Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Lâm Đồng

Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Lâm Đồng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh, tỉnh Lâm Đồng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – Lâm Đồng : + Một cửa hàng dự định làm kệ sách và bàn làm việc để bán. Mỗi kệ sách cần 5 giờ chế biến gỗ và 4 giờ hoàn thiện. Mỗi bàn làm việc cần 10 giờ chế biến gỗ và 3 giờ hoàn thiện. Mỗi tháng cửa hàng có không quá 600 giờ để chế biến gỗ và không quá 240 giờ để hoàn thiện. Lợi nhuận dự kiến của mỗi kệ sách là 400 nghìn đồng và mỗi bàn làm việc là 750 nghìn đồng. Mỗi tháng cửa hàng cần làm bao nhiêu sản phẩm mỗi loại để lợi nhuận thu được là lớn nhất? + Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là mệnh đề? A. Số 2 không phải là một số nguyên tố. B. Đội tuyển bóng đá U23 Việt Nam đoạt Á quân giải U23 Châu Á năm 2018. C. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. D. Phong cảnh Huế rất đẹp!. + Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm (nửa mặt phẳng không được gạch, kể cả bờ) là của bất phương trình nào sau đây?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Hỏi trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. 2 , 2 4 x x x ∀∈ > −⇒ >  . B. 2 , 4 2 x x x ∀∈ > ⇒ > −  .

C. 2 , 2 4 x x x ∀∈ > ⇒ >  . D. 2 , 4 2 x x x ∀∈ > ⇒ >  . Câu 2. Cho tam giác MNP có 8 MN = cm, 24 MP = cm và có diện tích bằng64 cm2. Giá trị sin M bằng

A. 3 2

. B. 3 8 . C. 2 3 . D. 4 5 .

Câu 3. Số phần tử của tập hợp { } 2 |4 4 1 0 A x x x = ∈ − + =  là

A. 2 . B. 1 2 . C. 1. D. 0 .

Câu 4. Câu nào sau đây là một mệnh đề? A. Số 27 là số lẻ. B. 2 1 x − là số chẵn. C. 3 1 0 x + = có ba nghiệm đúng không?. D. Trời hôm nay nóng quá vậy!.

Câu 5. Cho hệ bất phương trình 2 0 2 1 0 x y x y

       

. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của

hệ bất phương trình? A. (0;1). B. ( 1;0)  . C. (2;1). D. (1;4). Câu 6. Hình vẽ dưới đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp nào sau đây ?

A. 1;1       . B.   1;1  . C.   1;1  . D.  1;1   .

Câu 7. Cho tam giác MNP có 3 3, 3, 6 MP MN NP = = = . Số đo góc N bằng A. 120°. B. 30°. C. 45°. D. 60°. Câu 8. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm (nửa mặt phẳng không được gạch, kể cả bờ) là của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 x y   . B. 2 1 x y  . C. 2 x y   . D. 2 1 x y  .

Câu 9. Cặp số ( ) ;x y nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 ? 3 1 0

− ≤  + −> 

x y

x y

A. ( ) ( ) ; 1;2 = x y . B. ( ) ( ) ; 4;0 = x y .

Mã đề 101 Trang 2/4

C. ( ) ( ) ; 3; 4 = − − x y . D. ( ) ( ) ; 2; 1 = − − x y .

Câu 10. Cho hai tập hợp { } 1;2;3;4 A = và { } 2;3;4;5 . B = Xác định tập hợp \ . A B

A. { } 1;2;3;4;5 . B. { } 2;3;4 . C. { } 1 . D. { } 5 .

Câu 11. Cho ∆ABC có nửa chu vi bằng 16 và bán kính đường tròn nội tiếp của ∆ABC bằng 5. Diện tích

S của ∆ABC là

A. = 80. S B. = 40. S C. = 32 . 5 S D. = 160. S

Câu 12. Cho ABC  có , , . BC a CA b AB c    Gọi , R r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC . Chọn mệnh đề sai.

A. 1 sin 2 ABC S bc B   . B. . ABC S p r   .

C. 2 2 2 2 .cos a b c bc A    . D.     ABC S p p a p b p c      .

Câu 13. Trong các cặp số sau, tìm cặp số không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 . 2 3 2 0

x y

x y

 + − ≤  − + > 

A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1; 1 −− . C. ( ) 1;1 . D. ( ) 0;0 .

Câu 14. Cặp số ( ) 1;–1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. – – 0 x y < . B. 3 1 0 x y + + < . C. – 3 0 x y + > . D. – – 3 –1 0 x y < . Câu 15. Bất phương nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn (với x , y , z là các ẩn)?

A. 2 0 x y + > . B. 2 0 x y z + + > . C. 2 2 0 x y + ≥ . D. 2 2 0 x y + > . Câu 16. Cho tam giác ABC có AB c  , BC a  và AC b  . Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. 2 sin b R C  . B. 2 sin b R A  .

C. 2 sin sin sin a b c R A B C    . D. .sin sin a B c A  .

Câu 17. Cho 2 tập hợp: { } { } = = 1;3;5;8 ; 3;5;7;9 X Y . Tập hợp X Y ∪ bằng tập hợp nào sau đây?

A. { } 1;3;5;7;8;9 . B. { } 3;5 . C. { } 1;7;9 . D. { } 1;3;5 .

Câu 18. Cho mệnh đề: “ ( ) 2 , 2021 0 x x ∀∈ − >  ”. Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề trên.

A. ( ) 2 , 2021 0 x x ∀∈ − ≤  . B. ( ) 2 , 2021 0 x x ∃∈ − <  .

C. ( ) 2 , 2021 0 x x ∃∈ − ≤  . D. ( ) 2 , 2021 0 x x ∀∈ − =  .

Câu 19. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. cot150 3 ° = . B. 3 tan150 3 ° = .

C. 3 cos150 2 ° = − . D. 3 sin150 2 ° = − .

Câu 20. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A. Nếu một tam giác có hai cạnh bằng nhau thì tam giác đó đều. B. 24 8  . C. 10 0  . D. 7 chia hết cho 5. Câu 21. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.