B ng 13.1. Dân s các n ả ố ư c và vùng lãnh ớ th Đông á n ổ ăm 2002 ( tri u ng ệ ư i) ờ
Trung
Quèc
Nhật Bản CHDCND Triều tiên
Hàn Quốc Đài Loan Tổ ng s è
d©n
1288,0 127,4 23,2 48,4 22,5 1509,7
D a vào b ng s li u trên em hãy tính s dân c a khu ự ả ốệ ố ủ v c Đông á? ự
0
500
1000
1500
2000
Đông á Nam á
Châu
Âu
Châu
Đ i ạ Dương
Châu
Phi Đông Nam á
Tây Nam á Trung á
Châu
Mĩ
Tri u ng ệ ư i ờ
1509,7
1380
536
62
290
850 839
32
728
Bi u ểđ dân s các khu v c c a châu á ồ ố ự ủ
và các châu l c khác trên th gi i n ụ ế ớ ăm 2002
Lãnh thổ Số dân ( triệu người)
Mật độ dân s è
(người/ km2)
Đông ¸ 1509,7 128
Châu ¸ 3766 119
ThÕ Giíi 6215 46
Em hãy cho bi t dân s Đông á chi m bao nhiêu ế ố ế % trong t ng s dân Châu á và th gi i? ổ ố ế ớ So sánh m t ậđ dân s c a khu v c Đông á v i ộ ốủ ự ớ Châu á và th gi i? ế ớ
Đáp án:
Chi m 40%dân s Châu á và 24% dân s th ế ố ố ế gi i ớ
B ng s li u v dân s ả ố ệ ề ốđông á, Châu á và th gi i n ế ớ ăm 2002
Thành ph Hi – rô – xi – ma ố Thành ph B c Kinh ố ắ Các thành ph b tàn phá b i chi n tranh ốị ở ế Quan sát tranh k t h p v i sgk em hãy cho bi t sau ế ợ ớ ế chi n tranh th gi i th 2 n n kinh t c a các n ế ế ớ ứ ề ếủ ư c ớ Đông á lâm vào tình tr ng chung nh ạ ư th nào? ế
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.