BÀI CŨ D a vào l c đ xác đ nh ự ượ ồ ị i h n v trí c a Tây Nguyên? ớ ạ ị ủ êu Ý nghĩa c a v trí đó? ủ ị
ĐÁP ÁN: -V TRÍ- GI I H N: Ị Ớ Ạ + phía b c và đông giáp vùng ắ DHNTB +Phía nam giáp ĐNB + Phía tây giáp Lào + Cam -pu -chia
-Ý nghĩa:+ Là c u n i gi a ầ ố ữ Vi t Nam v i Lào và ệ ớ -Cam- pu – chia +là v trí chi n l c quan ị ế ượ tr ng đ i v i phát tri n kinh ọ ố ớ ể t và an ninh Qu c phòng c a ế ố ủ c n c. ả ướ
BÀI CŨ
2. D a vào l c đ cho bi t ự ượ ồ ế Tây nguyên có các ngu n ồ TN quan tr ng nào? Ý nghĩa ọ các TN đó?
-Các ngu n tài nguyên quan ồ tr ng c a Tây Nguyên: ọ ủ +TN đ t đ Ba gian có DT ấ ỏ l n Thu n l i cho tr ng cây ớ ậ ợ ồ CN nhi t đ i ệ ớ + Khoáng s n: Có bô xít ả tr l ng L n nh t n c ữượ ớ ấ ướ kho ng 3 t t n là c s thu n ả ỉấ ơ ở ậ l i cho PT ngành CN khai khoáng. ợ + Ngu n thu năng d i dào ồ ỷ ồ đ PT thu đi n ể ỷ ệ + Nhi u c nh đ p, các v n ề ả ẹ ườ qu c gia đ PT du l ch ố ể ị
Ti t 31- bài 29: Vùng TâyNguyên ế
72
74
76
78
80
82
84
86
88
90
92
1995 1998 2001
Di n tích ệ
S n l ng ả ượ
H19.1: Bi u đ di n tích và SL cà phê c a ể ồ ệ ủ Tây Nguyên so v i c n c ớ ả ướ
năm
%
79.0
85.7
79.3
88.9
85.1
90.6 IV.TÌNH HÌNH PHÁT TRI N KINH T Ể Ế 1. Nông nghi p ệ D a vào H29.1 nh n xét t l ự ậ ỉệ DT và SL cà phê c a Tây Nguyên ủ So v i c n c?Vì sao cà phê ớ ả ướ đ c tr ng nhi u vùng này? ượ ồ ề ở ( Khí h u, đ t ba gian, kinh t ậ ấ ế m th tr ng, xu t kh u ở ị ườ ấ ẩ cà phê l n…) ớ
- Có DT và SL cây cà phê l n nh t n c ớ ấ ướ
Vi c m rông DT cây cà phê có ệ ở nh h ng gì đ n TN r ng,TN n c ? ả ưở ế ừ ướ
(DT r ng b thu h p, gi m m c ừ ị ẹ ả ự n c Ng m) ướ ầ V n đ đ t ra v i ngh tr ng cà phê Tây ấ ềặ ớ ề ồ ở Nguyên là gì? ( Nâng cao ch t l ng gi ng,Tăng c ng công ngh ch bi n,h n ch phá r ng) ấ ượ ố ườ ệ ế ế ạ ế ừ
Ti t 31- bài 29: Vùng Tây Nguyên (tt) ế
IV.TÌNH HÌNH PHÁT TRI N KINH T Ể Ế
1. Nông nghi p ệ
D a vào H29.2 cho bi t các ự ế vùng tr ng nhi u ồ ề cà phê, cao su, chè Tây Nguyên? ở
D a vào H29.2 cho bi t ự ế Ngoài cây cà phê Tây Nguyên Còn tr ng các câyCN nào? ồ (Chè, cao su, đi u) ề
Ti t 31- bài 29: Vùng Tây Nguyên (tt) ế
Năm Kon Tum Gia lai Đăk Lăk Lâm Đ ng ồ C vùng ả
TN 1995 0,3 0,8 2,5 1,1 4,7
2000 0,5 2,1 5,9 3,0 11,5
2002 0,6 2,5 7,0 3,0 13,1
B ng 29.1: Giá tr s n xu t nông nghi p Tây Nguyên ả ịả ấ ệ ở (Giá so sánh năm 1994) Đ n v : Nghìn t đ ng ơ ị ỉ ồ
D a vào b ng 29.1 nh n xét tình hình SX nông nghi p Tây Nguyên? ự ả ậ ệở - Nh n xét chung v t ng giá tr SX nông nghi p c a vùng? ậ ềổ ị ệ ủ -Tính t c đ tăng tr ng c a các t nh và c vùng rút ra nh n xét? ố ộ ưở ủ ỉ ả ậ (Tính tóc đ tăng tr ng l y giá tr c a năm 2002 : giá tr c a năm 1995) ộ ưở ấ ịủ ịủ (- T ng giá tr SX c a c vùng còn nh ổ ị ủ ả ỏ -t c đ gia tăng t ng t nh và c vùng l n ố ộ ừ ỉ ả ớ - hai t nh Đăk Lăk và Lâm Đòng có giá tr cao nh t vùng) ỉ ị ấ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.