Đề giữa kì 1 Toán 10 KNTTVCS năm 2023 - 2024 trường Phan Châu Trinh - Đà Nẵng

Đề giữa kì 1 Toán 10 KNTTVCS năm 2023 - 2024 trường Phan Châu Trinh - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 trường THPT Phan Châu Trinh, thành phố Đà Nẵng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề CHUẨN. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán 10 KNTTVCS năm 2023 – 2024 trường Phan Châu Trinh – Đà Nẵng : + Theo Thông báo số 10/2019, giá quảng cáo trên VTV1 là 30 triệu đồng cho 1 lần quảng cáo vào khung giờ vàng; là 6 triệu đồng cho 1 lần quảng cáo vào khung giờ thường. Một công ty dự định chi không quá 900 triệu đồng để quảng cáo sản phẩm trên VTV1 với yêu cầu quảng cáo về số lần phát như sau: ít nhất 10 lần quảng cáo vào khung giờ vàng và không quá 50 lần quảng cáo vào khung giờ thường. Tìm số lần phát quảng cáo vào từng khung giờ để tổng số lần phát quảng cáo của công ty là nhiều nhất. + Một tàu đánh cá xuất phát từ đảo A, chạy với vận tốc 40 km/h theo hướng 0 N E 80. Tàu đi được 1 giờ đến vị trí B thì bị hư động cơ nên trôi tự do theo hướng 0 N50 W với vận tốc 10km/h đến vị trí C. Xác định khoảng cách AC và số đo góc BAC sau 2 giờ tàu bị hư động cơ để cứu trợ. + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng? A. Nếu a b thì 2 2 a b. B. Nếu một số nguyên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3. C.Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác có hai đường chéo vuông góc. D. Nếu tích ab của hai số nguyên a và b là số lẻ thì a b là các số lẻ.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 132

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

A. { } 2 | 2 1 0 N x R x x = ∈ + + = . B. { } 2 | 4 0 M x N x = ∈ − = .

C. { } | 1 0 P x Z x = ∈ −< < . D. { } 2 | 2 3 1 0 Q x Q x x = ∈ − + = .

Câu 2: Cho [ ) 3; R C A = − +∞. Tập hợp A bằng

A. ( ) ;3 −∞ . B. ( ) ; 3 −∞− . C. ( ] ;3 −∞ . D. ( ] ; 3 −∞− .

Câu 3: Cho ( ] ( ] 1;5 ; 2;6 A B = − = . Tập hợp \ A B là

A. ( ] 1;2 . B. ( ] 1;6 − . C. ( ) 2;5 . D. ( ] 1;2 − .

Câu 4: Cho ABC ∆ có  0 6, 8, 60 b c BAC = = = . Diện tích của tam giác ABC là

A. 12. B. 6. C. 12 3 . D. 6 3 . Câu 5: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. 0 n ≤ . C. Huế là tỉnh thuộc miền Bắc Việt Nam. B. 2 3 2 0 x x − + = . D. 1 có phải là số nguyên tố không?. Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. [ ] { } 0;4 0;1;2;3;4 = . B. Q ∅⊂ . C. * (0; ) N ⊂ +∞. D. { } [ ] 1;3 1;3 − ⊂− .

Câu 7: Cho hai góc nhọn α và β ( ) α β < . Khẳng định nào sau đây sai? A. sin sin α β < . B. tan tan 0 α β + > . C. cot cot 0 α β + > . D. cos cos α β < . Câu 8: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn?

A. 2 2 2 x y + > . B. (1 ) 4 x y + < C. 3 2 3 x y + ≤. D. 2 3 2 3 0 x y + ≥ .

Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

3 2 1 0

x y x y y

−+ ≤  − ≥   ≤ 

A. (3;4) . B. ( 3;0) − . C. (3; 1) − . D. ( ) 0;1 .

Câu 10: Cho tam giác ABC, giá trị  cos ABC bằng

A.

2 2 2

2 . BC AB AC BC AB + − . B. cos( ) A C + . C. 2 1 sin B − . D.

2 2 2

2 . AC AB BC AC AB + − .

Câu 11: Cho bất phương trình 1 3 2 x y −≤ − . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: 2 4 x y − = không chứa (0;0) O , kể cả bờ d. B. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: 2 4 x y + = chứa (0;0) O , kể cả bờ d. C. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: 2 4 x y − = chứa (0;0) O , kể cả bờ d. D. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: 2 4 x y + = chứa (0;0) O , không kể bờ d. Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A. Nếu tích ab của hai số nguyên a và b là số lẻ thì . ,a b . là các số lẻ. B. Nếu a b > thì 2 2 a b > . C. Nếu một số nguyên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3. D. Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG PHAN CHÂU TRINH

TỔ TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN - Lớp 10 (Thời gian làm bài: 60 phút) Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra

Mã đề: 132

Trang 2/2 - Mã đề 132

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ; ) 2 5 F x y x y = − + với ( ; ) x y thuộc miền nghiệm của hệ bất

phương trình

1

3 3

3 3

x y

y

x

+ ≤  −≤ ≤  −≤ ≤ 

là

A. 21 B. 29 − . C. 21 − . D. 16 − .

Câu 14: Cho 0 180 o o x < < . Đơn giản biểu thức sin cot 1 cos x E x x = + + ta được

A. 1 sin x . B. cos x . C. 1 cos x . D. sin x .

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. { } 0 ∅⊂ . B. { } 0 0 ⊂ . C. 0 ⊂∅. D. { } 0 = ∅.

Câu 16: Một tam giác có ba cạnh là 52, 56, 60. Gọi , R r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác. Khi đó . R r bằng A.260. B.1040. C.130. D.520. Câu 17: Cho tam giác ABC có   ' ' 68 12 , 34 44 , 117 o o A B AB = = = . Độ dài AC gần với giá trị nào nhất ? A. 168. B. 68. C. 200. D. 118. Câu 18: Cho tập hợp { } | 2 5 A x R x = ∈ −≤ < . Tập hợp A là

A. { } 2;5 − . B. [ ) 2;5 − . C. ( ] 2;5 − . D. [ ] 2;5 − .

Câu 19: Khoảng cách từ M đến N không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định một điểm P mà từ đó nhìn được M và N dưới 1 góc 0 ' 78 24 . Biết 250 , 120 PM m PN m = = . Khoảng cách MN thuộc khoảng

A. (297;299). B. (165;167) . C. (265;267). D. (254;256). Câu 20: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 3 5 4 x y + > −

A. ( ) 5;1 − . B. ( ) 2;18 . C. (0;9) . D. (2; 18) − .

B. PHẦN TỰ LUẬN ( 3,0 điểm) Câu 21 (0,75 đ): Cho mệnh đề: 2 :" , " P x x x ∀∈ ≥  và mệnh đề 4 2 : " , " Q x x x ∃∈ ≤  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.