Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lạng Giang 1 - Bắc Giang

Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lạng Giang 1 - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lạng Giang số 1, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Lạng Giang 1 – Bắc Giang : + Bạn Nam làm một bài thi giữa học kì 1 môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Nam làm đúng x câu trắc nghiệm và y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất hai ẩn x y để đảm bảo bạn Nam được ít nhất 9 điểm. + Quảng cáo sản phẩm trên truyền hình là một hoạt động quan trọng trong kinh doanh của các doanh nghiệp. Theo Thông báo số 10/2023 giá quảng cáo trên VTV1 là 30 triệu đồng cho 15 giây/1 lần quảng cáo vào khoảng 20h30; là 6 triệu đồng cho 15 giây/1 lần quảng cáo vào khung giờ 16h00 – 17h00. Một công ty dự định chi không quá 900 triệu đồng để quảng cáo trên VTV1 với yêu cầu quảng cáo về số lần phát như sau: ít nhất 10 lần quảng cáo vào khoảng 20h30 và không quá 50 lần quảng cáo vào khung giờ 16h 00– 17h00. Gọi x, y lần lượt là số lần phát quảng cáo vào khoảng 20h30 và vào khung giờ 16h30 – 17h30. Tìm x và y sao cho tổng số lần xuất hiện quảng cáo của công ty là nhiều nhất. + Hội khỏe phù đổng của trường THPT Lạng Giang số 1, lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 25 học sinh thi điền kinh, 20 học sinh thi nhảy xa, 15 học sinh thi nhảy cao, 7 học sinh không tham gia môn nào, 5 học sinh tham gia cả 3 môn. Số học sinh tham gia chỉ một môn trong ba môn trên là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Mã đề 033 Trang 1/3

GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

-------------------- (Đề thi có 3 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ................................................................................ Số báo danh:

........................... Mã đề 033

I-PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 5 3 0 x y z + − > . B. 2 2 3 1 0 x x + + > . C. 2 5 x y + > . D.

2 2 2 5 3 x y + > .

Câu 2. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Đề thi hôm nay khó quá! B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. Học lớp 10 thật vui. D. Hôm nay là thứ mấy?

Câu 3. Cho tập hợp { } 3 0 C x x = ∈ −< <  . Tập hợp C được viết dưới dạng nào?

A. [ ) 3;0 C = − . B. ( ] 3;0 C = − . C. ( ) 3;0 C = − . D. [ ] 3;0 C = − .

Câu 4. Trong các hệ sau hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 0

5 2 3 0

x y

x y

+ + ≥   + + > 

. B.

2 3

5 3 0

x y

x y

 + = − − = 

. C. 2 2 2 x y x y − + >   + < 

. D. 2 0 5 0 y x

− <  + ≥ 

.

Câu 5. Tập xác định D của hàm số 3 1 y x = − là

A. 1; 3 D   = +∞  

. B. 1; 3 D   = +∞    

. C. ( ) 0; D = +∞. D. [ ) 0; D = +∞.

Câu 6. Hàm số ( ) y f x = được cho bằng bảng sau

Tập giá trị của hàm số là: A. { } 1;2;3;4;5;6;7 T = B. { } 3;4;5;6;7;8;9 T = C. T =  D. { } 3;4;5;6;7;8;9;10 T =

Câu 7. Cho hai tập hợp A, B như hình bên dưới. Tìm khẳng định đúng với phần gạch chéo.

A. A B ∩ . B. \ A B . C. A B ∪ . D. A C B .

Câu 8. Trong các cặp số (x; y) sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình sau: 3 0 2 5 0 x y x y + − <   − + ≥ 

A. ( ) 1;0 . B. ( ) 2;2 . C. ( ) 2; 2 − − . D. ( ) 1; 2 −− .

Câu 9. Cho các tập hợp  A 5;1    và   B x 3 x 3       . Tìm tập hợp A B ∪ .

A. [ ] 5;3 A B ∪ = − . B. [ ) 5;1 A B ∪ = − . C. ( ] 3;3 A B ∪ = − . D. ( ) 3;1 A B ∪ = − .

Mã đề 033 Trang 2/3

Câu 10. Bạn Nam làm một bài thi giữa học kì 1 môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Nam làm đúng x câu trắc nghiệm và y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất hai ẩn , x y để đảm bảo bạn Nam được ít nhất 9 điểm. A. 0,2 9 x y + ≥ . B. 0,2 9 x y + ≤ . C. 0,2 9 x y + ≤ . D. 0,2 9 x y + > .

Câu 11. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2 3 6 x y − ≤ ?

A. ( ) 2; 2 − . B. ( ) 1; 2 − . C. ( ) 0;1 D. ( ) 5;1 .

Câu 12. Cho ∆ABC có diện tích 10 3 S = , nửa chu vi 10 = p . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là: A. 3. B. 2. C. 2. D. 3.

Câu 13. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . B. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + − . C. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . D. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − .

Câu 14. Cho mệnh đề “ 2 , 2023 0 ∀∈ − + <  x x x ”. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho? A. 2 , 2023 0 ∀∈ − + >  x x x . B. 2 , 2023 0 ∃∈ − + <  x x x .

C. 2 , 2023 0 ∃∈ − + ≥  x x x . D. 2 , 2023 0 ∀∈ − + ≥  x x x .

Câu 15. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ( ) 1 2 x y x x + = − ?

A. ( ) 2;1 M . B. ( ) 1;0 N − . C. ( ) 2;0 P . D. 1 0; 2 Q     

.

Câu 16. Cho góc ( ) 0 180 α α ° < < ° thỏa mãn tan 2 α = . Giá trị của 3sin cos sin cos A α α α α + = − là:

A. 5. B. 5 3 . C. 7. D. 7 3 .

Câu 17. Chọn công thức tính diện tích tam giác đúng trong các phương án sau:

A. 1 sin . 2 = S bc C B. 1 sin . 2 S bc B = C. 1 sin . 2 S bc A = D. 1 sin . 2 S ac A =

Câu 18. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. ( ) tan tan 180 α α = °− . B. ( ) sin sin 180 α α = °− .

C. ( ) cos cos 180 α α = °− . D. ( ) cot cot 180 α α = °− .

Câu 19. Cho ∆ABC có 6, 8, 10 a b c = = = . Diện tích S của ∆ABC là: A. 12. B. 30. C. 24 . D. 48 . Câu 20. Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao

70m AB = , phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30°, phương nhìn BC tạo với phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.