GIÁO ÁN Đ A LÝ 9 Ị
BÀI 4: LAO Đ NG VÀ VI C LÀM. CH T L NG Ộ Ệ Ấ ƯỢ CU C S NG Ộ Ố
I/ M c tiêu c n đ t: ụ ầ ạ
1/ Ki n th c: ế ứ Trình bày đ c đ c đi m c a ngu n lao đ ng và v n đ s ượ ặ ể ủ ồ ộ ấ ềử d ng lao đ ng n c ta. ụ ộ ởướ
- Bi t s c ép DS đ i v i vi c gi i quy t vi c làm , trình bày đ c hi n ế ứ ố ớ ệ ả ế ệ ượ ệ tr ng, ch t l ng cu c s ng n c ta ạ ấ ượ ộ ố ởướ
- Hi u MT s ng cũng là m t trong nh ng tiêu chu n c a ch t l ng cu c ể ố ộ ữ ẩ ủ ấ ượ ộ s ng . Ch t l ng cu c s ng c a ng i dân Vi t Nam còn ch a cao , m t ph n ố ấ ượ ộ ố ủ ườ ệ ư ộ ầ do môi tr ng s ng còn nhi u h n ch ườ ố ề ạ ế
- Bi t MT s ng nhi u n i đang b ô nhi m , gây nh h ng đ n s c kh e ế ố ở ề ơ ị ễ ả ưở ế ứ ỏ c a ng i dân. ủ ườ
2. Kĩ năng :
Phân tích bi u đ , b ng s li u v lao đ ng phân theo thành th , nông thôn , đào ể ồ ả ố ệ ề ộ ị t o; C c u s d ng lao đ ng phân theo ngành; c c u s d ng lao đ ng theo ạ ơ ấ ử ụ ộ ơ ấ ử ụ ộ thành ph n KT ầ
- Phân tích m i quan h gi a môi tr ng s ng và ch t l ng cu c s ng ố ệ ữ ườ ố ấ ượ ộ ố
3. Thái đ : ộ
- Có ý th c gi gìn v sinh môi tr ng n i đang s ng và các n i công c ng khác ứ ữ ệ ườ ơ ố ơ ộ , tham gia tích c c các ho t đ ng b o v môi tr ng đ a ph ng . ự ạ ộ ả ệ ườ ị ươ
II. Chu n b c a giáo viên và h c sinh : ẩ ịủ ọ
- GV:Các bi u đ v c c u lao đ ng . B ng s li u th ng kê v s d ng lao ể ồ ềơ ấ ộ ả ố ệ ố ềử ụ đ ng, ch t l ng cu c s ng ộ ấ ượ ộ ố
- HS: SGK
III. T ch c ho t đ ng d y và h c : ổ ứ ạ ộ ạ ọ
1. Ki m tra bài cũ: ể
GIÁO ÁN Đ A LÝ 9 Ị
- Trình bày đ c đi m phân b dân c c a n c ta và gi i thích? ặ ể ố ư ủ ướ ả
- Nêu đ c đi m , ch c năng c a các lo i hình qu n c ? ặ ể ứ ủ ạ ầ ư
2. Gi i thi u bài: ớ ệ
Trong đi u ki n dân s đông và tăng nhanh , ngu n lao đ ng và vi c s d ng ề ệ ố ồ ộ ệ ử ụ lao đ ng , v n đ ch t l ng cu c s ng c a nhân dân ta nh th nào ? Chúng ta ộ ấ ề ấ ượ ộ ố ủ ư ế s cùng tìm hi u qua bài h c hôm nay ẽ ể ọ
]3/ Bài m i : ớ .
GIÁO ÁN Đ A LÝ 9 Ị
Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ộ
+ Ho t đ ng 1: ạ ộ Ngu n lao đ ng và s d ng ồ ộ ửụ lao đ ng ộ
- D a vào bi u đ hình 4.1: ự ể ồ
- Nh n xét v ngu n lao đ ng n c ta ? ậ ề ồ ộ ướ
- Nh n xét v c c u l c l ng lao đ ng ậ ềơ ấ ự ượ ộ gi a thành th và nông thôn. Gi i thích ữ ị ả nguyên nhân?
- Nh n xét v ch t l ng c a ngu n lao ậ ề ấ ượ ủ ồ đ ng n c ta. (th p) Đ nâng cao ch t ộ ởướ ấ ể ấ l ng ngu n lao đ ng, c n có nh ng gi i ượ ồ ộ ầ ữ ả pháp gì?
-Ngu n lao đ ng n c ta có nh ng m t ồ ộ ướ ữ ặ m nh và nh ng h n ch nào? ạ ữ ạ ế
- Quan sát bi u đ hình 4.2, nêu nh n xét v ể ồ ậ ề c c u lao đ ng và s thay đ i c c u lao ơ ấ ộ ự ổ ơ ấ đ ng theo ngành n c ta. ộ ởướ
- Tình hình s d ng lao đ ng n c ta . ửụ ộ ởướ
+ Ho t đ ng 2: ạ ộ V n đ vi c làm . ấ ề ệ
- GV cho HS Th o lu n 3’ (4 nhóm) D a vào ả ậ ự hi u bi t và ND SGK: ể ế
- Nhóm 1.2 :
- T i sao vi c làm là v n đ gay g t n c ạ ệ ấ ề ắởướ ta?
- Nhóm 3.4 :
- Đ gi i quy t vi c làm theo em c n ph i ể ả ế ệ ầ ả có nh ng gi i pháp gì? ữ ả
- Hs trình bày
- Gv chu n ki n th c . ẩ ế ứ
+ Ho t đ ng 3 : ạ ộ Ch t l ng cu c s ng ấ ượ ộ ố ( GDMT)
- D a vào ND SGK cho bi t ch t l ng cu c ự ế ấ ượ ộ
I. Ngu n lao đ ng và s d ng lao ồ ộ ử ụ đ ng ộ
1. Ngu n lao đ ng ồ ộ
- Ngu n lao đ ng n c ta r t d i dào ồ ộ ướ ấ ồ và tăng nhanh(trung bình m i năm tăng ỗ thêm kho ng 1 tri u lao đ ng) ả ệ ộ
- Lao đ ng n c ta có nhi u kinh ộ ướ ề nghi m trong s n xu t nông, lâm, ng ệ ả ấ ư nghi p, th công nghi p , có kh năng ệ ủ ệ ả ti p thu khoa h c kĩ thu t. ế ọ ậ
- H n ch v th l c và trình đ ạ ế ề ể ự ộ chuyên môn
2. S d ng lao đ ng ử ụ ộ
- C c u s d ng lao đ ng trong các ơ ấ ử ụ ộ ngành KT đang thay đ i theo h ng ổ ướ tích c c: gi m t l lao đ ng trong ự ả ỉ ệ ộ nông lâm ng nghi p , tăng t l lao ư ệ ỉệ đ ng trong công nghi p , xây d ng . ộ ệ ự
II. V n đ vi c làm ấ ề ệ
Ngu n lao đ ng d i dào trong đi u ồ ộ ồ ề ki n n n KT ch a phát tri n đã t o ra ệ ề ư ể ạ s c ép r t l n đ i v i v n đ gi i ứ ấ ớ ố ớ ấ ề ả quy t vi c làm. ế ệ
- Khu v c nông thôn: thi u vi c làm ự ế ệ ( đ c bi t trong th i gian …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.