BÀI 40: TH C HÀNH Ự ĐÁNH GIÁ TI M NĂNG KINH T Ề Ế C A CÁC Đ O VEN B VÀ TÌM HI U Ủ Ả Ờ Ể V NGÀNH CÔNG NGHI P D U KHÍ Ề Ệ Ầ
BÀI GI NG ĐI N T Đ A LÝ 9 Ả Ệ Ử Ị
Bài t p 1 ậ : B ng 40.1: Ti m năng kinh t c a ả ề ếủ m t s đ o ven b . ộ ốả ờ
Các ho t ạ đ ng ộ
Các đ o có đi u ki n thích h p ả ề ệ ợ
Nông, lâm
nghi p ệ
Cát Bà, Lý S n, Côn Đ o, Phú Qu c, Phú Quý. ơ ả ố
Ng nghi p ư ệ Cô Tô, Cái B u, Cát Bà, Cù Lao Chàm, Phú Quý, Lý ầ S n, Côn Đ o, Hòn Khoai, Th Chu, Hòn Rái, Phú ơ ả ổ Qu c. ố
Du l ch ị Các đ o trong v nh H Long và v nh Nha Trang, Cát ả ị ạ ị Bà, Côn Đ o, Phú Qu c… ả ố
D ch v bi n ị ụ ể Cái B u, Cát Bà, Trà B n, Phú Quý, Côn Đ o, Hòn ầ ả ả Khoai, Th Chu, Phú Qu c. ổ ố
? D a vào b ng 40.1, l c đ H39.2,l c ự ả ượ ồ ượ đ bi n đ o và các ki n th c đã h c hãy cho ồ ể ả ế ứ ọ bi t nh ng đ o có đi u ki n thích h p nh t ế ữ ả ề ệ ợ ấ đ phát tri n các ngành kinh t bi n ? K ể ể ế ể ể tên các ngành kinh t thích h p đ phát tri n ế ợ ể ể t ng h p c a các đ o đó. ổ ợ ủ ả
Tr l i ảờ:
Tên các đ o ả Các ngành kinh tế
Cát Bà - Nông-lâm nghi p, du ệ l ch, d ch v bi n. ị ị ụ ể
Côn Đ o ả - Nông-lâm nghi p, ng ệ ư nghi p, du l ch, d ch v ệ ị ị ụ bi n. ể
Phú Qu c ố - Nông-lâm nghi p, ng ệ ư nghi p, du l ch, d ch v ệ ị ị ụ bi n. ể
Bài t p 2 ậ : Ho t đ ng nhóm ( 6 phút ) ạ ộ Quan sát bi u đ H40.1 trong sách giáo khoa, ki n th c đã h c ể ồ ế ứ ọ hãy tìm hi u các n i dung sau đây: ể ộ
- Nh n xét tình hình khai thác d u thô qua các năm: ậ ầ …………………………( tăng hay gi m: trung bình 1 năm bao ả nhiêu % ) - Nh n xét tình hình xu t kh u d u thô qua các năm: ậ ấ ẩ ầ ………………….( tăng hay gi m: trung bình 1 năm bao nhiêu ả % ) - Nh n xét tình hình nh p kh u xăng d u qua các năm: ậ ậ ẩ ầ …………..( tăng hay gi m : trung bình 1 năm là bao nhiêu % ) ả - So sánh tình hình khai thác và ch bi n d u thô v i xăng d u ế ế ầ ớ ầ nh p kh u. ậ ẩ - Qua s tìm hi u trên hãy cho b t tình tr ng c a ngành ch ự ể ế ạ ủ ế bi n d u khí n c ta. ế ầ ởướ K t lu n chung:……. ế ậ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.