BÀI 19: TH C HÀNH Ự Đ C B N Đ - PHÂN TÍCH VÀ Ọ Ả Ồ ĐÁNH GIÁ NH C A TÀI NGUYÊN Ả Ủ KHOÁNG S N Đ I V I PHÁT Ả Ố Ớ TRI N CÔNG NGHI P C A TRUNG Ể Ệ Ủ DU VÀ MI N NÚI B C B . Ề Ắ Ộ
BÀI GI NG ĐI N T Đ A LÝ 9 Ả Ệ Ử Ị
Năm Năm Ti u vùng ể Ti u vùng ể
1995 1995 2000 2000 2002 2002
Tây B c ắ Tây B c ắ 320.5 320.5 541.1 541.1 696.2 696.2
Đông B c ắ Đông B c ắ 6179.2 6179.2 10657.7 10657.7 14301.3 14301.3
Bài t p b ng 18.1 / T 69: ậ ả Tính giá tr s n xu t CN ịả ấ t 1995-2002 c a hai ti u ừ ủ ể vùng? T i sao? ạ
Năm Năm Ti u vùng ể Ti u vùng ể
1995 1995 2000 2000 2002 2002
Tây B c ắ Tây B c ắ 541.1 541.1
Đông B c ắ Đông B c ắ 10657.7 10657.7
T 1995 đ n 2002 cách nhau 7 năm ừ ế
Tây b c tăng: ắ
696.2 696.2 320.5 320.5
696.2 – 302.5
7
= 56.24 tỉ
Đông b c tăng: ắ
14301.3 14301.3 6179.2 6179.2
14301.3 – 6197.2
7
= 1157.72 tỉ
TU N 11 - TI T 21 Ầ Ế TU N 11 - TI T 21 Ầ Ế TH C HÀNH Ự Đ C B N Đ - PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ NH C A Ọ Ả Ồ Ả Ủ TÀI NGUYÊN KHOÁNG S N Đ I V I PHÁT TRI N Ả Ố Ớ Ể CÔNG NGHI P C A TRUNG DU VÀ MI N NÚI B C B . Ệ Ủ Ề Ắ Ộ
1. Xác đ nh v trí các m khoáng s n: ị ị ỏ ả
TU N 11 - TI T 21 Ầ Ế TU N 11 - TI T 21 Ầ Ế TH C HÀNH Ự Đ C B N Đ - PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ NH C A Ọ Ả Ồ Ả Ủ TÀI NGUYÊN KHOÁNG S N Đ I V I PHÁT TRI N Ả Ố Ớ Ể CÔNG NGHI P C A TRUNG DU VÀ MI N NÚI B C B . Ệ Ủ Ề Ắ Ộ
1. Xác đ nh v trí các m khoáng s n: ị ị ỏ ả
TH O LU N NHÓM Ả Ậ
Nh n bi t kí hi u các lo i khoáng s n mà ậ ế ệ ạ ả bài h c yêu c u => Vi t b ng kí hi u ọ ầ ế ằ ệ
=> Xác đ nh trên b n đ => Phân b đ a ị ả ồ ốở ị ph ng => Đi n vào b ng ươ ề ả
TU N 11 - TI T 21 Ầ Ế TU N 11 - TI T 21 Ầ Ế TH C HÀNH Ự Đ C B N Đ - PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ NH C A Ọ Ả Ồ Ả Ủ TÀI NGUYÊN KHOÁNG S N Đ I V I PHÁT TRI N Ả Ố Ớ Ể CÔNG NGHI P C A TRUNG DU VÀ MI N NÚI B C B . Ệ Ủ Ề Ắ Ộ
1. Xác đ nh v trí các m khoáng s n: ị ị ỏ ả
Tên Tên
KS KS
Kí hi u ệ Kí hi u ệ Trên b n đ ả ồ Trên b n đ ả ồ
N i phân b ơ ố N i phân b ơ ố Tên KS Tên KS Kí hi u ệ Kí hi u ệ Trên b n đ ả ồ Trên b n đ ả ồ
N i phân b ơ ố N i phân b ơ ố
THAN THAN A PA TÍT A PA TÍT
S T Ắ S T Ắ Đ NG Ồ Đ NG Ồ
MANGA MANGA
N
CHÌ CHÌ
THI C Ế THI C Ế K M Ẽ K M Ẽ
BÔ XÍT BÔ XÍT N c ướ N c ướ khoáng khoáng
Qu ng Ninh, Thái Nguyên ả
TU N 11 - TI T 21 Ầ Ế TU N 11 - TI T 21 Ầ Ế TH C HÀNH Ự Đ C B N Đ - PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ NH C A Ọ Ả Ồ Ả Ủ TÀI NGUYÊN KHOÁNG S N Đ I V I PHÁT TRI N Ả Ố Ớ Ể CÔNG NGHI P C A TRUNG DU VÀ MI N NÚI B C B . Ệ Ủ Ề Ắ Ộ
1. Xác đ nh v trí các m khoáng s n: ị ị ỏ ả
Tên KS Tên KS Kí hi u ệ Kí hi u ệ Trên b n ả Trên b n ả đồ đồ
N i phân b ơ ố N i phân b ơ ố Tên KS Tên KS Kí hi u ệ Kí hi u ệ Trên b n đ ả ồ Trên b n đ ả ồ
N i phân b ơ ố N i phân b ơ ố
THAN THAN A PA TÍT A PA TÍT
S T Ắ S T Ắ Đ NG Ồ Đ NG Ồ
MANGAN MANGAN CHÌ CHÌ
THI C Ế THI C Ế K M Ẽ K M Ẽ
BÔ XÍT BÔ XÍT N C ƯỚ N C ƯỚ KHOÁNG KHOÁNG
Qu ng Ninh, Thái Nguyên ả
Thái Nguyên, Yên Bái
Cao B ng ằ Cao B ng ằ
Tuyên Quang, Cao B ng ằ
Al Cao B ng ằ Cao B ng ằ
A Lào Cai
Lào Cai
Tuyên Quang
Tuyên Quang
Tuyên Quang
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.