Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 (chương trình không chuyên) năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ; kỳ thi được diễn ra vào ngày 25 tháng 10 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Từ vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi. Biết rằng độ cao AB là 70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 0 30, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 0 15 30. Hỏi ngọn núi đó cao bao nhiêu mét so với mặt đất? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười). + Hai tàu du lịch xuất phát từ hai thành phố cảng A và B cách nhau 200 km đến đảo C như hình minh họa. Biết CAB CBA 30 45. Tàu 1 ở thành phố A khởi hành lúc 8h và chuyển động đều với vận tốc 80 km h. Tàu 2 ở thành phố B muốn đến đảo C cùng lúc với tàu 1 thì phải khởi hành lúc mấy giờ biết tàu 2 chuyển động đều cùng vận tốc 80 km h (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân). + Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề? A. 236. B. Việt Trì là một thành phố của tỉnh Phú Thọ. C. Hôm nay bạn có vui không? D. 2 là số nguyên tố.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 105

. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

LỚP: 10 MÔN: TOÁN, CHƯƠNG TRÌNH: Không chuyên

Ngày 25 tháng 10 năm 2023

Thời gian làm bài: 90 phút.

(35 câu TNKQ, 4 câu TL) Mã đề 105

Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (35 CÂU, 7 ĐIỂM) Câu 1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào có miền nghiệm như hình vẽ dưới đây (phần không tô đậm, kể cả đường thẳng)?

A. 3 2 300 + < x y . B. 3 2 300 + ≥ x y . C. 3 2 300 + > x y . D. 3 2 300 + ≤ x y .

Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến ( ) 2 :"5 11" ≤ ≤ P x x với x là số nguyên. Tìm mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau:

A. ( ) 6 P . B. ( ) 2 P . C. ( ) 5 P . D. ( ) 3 P .

Câu 3. Đâu là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y

A. 2 3. + ≥ x y B. 0. + > xy x C. 3. + = x y D. 2 2 1. + < x y

Câu 4. Cho ∆ABC có = BC a ,  120 = ° BAC . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC là

A. 3 2 = a R . B. = R a . C. 3 3 = a R . D. 2 = a R .

Câu 5. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 1 0 = ∈ + + =  X x x x :

A. 0 = X . B. = ∅ X . C. { } = ∅ X . D. { } 0 = X .

Câu 6. Tam giác ABC có   45 , 60 = ° = ° B C , 2 = b . Tính cạnh c .

A. 2 2 . B. 6 3 . C. 6 2 . D. 6 .

Câu 7. Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề? A. 2 3 6 + = . B. Việt Trì là một thành phố của tỉnh Phú Thọ. C. Hôm nay bạn có vui không? D. 2 là số nguyên tố. Câu 8. Miền nghiệm của bất phương trình 2 2023 + > x y chứa điểm nào dưới đây

A. ( ) 2023;1 . N B. ( ) 2023; 1 . − P C. ( ) 2023;0 . M D. ( ) 0;0 . O

Trang 2/4 - Mã đề 105

Câu 9. Cho hai tập hợp { } 1,3,5,7 = A và { } 1,2,3,4 = B . Tập hợp \ A B là tập nào sau đây

A. { } 5;7 . B. { } 1;2;3;4;5;7 . C. { } 1;3 . D. { } 1;2;4 = A .

Câu 10. Liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 | 2 3 1 0 = ∈ − + =  X x x x .

A. 3 1; . 2   =     X B. { } 1 . = X C. { } 0 . = X D. 1 1; . 2   =     X

Câu 11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “2023 là một số chẵn” là:

A. 2023 − là một số lẻ. B. 2023 không là một số lẻ. C. 2023 không là một số chẵn. D. 2023 − không là một số chẵn.

Câu 12. Cho { } ; = X a b . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . ⊃ X a B. { } . ⊂ a X C. . ∅∈X D. . ⊂ a X

Câu 13. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. 3 cos150 2

° = . B. 3 tan150 . 3

° = − C. 3 sin150 2

° = − . D. cot150 3. ° =

Câu 14. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) tan 180 tan α α ° − = . B. ( ) cot 180 cot . α α ° − = −

C. ( ) cos 180 cos α α ° − = . D. ( ) sin 180 sin α α ° − = − .

Câu 15. Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “2023 là một số tự nhiên”?

A. 2023. ⊃  B. 2023 . ⊂ C. 2023 . <  D. 2023 . ∈

Câu 16. Cho hai tập hợp { } 1,3,5,7 = A và { } 1,2,3,4 = B . Tập hợp ∩ A B là tập nào sau đây

A. { } 1;2;4 = A . B. { } 5;7 . C. { } 1;2;3;4;5;7 . D. { } 1;3 .

Câu 17. Cho tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . tan tan = a b A B B. . cot cot = a b A B C. . cosA cos = a b B D. . sin sin = a b A B

Câu 18. Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc A. B. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc B . C. 2 2 2 2 cos = + + a b c bc A. D. 2 2 2 2 cos = + − a b c bc C .

Câu 19. Tam giác ABC có 8 = a , 3 = c ,  60 = ° B . Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?

A. 61 . B. 97 . C. 7 . D. 49 .

Câu 20. Cho tập hợp { } | 3 10 = ∈ −< <  A x x . Tập hợp A là tập nào sau đây

A. [ ] 3;10 . − B. [ ) 3;10 . − C. ( ) 3;10 . − D. { } 3;10 . −

Câu 21. Cho mệnh đề ⇒ P Q sai khi

A. P đúng, Q đúng. B. P sai, Q đúng. C. P sai, Q sai. D. P đúng, Q sai. Câu 22. Tập hợp A có hình biểu diễn trên trục số như sau:

A là tập hợp nào sau đây

A. (0;6]. B. ( ] ;6 . −∞ C. ( ) ;6 . −∞ D. ( ) 6; . +∞

Câu 23. Mệnh đề “Tồn tại ít nhất một số thực có bình phương bằng chính nó” được viết dưới dạng ký hiệu là

A. 2 " : " x x x ∀∈ =  . B. 2 " : 1" x x ∀∈ =  . C. 2 " : " x x x ∃∈ =  . D. 2 " : 1" x x ∃∈ =  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.