TaiLieu.VN
KI M TRA BÀI CŨ Ể
1, Đ ng chí ồ 2, Đoàn thuy n đánh cá ề 3, Con cò 4, B p l a ế ử 5,Bài th v ti u đ i xe không kính ơ ềể ộ 6, Khúc hát ru nh ng em bé l n trên l ng m ữ ớ ư ẹ
7, Vi ng lăng Bác ế 8, Ánh trăng 9, Nói v i con ớ 10, Mùa xuân nho nhỏ 11, Sang thu
Chính H u ữ
Huy C n ậ Ch Lan Viên ế B ng Vi t ằ ệ
Ph m Ti n ạ ế Du t ậ
Nguy n Khoa Đi m ễ ề Vi n Ph ng ễ ươ Nguy n Duy ễ Y Ph ng ươ Thanh H i ả H u Th nh ữ ỉ
Hãy đi n tên tác gi cho ề ả các bài th sau? ơ
TaiLieu.VN
1, Đ ng chí ồ 1991 2, Đoàn thuy n đánh cá ề 1980 3, Con cò 1978 4, B p l a ế ử sau 1975 5,Bài th v ti u đ i xe không kính ơ ềể ộ 1976
6, Khúc hát ru nh ng em bé l n trên l ng m ữ ớ ư ẹ 1971 7, Vi ng lăng Bác ế 1958 8, Ánh trăng 1948 9, Nói v i con ớ 1969 10, Mùa xuân nho nh ỏ 1963 11, Sang thu 1982
Xác đ nh th i gian sáng tác ị ờ c a bài th b ng cách n i ủ ơ ằ ố tên bài th v i năm sáng ơ ớ
tác
TaiLieu.VN
ST
T Tên bài
thơ
Tác
giả
Năm sáng
tác
Th ể thơ Tóm t t n i dung ắ ộ Đ c s c ngh ặ ắ ệ thu t ậ
1 Đ ng chí ồ Chính
H u ữ 1948 T do ự
Tình đ ng chí c a nh ng ng i lính ồ ủ ữ ườ d a trên c s cùng chung c nh ng và ự ơ ở ả ộ lý t ng chi n đ u, đ c th hi n t ưở ế ấ ượ ể ệ ự nhiên, bình d mà sâu s c trong m i ị ắ ọ hoàn c nh, nó góp ph n quan tr ng t o ả ầ ọ ạ nên s c m nh và v đ p tinh th n c a ứ ạ ẻ ẹ ầ ủ ng i lính ườ
Chi ti t, hình nh, ế ả ngôn ng gi n d , ữ ả ị chân th c, cô ự đ ng, giàu s c ọ ứ bi u c m. ể ả
2
Bài th ơ v ti u ề ể đ i xe ộ không
kính
Ph m ạ Ti n ế Du t ậ
1969 T do ự
Qua hình nh đ c đáo – nh ng chi c xe ả ộ ữ ế không kính, kh c ho n i b t hình nh ắ ạổ ậ ả nh ng ng i lính lái xe trên tuy n ữ ườ ế đ ng Tr ng S n trong kháng chi n ườ ườ ơ ế ch ng M v i t th hiên ngang, tinh ố ỹ ớ ư ế th n dũng c m và ý chí chi n đ u gi i ầ ả ế ấ ả phóng mi n Nam. ề
Ch t li u hi n ấ ệ ệ th c sinh đ ng, ự ộ hình nh đ c đáo, ả ộ gi ng đi u t ọ ệ ự nhiên, kho ẻ kho n, giàu tính ắ kh u ng ẩ ữ
3
Đoàn thuy n ề đánh cá
Huy C n ậ 1958 B y ả chữ
Nh ng b c tranh đ p, r ng l n, tráng ữ ứ ẹ ộ ớ l v thiên nhiên, vũ tr và ng i lao ệ ề ụ ườ đ ng trên bi n theo hành trình chuy n ộ ể ế ra kh i đánh cá c a đoàn thuy n. Qua ơ ủ ề đó th hi n v c m xúc v thiên nhiên ể ệ ềả ề và lao đ ng, ni m vui trong cu c s ng ộ ề ộ ố m i. ớ
Nhi u hình nh ề ả đ p, r ng l n, ẹ ộ ớ đ c sáng t o ượ ạ b ng liên t ng ằ ưở và t ng t ng; ưở ượ âm h ng kho ưở ẻ kho n, l c quan. ắ ạ
Quan sát và đ i chi u b ng th ng kê ố ế ả ố đã chu n b nhà v i b ng th ng kê ẩ ịở ớ ả ố sau
1. L p b n th ng kê ậ ả ố
TaiLieu.VN
STT Tên bài
thơ Tác giả
Năm sáng
tác
Th th ể ơ Tóm t t n i dung ắ ộ Đ c s c ngh ặ ắ ệ thu t ậ
4 B p l a ế ử B ng ằ vi t ệ
1963
K t h p ế ợ b y ch ả ữ và tám
chữ
Nh ng k ni m đ y xúc đ ng ữ ỷ ệ ầ ộ v bà và tình c m bà cháu, th ề ả ể hi n lòng kính yêu trân tr ng ệ ọ và bi t n c a cháu đ i v i ếơ ủ ố ớ bà và cũng là đ i v i gia đình, ố ớ quê h ng, đ t n c. ươ ấ ướ
K t h p gi a bi u ế ợ ữ ể c m v i miêu t và ả ớ ả bình lu n; sáng t o ậ ạ hình nh b p l a ả ế ử g n li n v i hình ắ ề ớ nh ng i bà. ả ườ
5
Khúc hát ru nh ng ữ em bé l n ớ trên l ng ư m . ẹ
Nguy n ễ Khoa Đi m ề
1971
Ch ủ y u là ế tám chữ
Th hi n tình yêu th ng con ể ệ ươ c a ng i m dân t c Tà –ôi ủ ườ ẹ ộ g n li n v i lòng yêu n c, ắ ề ớ ướ tình th n chi n đ u và khát ầ ế ấ v ng v t ng lai ọ ềươ
Khai thác đi u ru ệ ng t ngào, trìu ọ m n. ế
6 Ánh trăng Nguy n ễ Duy 1978 Năm
chữ
Hình nh ánh trăng trong ả thành ph , g i l i nh ng năm ố ợ ạ ữ tháng đã qua c a cu c đ i ủ ộ ờ ng i lính g n bó v i thiên ườ ắ ớ nhiên đ t n c bình d , nh c ấ ướ ị ắ nh thái đ s ng tình nghĩa, ở ộ ố thu chung. ỷ
Hình nh bình d ả ị mà giáu ý nghĩa bi u t ng; gi ng ể ượ ọ đi u chân thành, ệ nh nh mà th m ỏ ẹ ấ sâu.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.