Đ A LÝ 7 Ị
Bài 37: DÂN C B C MĨ Ư Ắ
I. M c tiêu c n đ t: ụ ầ ạ
1.Ki n th c: ế ứ
- S phân b dân c B c Mĩ g n li n v i quá trình khai thác lãnh th ự ố ư ắ ắ ề ớ ổ
- Các lu ng chuy n dân c t vùng công nghi p H L n xu ng “Vành đai M t ồ ể ư ừ ệ ồ ớ ố ặ Tr i” ờ
2.Kĩ năng:
- Xác đ nh s phân b dân c khác nhau phía Tây và phía Đông t vùng công ị ự ố ư ở ừ nghi p H L n xu ng “Vành đai M t Tr i” ệ ồ ớ ố ặ ờ
- Rèn kĩ năng phân tích l c đ dân c . ượ ồ ư
3.Thái đ : ộ
- Liên h th c t dân c Vi t Nam ệ ự ế ư ệ
II. Chu n b c a giáo viên và h c sinh: ẩ ịủ ọ
1. Giáo viên:
- L c đ phân b dân c và đô th B c Mĩ ượ ồ ố ư ị ắ
- B ng phân b và m t đ dân s c a Hoa Kì, Canada, M ả ố ậ ộ ốủ êhicô.
2. H c sinh : ọ
- Sách giáo khoa .
III. T ch c ho t đ ng d y và h c: ổ ứ ạ ộ ạ ọ
1. Ki m tra bài cũ : ể
- Nêu đ c đi m đ a hình B c Mĩ . ặ ể ị ắ
- Trình bày s phân b khí h u B c Mĩ. Gi i thích s phân hoá đó? ự ố ậ ắ ả ự
2. Bài m i : ớ
Đ A LÝ 7 Ị
- S phân b dân c và quá trình đô th hóa B c Mĩ m t m t tuân theo nh ng ự ố ư ị ở ắ ộ ặ ữ qui lu t chung , m t khác mang đ m nh ng tính ch t r t đ c thù . Chúng ta s ậ ặ ậ ữ ấ ấ ặ ẽ nghiên c u v n đ này trong bài “ Dân c B c Mĩ” ứ ấ ề ư ắ
Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ Ki n th c c b n ế ứ ơ ả
+ Ho t đ ng 1: S phân b dân ạ ộ ự ố c . ư ( c p ) ặ
+ Th i gian ờ : 15 phút
- D a vào b ng th ng k t c u dân ự ả ố ế ấ s và m t đ dân s ố ậ ộ ố
- Dân s B c Mĩ (tính đ n năm ố ắ ế 2000) là bao nhiêu?
- M t đ dân s B c Mĩ? Nh n xét ậ ộ ố ắ ậ và so v i các khu v c khác . ớ ự
-Quan sát H37.1:
-Tình hình phân b dân c B c Mĩ. ố ư ắ
- T i sao có s phân b đó? ạ ự ố
- Các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung.
- Gv chu n xác - gi i thi u xu ẩ ớ ệ h ng chuy n d ch kinh t , phân ướ ể ị ế b dân c Hoa Kì đang có s thay ố ư ự đ i …. ổ
1. S phân b dân s : ự ố ố
- Dân sô: 415,1 tri u ng i ( 2001 ) ệ ườ
- M t đ trung bình vào lo i th p 20 ậ ộ ạ ấ ng i/ km ườ 2
- Phân b không đ u . ố ề
+ Đông : Quanh vùng H L n, Đông ồ ớ B c Hoa Kì ( trên 100 ng i / km ắ ườ
2)
+ Th a : Bán đ o Alaxca, b c Canađa ư ả ắ (d i 1 ng i/km ướ ườ 2 )
- Phân b dân c Hoa Kì đang có s ố ư ự chuy n d ch v phía nam và duyên h i ể ị ề ả Thái Bình D ng . ươ
+ Ho t đ ng 2 :Đ c đi m đô th ạ ộ ặ ể ị ( nhóm )
+ Th i gian ờ :20 phút
- Quan sát hình 37.1:
2.Đ c đi m đô th : ặ ể ị
Đ A LÝ 7 Ị
- Nêu tên các đô th có quy mô l n: ị ớ
- Trên 8 tri u dân? ệ - t 5 – 8 tri u dân? ừ ệ - t 3 – 5 tri u dân? ừ ệ - Nêu nh n xét v s phân b các ậ ềự ố đô th B c Mĩ . ịở ắ
- Th o lu n 4 nhóm – 3 phút ả ậ
- T i sao B c Mĩ có t l dân thành ạ ắ ỉệ th cao ? - Đ i di n báo cáo – nh n ị ạ ệ ậ xét .
(Quá trình Công nghi p hóa phát ệ tri n cao, các thành ph B c Mĩ ể ố ắ phát tri n nhanh đã có s c hút dân ể ứ s ph c v trong công nghi p, d ch ố ụ ụ ệ ị v ụ t l dân thành th cao..) ỉệ ị
- Ngày nay, các ngành công nghi p ệ đòi h i kĩ thu t cao, năng đ ng xu t ỏ ậ ộ ấ hi n mi n Nam và ven bi n Thái ệ ề ể Bình D ng c a Hoa kì (Vành đai ươ ủ M t Tr i) s làm s phân b dân ặ ờ ẽ ự ố c và các thành ph m i nh th ư ố ớ ư ế nào ?
- Xác đ nh và đ c tên 3 siêu đô th ị ọ ịở B c Mĩ ắ
- Hs đ c k t lu n sách giáo khoa ọ ế ậ
- T l dân thành th cao ( 76 % dân s ) ỉệ ị ố
- Các thành ph t p trung quanh vùng ốậ H L n và ven Đ i Tây D ng . ồ ớ ạ ươ
- Vào sâu n i đ a đô th nh và th a ộ ị ị ỏ ư d n . ầ
- S xu t hi n nhi u thành ph l n ự ấ ệ ề ốớ m i mi n Nam và ven bi n Thái Bình ớở ề ể D ng đã d n t i s phân b l i dân ươ ẫ ớ ự ốạ c Hoa Kì. ư
- Có 3 siêu đô th : ị
+ Niu Ooc
+ Lôt Angi let ơ
+ Mêhicô Xiti
IV. C ng c - H ng d n h c sinh t h c nhà: ủ ố ướ ẫ ọ ự ọở
C ng c : ủ ố
- Tình hình phân b dân c B c Mĩ . ố ư ắ
- Xu h ng chuy n d ch dân c . ướ ể ị ư
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.