĐB Pam-pa phía Nam cao

ĐH Phía Đông

Núi già Apalat

Các s n ơ nguyên

III/ C ng c bài h c: ủ ố ọ

- Nêu đ c đi m c a đ i hình Trung vàNam Mĩ? ặ ể ủ ạ - ? Đ a hình Nam Mĩ có gì gi ng và khác đ a hình B c Mĩ? ị ố ị ắ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.