Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT C Hải Hậu - Nam Định

Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT C Hải Hậu - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT C Hải Hậu, tỉnh Nam Định; đề thi mã đề 135, gồm 03 trang, cấu trúc 30% trắc nghiệm (15 câu) + 70% tự luận (06 câu), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT C Hải Hậu – Nam Định : + Cho đường thẳng (d) có phương trình x my 3 0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để điểm A(4;3) và điểm B(2;0) thuộc hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng (d). + Một trang trại cần thuê xe vận chuyển 450 con lợn và 35 tấn cám. Nơi cho thuê xe chỉ có 12 xe lớn và 10 xe nhỏ. Một chiếc xe lớn có thể chở 50 con lợn và 5 tấn cám. Một chiếc xe nhỏ có thể chở 30 con lợn và 1 tấn cám. Tiền thuê một xe lớn là 4 triệu đồng, một xe nhỏ là 2 triệu đồng. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí thuê xe là thấp nhất? + Ở Hòn Mun – Nha Trang có rất nhiều điểm lặn, mỗi điểm lặn phù hợp với từng trình độ lặn khác nhau. Đến Hòn Mun lặn rất thích vì độ sâu thoải mái, khung cảnh bên dưới nước rất đẹp. Để đến được các điểm lặn ở Hòn Mun, quý khách cần đi thuyền ra biển, sau khi ra được một đoạn rồi mới nhảy xuống lặn. Một người tham gia du lịch trải nghiệm lặn xuống biển ở Hòn Mun – Nha Trang để ngắm “rạn san hô” ở vị trí D. Khi người này lặn xuống tới vị trí A cách mặt nước 8 mét thì góc quan sát “rạn san hô” là 0 70 so với phương ngang. Sau khi xuống tiếp tới một điểm B cao hơn 14 mét so với đáy biển, thì góc quan sát “rạn san hô” là 0 57 so với phương ngang (minh họa bằng hình vẽ). Tính chiều sâu của “rạn san hô” so với mặt nước biển (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

Trang 1 - Mã đề 135

SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT C HẢI HẬU

BÀI THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

Môn Toán 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ 135

Chú ý: Thí sinh ghi mã đề vào cạnh chữ BÀI LÀM

I. TRẮC NGHIỆM (Gồm 15 câu; mỗi câu 0,2 điểm). Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " , 3 2023 0" x x x      là

A. 2 , 3 2023 0 x x x      . B. 2 , 3 2023 0 x x x      .

C. 2 , 3 2023 0 x x x      . D. 2 , 3 2023 0 x x x      .

Câu 2. Cho tập hợp [ ) ( ) 2;5 ; 4;6 A B = = . Khi đó A B ∩ là

A. [ ) 2;4 . B. ( ) 2;6 . C. ( ) 4;5 . D. [ ] 4;5 .

Câu 3. Cho { } 1;2;3;5;7 A = , { } 2;4;5;6;8 B = . Tập hợp A B ∪ là

A. { } 2;5 . B. { } 1;2;3;4;5;6;7;8 . C. { } 2 . D. { } 5 .

Câu 4. Trong hình vẽ dưới đây, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (không kể bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?

A. 2 1 0 x y − + > . B. 2 2 0 x y + − ≥ . C. 2 1 0 x y + + < . D. 2 2 0 x y + − > .

Câu 5. Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 1

3 0

− >   ≥ 

x y

x . Cặp số ( ) x y 0 0 ; nào sau đây là một nghiệm của

hệ bất phương trình đã cho?

A. ( ) ( ) 0 0 ; 1;1 = x y . B. ( ) ( ) 0 0 ; 0;1 = x y .

Trang 2 - Mã đề 135

C. ( ) ( ) 0 0 ; 1; 4 = −− x y . D. ( ) ( ) 0 0 ; 2;2 = x y .

Câu 6. Cho α là góc tù. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. sin 0. α > B. cos 0. α > C. tan 0. α > D. cot 0. α > Câu 7. Với 0 180o ≤α ≤ , chọn khẳng định đúng.

A. ( ) sin 180 sin o −α = − α . B. ( ) tan 180 tan o −α = − α .

C. ( ) cos 180 cos o −α = α. D. ( ) cot 180 cot o −α = α .

Câu 8. Cho ABC ∆ , , , BC a AC b AB c = = = và góc  0 60 BAC = . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 2 2 2 a b c bc = + − . B. 2 2 2 a b c bc = + + . C.

2 2 2 1 2 a b c bc = + − . D.

2 2 2 1 2 a b c bc = + + .

Câu 9. Cho ABC ∆ với các cạnh , , AB c AC b BC a = = = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 sin 2 S bc A = . B. 1 sin 2 S bc C = . C. 1 sin 2 S bc B = . D. 1 sin 2 S ac A = .

Câu 10. Cho tam giác ABC ∆ có  4 ; 5 , 150 a cm c cm B = = = °. Diện tích của tam giác bằng

A. 2 5 3cm . B. 2 5cm . C. 2 10cm . D. 2 10 3 cm .

Câu 11. Cho ABC ∆ có 6, 8, 10 a b c = = = . Diện tích của tam giác ABC bằng

A. 48 . B. 24. C. 12. D. 30. Câu 12. Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB AD AC + =   

. B. AB BC CA + =   

.

C. BD AC =  

. D. AD AB =  

.

Câu 13. Hai vectơ có cùng độ dài và cùng hướng được gọi là

A. Hai vectơ bằng nhau. B. Hai vectơ cùng hướng.

C. Hai vectơ cùng phương. D. Hai vectơ đối nhau.

Câu 14. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB a = . Tính AB AC +  

.

A. AB AC a + =  

. B. 2 AB AC a + =  

. C. 2 AB AC a + =  

. D. 2 2 a AB AC + =  

.

Câu 15. Cho hình bình hành ABCD tâm O , mệnh đề nào sau đây sai?

A. AB AC CB − =   

. B. AD AC CD − =   

. C. OB OC CB − =   

. D. OD OC DC − =   

.

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 16 (2,25 điểm). Cho tam giác ABC có 6 a = , 7 b = , 5. c = Điểm M thuộc cạnh BC sao cho 2 . MB MC =

a. Tính cosB

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.