Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi

Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi mã đề 101, gồm 05 trang, cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Lớp 10H có 37 học sinh làm bài kiểm tra môn toán. Đề bài gồm có 3 bài toán. Sau khi kiểm tra, cô giáo tổng hợp được kết quả như sau: có 20 em giải được bài toán thứ nhất, 14 em giải được bài toán thứ hai, 10 em giải được bài toán thứ ba, 5 em giải được bài toán thứ hai và thứ ba, 2 em giải được bài toán thứ nhất và thứ hai, 6 em giải được bài toán thứ nhất và thứ ba, chỉ có 1 học sinh giải được cả ba bài toán. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh không giải được bài toán nào? + Một chuỗi nhà hàng ăn nhanh có bán đồ ăn từ 10h00 sáng đến 22h00 mỗi ngày. Nhân viên phục vụ của nhà hàng làm việc theo hai ca, mỗi ca 8 tiếng, ca I từ 10h00 – 18h00 và ca II từ 14h00 – 22h00. Tiền lương của nhân viên được tính theo giờ như bảng sau: Khoảng thời gian làm việc Tiền lương/ giờ 10h00 – 18h00 25000 đồng 14h00 – 22h00 30000 đồng. Để mỗi nhà hàng hoạt động được thì cần tối thiểu 6 nhân viên trong khoảng từ 10h00 – 18h00, tối thiểu 24 nhân viên trong thời gian cao điểm 14h00 – 18h00 và không quá 20 nhân viên trong khoảng thời gian 18h00 – 22h00. Do lượng khách trong khoảng thời gian từ 14h00 – 22h00 thường đông hơn nên nhà hàng cần số nhân viên ca II ít nhất phải gấp đôi số nhân viên ca I. Hãy giúp chủ chuỗi nhà hàng chỉ ra cách huy động số lượng nhân viên cho mỗi ca sao cho chi phí tiền lương mỗi ngày là ít nhất. + Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt! B. Bạn thấy học Toán khó không? C. Toán học là một môn thi bắt buộc trong kì thi tốt nghiệp THPT. D. Cấm học sinh quay cóp trong kiểm tra.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ KHIẾT

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024

Môn : Toán Lớp: 10

Thời gian làm bài: 90 phút.

I.TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm) Câu 1. Cho 0º 180º    . Khẳng định nào sau đây đúng? A.   tan 180º tan     . B.   sin 180º sin     .

C.   cos 180º cos     . D.   cot 180º cot     .

Câu 2. Cho mệnh đề “Nếu tam giác ABC có hai góc bằng 0 60 thì nó là một tam giác đều”. Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”. A. Tam giác ABC đều là điều kiện cần để nó có hai góc bằng 0 60 . B. Tam giác ABC đều là điều kiện đủ để tam giác ABC có hai góc bằng 0 60 . C. Tam giác ABC có hai góc bằng 0 60 là điều kiện đủ để nó là một tam giác đều. D. Tam giác ABC có hai góc bằng 0 60 là điều kiện cần để ABC là một tam giác đều. Câu 3. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt! B. Bạn thấy học Toán khó không? C. Toán học là một môn thi bắt buộc trong kì thi tốt nghiệp THPT. D. Cấm học sinh quay cóp trong kiểm tra. Câu 4. Mệnh đề đảo của mệnh đề ''Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo

bằng nhau'' là A. Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì nó không là hình chữ nhật. B. Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì nó là hình chữ nhật. C. Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì nó không có hai đường chéo bằng nhau. D. Nếu tứ giác ABCD không có hai đường chéo bằng nhau thì nó không là hình chữ nhật. Câu 5. Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 4 x y   là A. Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng : 2 4 d x y   chứa gốc toạ độ (0;0) O (kể cả bờ d ) B. Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng : 2 4 d x y   không chứa gốc toạ độ (0;0) O (không kể bờ d ) C. Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng : 2 4 d x y   không chứa gốc tọ̣ độ (0;0) O (kể cả bờ d ) D. Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng : 2 4 d x y   chứa gốc toạ độ (0;0) O (không kể bờ d ) Câu 6. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c    và bán kính đường tròn ngoại tiếp R. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 sin

a R B  . B. 4 sin

a R A  . C. 2 sin

a R A  . D. sin 2 A R a  .

Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 2 . B. 1. C. 2

3 . D. 2

3 .

Mã đề: 101 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 05 trang)

Mã đề 101 Trang 2/5

Câu 8. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “2023 chia hết cho 5” là A. : P “2023 chia hết cho 3”. B. : P “2023 không chia hết cho 3”. C. : P “2024 chia hết cho 5”. D. : P “2023 không chia hết cho 5”. Câu 9. Cho tập hợp   / 3 1 A x x      . Tập A là tập nào sau đây?

A.   3;1  . B.   2; 1;0   . C.   3;1  . D.   3;1  .

Câu 10. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c    ; p là nửa chu vi; S là diện tích; R,r tương ứng là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác. Khẳng định nào sau đây sai? A.     S p a p b p c     . B. S pr  .

C. . . 4 a bc S R  . D. 1 sin . 2 S bc A 

Câu 11. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 3 5 x y   . B. 5 2 y x   . C. 5 3 1 x y  . D. 3 2 1 x x y   .

Câu 12. Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 1 7 2 x y x y

      

. B.

1 6

1 1

x y

y x

      

. C. ( ) 1

2 3

x x y

x y

      

. D. 4

3 5 6

x y

x y

      

.

Câu 13. Cho góc 0 130  . Khẳng định nào sau đây sai? A. . B. . C. . D. . Câu 14. Cặp số   ;x y nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình 2 3 5 x y   ? A. (5;3) . B. ( 1;4)  . C. ( 2;1)  . D. (1;2) . Câu 15. Cho tập hợp   1;2;3;4 S  . Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của ?

A.   3 1;2;4 S  . B.   2 1;2 S  . C.  1 1 S  . D.   4 1;2;5 S  .

Câu 16. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c    . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . B. 2 2 2 2 cos a b c bc B    . C. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . D. 2 2 2 2 cos a b c bc C    . Câu 17. Giá trị của o o 2 0 sin30 .cos60 cos 30  bằng A. 0 . B. 1 . C. 1. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.