Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Chu Văn An - Quảng Ngãi

Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Chu Văn An - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Chu Văn An, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi gồm 06 trang, hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 135 248 357 479. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Chu Văn An – Quảng Ngãi : + Cho mệnh đề. Mệnh đề 𝐴𝐴 phát biểu lại là A. Mọi số thực có tổng của nó với một luôn dương. B. Tồn tại số thực có bình phương của nó cộng với một luôn dương. C. Mọi số thực có bình phương của nó cộng với một không âm. D. Mọi số thực có bình phương của nó cộng với một luôn dương. + Cho mệnh đề A “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đảo của mệnh đề A? A. Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì chúng là hai tam giác bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để diện tích chúng bằng nhau. C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện cần để hai tam giác đó bằng nhau. D. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi diện tích chúng bằng nhau. + Một cửa hàng có kế hoạch nhập về hai loại máy điều hòa A và B, giá mỗi chiếc lần lượt là 20 triệu đồng và 10 triệu đồng với số vốn ban đầu không vượt quá 1,2 tỉ đồng. Loại máy A mang lại lợi nhuận 3,5 triệu đồng cho mỗi máy bán được và loại máy B mang lại lợi nhuận 2 triệu đồng cho mỗi máy bán được. Cửa hàng ước tính rằng tổng nhu cầu hằng tháng sẽ không vượt quá 100 máy. Tính số máy điều hòa mỗi loại cửa hàng cần nhập về trong tháng để lợi nhuận thu được là lớn nhất?

Xem trước nội dung

Mã đề 135 Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 LỚP 10

MÔN: Toán. Năm học: 2023-2024

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Họ và tên: ..................................................................... Mã đề: 135

I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm, mỗi câu trả lời đúng 0,2 điểm )

Câu 1. Cho mệnh đề : " ∀𝑥𝑥∈𝑅𝑅, 𝑥𝑥2 + 1 > 0" . Mệnh đề 𝐴𝐴 phát biểu lại là

A. Mọi số thực có tổng của nó với một luôn dương.

B. Tồn tại số thực có bình phương của nó cộng với một luôn dương.

C. Mọi số thực có bình phương của nó cộng với một không âm.

D. Mọi số thực có bình phương của nó cộng với một luôn dương.

Câu 2. Giá trị biểu thức cos2300 −2tan600. 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐600 bằng

A. 5

4 B. − 7

4 C. − 5

4 D. 7

4

Câu 3. Cho Δ𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có 𝐵𝐵𝐵𝐵= 2, 𝐴𝐴𝐴𝐴= 5, 𝐶𝐶̂ = 600. Số đo của góc 𝐴𝐴̂ là

A. 𝐴𝐴̂ = 300 B. 𝐴𝐴̂ = 190 C. 𝐴𝐴̂ = 200 D. 𝐴𝐴̂ = 210

Câu 4. Cho bất phương trình 2𝑥𝑥−5𝑦𝑦≤2. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho ?

A. (1; 1) B. (5; 1) C. (0; −1) D. (1; −1)

Câu 5. Cho Δ𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có 𝐵𝐵𝐵𝐵= 3, 𝐴𝐴𝐴𝐴= 4, 𝐴𝐴𝐴𝐴= 5. Diện tích 𝑆𝑆 của tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 bằng

A. 𝑆𝑆= 20 B. 𝑆𝑆= 6 C. 𝑆𝑆= 12 D. 𝑆𝑆= 60

Câu 6. Cho góc 𝛼𝛼 thỏa 900 < 𝛼𝛼< 1800 . Khẳng định nào sau đây sai ?

A. sin𝛼𝛼> 0 B. cos𝛼𝛼> 0 C. cot𝛼𝛼< 0 D. tan𝛼𝛼< 0

Câu 7. Cho mệnh đề " 𝑃𝑃⇒𝑄𝑄". Phát biểu nào sau đây đúng?

A. 𝑃𝑃 là điều kiện cần để có 𝑄𝑄 B. 𝑃𝑃 là điều kiện đủ để có 𝑄𝑄

C. 𝑃𝑃 khi và chỉ khi 𝑄𝑄 D. 𝑃𝑃 là điều kiện cần và đủ để có 𝑄𝑄

Câu 8. Cho tập hợp 𝐴𝐴, 𝐵𝐵 được biểu diễn bằng biểu đồ Ven như hình vẽ. Số phần tử của tập 𝐴𝐴∩𝐵𝐵 là

A. 3 B. 8 C. 6 D. 5

Mã đề 135 Trang 2

Câu 9. Cho 𝐴𝐴= (2; +∞), phần bù của 𝐴𝐴 trong R bằng

A. (−∞; 2] B. [2; +∞) C. (−∞; +∞) D.(−∞; 2)

Câu 10. Miền nghiệm của bất phương trình 𝑥𝑥−2𝑦𝑦≤2 trên mặt phẳng tọa độ là

A. Nửa mặt phẳng bờ Δ: 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 2 không chứa điểm 𝑂𝑂(0; 0)

B. Nửa mặt phẳng bờ Δ: 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 2 chứa điểm 𝑂𝑂(0; 0)

C. Nửa mặt phẳng không kể bờ Δ: 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 2 chứa điểm 𝑂𝑂(0; 0)

D. Nửa mặt phẳng không kể bờ Δ: 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= 2 không chứa điểm 𝑂𝑂(0; 0)

Câu 11. Cách viết nào sau đây để viết câu: ‘‘Mọi sô tự nhiên đều dương’’

A. "∀n ∈ N, n≥0” B. " ∃𝑛𝑛∈𝑁𝑁, 𝑛𝑛> 0"

C. " ∃𝑛𝑛∈𝑁𝑁, 𝑛𝑛≥0" D. " ∀𝑛𝑛∈𝑁𝑁, 𝑛𝑛> 0 "

Câu 12. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A. 2𝑥𝑥−3𝑦𝑦< 1 B. 𝑥𝑥+ 3𝑦𝑦2 ≤3 C. 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦> 1 D. 𝑥𝑥2 + 1 > 0

Câu 13. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ൝ 𝑥𝑥≥0 𝑦𝑦≥0 ? 2𝑥𝑥−3𝑦𝑦< 2

A. (3; 1) B. (0; −1) C. (0; 0) D. (1; 0)

Câu 14. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Số 2 là số nguyên tố.

B. Mọi số chia hết cho 2 thì đều chia hết cho 3.

C. Số 230 −1 chia hết cho 2.

D. Mọi hình chữ nhật đều có chiều dài lớn hơn chiều rộng.

Câu 15. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề chứa biến ?

A. (𝑥𝑥+ 3) ⋮3 B. 15 chia hết cho 3.

C. Tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau. D. 31 là số nguyên tố.

Câu 16. Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. ൜𝑥𝑥2 −𝑦𝑦< 1 3𝑥𝑥+ 𝑦𝑦> 2 B. ൜𝑥𝑥−2𝑦𝑦> 1 3𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦≤−4

C. ൜𝑥𝑥−2𝑦𝑦> 1 3𝑥𝑥+ 𝑦𝑦≤2 D. ൜5𝑥𝑥−𝑦𝑦= 1 3𝑥𝑥+ 2𝑦𝑦= 2

Câu 17. Cho góc 00 < 𝛼𝛼< 900, với cos𝛼𝛼= 1

3 . Giá trị của cos(1800 −𝛼𝛼) bằng

A. 2√2

3 B. − 1

3 C. − 2√2

3 D. 1

3

Câu 18. Giá trị của sin300 bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.