GIÁO ÁN ĐI N T Đ A LÝ L P 7 Ệ Ử Ị Ớ
BÀI 46: TH C HÀNH Ự
S PHÂN HOÁ C A TH M TH C V T S N ĐÔNG VÀ S N Ự Ủ Ả Ự Ậ Ở ƯỜ ƯỜ TÂY C A DÃY AN – ĐÉT Ủ
I. M c tiêu bài h c: ụ ọ
- Sau bài h c, h c sinh c n. ọ ọ ầ
1. Ki n th c: ế ứ
- N m v ng s phân hoá c a môi tr ng theo đ cao dãy An-đét. ắ ữ ự ủ ườ ộ ở
- Hi u rõ s khác nhau gi a s n đông và s n tây c a dãy An-đét, s khác ể ự ữ ườ ườ ủ ự nhau trong v n đ s d ng h p lí tài nguyên s n đông và s n tây c a dãy ấ ềửụ ợ ởườ ườ ủ An-đét.
2. Kĩ năng:
- D a vào hình v trình bày đ c s phân hoá c a môi tr ng theo đ cao, ự ẽ ượ ự ủ ườ ộ trình bày đ c s khác bi t c a hai s n c a dãy An-đét. ượ ự ệ ủ ườ ủ
3.Thái độ:
-Tinh th n h c h i, ham hi u bi t ầ ọ ỏ ể ế
-Yêu thiên nhiên, có ý th c b o v thiên nhiên ứ ả ệ
II. Các ph ng ti n d y h c c n thi t: ươ ệ ạ ọ ầ ế
- Lát c t s n đông và s n tây c a dãy An-đét. ắ ườ ườ ủ
- L c đ mi n b c c a dãy An-đét. ượ ồ ề ắ ủ
- B n đ t nhiên Châu Mĩ. ả ồự
III. Ti n trình bài m i: ế ớ
1. n đ nh t ch c Ổ ị ổ ứ:
2. Ki m tra bài cũ: ể
? Trình bàyg đ c đi m ngành công nghi p c a Trung và Nam Mĩ? ặ ể ệ ủ
GIÁO ÁN ĐI N T Đ A LÝ L P 7 Ệ Ử Ị Ớ
- Các n c công nghi p m i n m phía nam c a đ i l c Nam Mĩ (Braxin ...) ướ ệ ớ ằ ở ủ ạ ụ có n n công nghi p hát tri n t ng đ i toàn di n. ề ệ ể ươ ố ệ
- Các n c trong khu v c An Đét và Eo đ t Trung Mĩ phát tri n công nghi p ướ ự ấ ể ệ khai khoáng.
- Các n c trong vùng bi n Ca-ri-bê phát tri n công nghi p th c ph m. ướ ể ể ệ ự ẩ
3. Bài m i: ớ
- Chúng ta đã tìm hi u đ c đi m t nhiên c a Trung và Nam Mĩ, đ c bi t là ể ặ ể ự ủ ặ ệ s phân hoá c a môi tr ng t nhiên, đ c ng c l i nh ng ki n th c đó chúng ự ủ ườ ự ểủ ốạ ữ ế ứ ta cùng nhau th c hành. ự
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ Ghi b ng ả
- GV: H ng d n h c sinh đ c n i dung bài ướ ẫ ọ ọ ộ th c hành. ự
? Quan sát H46.1 SGK cho bi t th t các ế ứự vành đai th c v t theo chi u cao c a s n ự ậ ề ủ ườ tây dãy An-đét?
- HS: D a vào H46.1 trình bày. ự
1. Bài t p 1: ậ
- 0 - 1000m: Th c v t n a ự ậ ử hoang m c. ạ
- 1000 - 2000m: Cây b i ụ x ng r ng. ươ ồ
- 2000 - 3000m: Đ ng c cây ồ ỏ b i. ụ
- 3000 - 5000m: Đ ng c núi ồ ỏ cao.
- Trên 5000m: Băng tuy t vĩnh ế
GIÁO ÁN ĐI N T Đ A LÝ L P 7 Ệ Ử Ị Ớ
? Quan sát H46.2 cho bi t th t các vành đai ế ứự th c v t theo chi u cao c a s n đông dãy ự ậ ề ủ ườ An-đét?
? Cho bi t s phân hoá th m th c v t theo ế ự ả ự ậ qui lu t nào, t i sao? ậ ạ
- HS: Theo qui lu t phi đ a đ i (Đai cao) ậ ị ớ
TH O LU N NHÓM Ả Ậ
? Quan sát trên b n đ t nhiên, l c đ ả ồự ượ ồ 41.1, 46.1 và 46.2, cho bi t t đ cao 0 - ế ừ ộ 1000m s n đông có r ng nhi t đ i bao ở ườ ừ ệ ớ ph , s n tây là th c v t n a hoang m c? ủởườ ự ậ ử ạ
- HS: Th o lu n nhóm và báo cáo k t qu ả ậ ế ả th o lu n nhóm. ả ậ
- GV: Chu n hoá ki n th c. ẩ ế ứ
c u. ử
2. Bài t p 2. ậ
- 0 - 1000m: R ng nhi t đ i. ừ ệ ớ
- 1000 - 1300m: R ng lá r ng. ừ ộ
- 1300 - 3000m: R ng lá kim. ừ
- 3000 - 4000m: Đ ng c . ồ ỏ
- 4000 - 5400m: Đ ng c núi ồ ỏ cao.
- 5400 - 6000m: Băng tuy t ế vĩnh vi n. ễ
3. Bài t p 3. ậ
GIÁO ÁN ĐI N T Đ A LÝ L P 7 Ệ Ử Ị Ớ
? T i sao th m th c v t s n đông và s n ạ ả ự ậởườ ườ tây l i phát tri n nh v y? ạ ể ư ậ
- HS: Do nh h ng c a gió tín phong khi ả ưở ủ v t qua dãy An-đét tr nên khô d n khi di ượ ở ầ chuy n t đ nh núi đ n chân núi. ể ừỉ ế
- S n đông có m a nhi u ườ ư ề h n do nh h ng c a gió tín ơ ả ưở ủ phong n a c u nam th i vào ởử ầ ổ nên phát tri n r ng r m nhi t ể ừ ậ ệ đ i (0 - 1000m). ớ
- S n tây do nh h ng c a ườ ả ưở ủ dòng bi n l nh Pê-ru khí h u ể ạ ậ khô h n phát tri n th c v t ạ ể ự ậ n a hoang m c (0 - 1000m). ử ạ
IV. C ng c : ủ ố
? Trình bày l i n i dung c a toàn bài th c hành? ạ ộ ủ ự
V. H ng d n h c sinh h c và làm bài nhà: ướ ẫ ọ ọ ở
- Làm bài t p trong t p b n đ th c hành. ậ ậ ả ồ ự
- Xem l i ki n th c t ti t 37 bài 32 - Ti t 51 bài 46. ạ ế ứ ừ ế ế
- Ti t 52 “Ôn t p” chu n b ki m tra vi t 1ti t. ế ậ ẩ ị ể ế ế
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.