Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Việt Nam - Ba Lan - Hà Nội

Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Việt Nam - Ba Lan - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Việt Nam – Ba Lan, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; đề thi hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 001 và mã đề 002. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Việt Nam – Ba Lan – Hà Nội : + Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 gam hương liệu, 9 lít nước và 210 gam đường để pha chế nước ngọt loại I và nước ngọt loại II. Để pha chế 1 lít nước ngọt loại I cần 10 gam đường, 1 lít nước và 4 gam hương liệu. Để pha chế 1 lít nước ngọt loại II cần 30 gam đường, 1 lít nước và 1 gam hương liệu. Mỗi lít nước ngọt loại I được 80 điểm thưởng, mỗi lít nước ngọt loại II được 60 điểm thưởng. Hỏi số điểm thưởng cao nhất có thể của mỗi đội trong cuộc thi là bao nhiêu? + Thành phố Hồng Ngự dự định xây dựng một trạm nước sạch để cung cấp cho hai khu dân cư A và B. Trạm nước sạch đặt tại vị trí C trên bờ sông. Biết AB = 317 km, khoảng cách từ A và B đến bờ sông lần lượt là AM = 3km, BN = 6 km. Gọi T là tổng độ dài đường ống từ trạm nước đến A và B. Tìm giá trị nhỏ nhất của T. + Cho tam giác ABC thỏa mãn sin sin sin cos cos A C B A C. Khi đó tam giác ABC là A. Tam giác đều. B. Tam giác vuông tại B. C. Tam giác vuông tại A. D. Tam giác vuông tại C.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

TRƯỜNG THPT VIỆT NAM – BA LAN

TỔ TOÁN- GV NGUYỄN THỊ HÒA

KIỂM TRA GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN - Lớp 10 - ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút

Họ và tên thí sinh:…. SBD:………

Mã đề thi

001

Câu 1: Với giá trị nào của n , mệnh đề chứa biến ( ) P n : “n chia hết cho 12” là đúng?

A. 48 . B. 3. C. 88. D. 4 .

Câu 2: Cho các tập hợp { } 3 ; A x x = ∈ <  { } 1 6 ; B x x = ∈ < ≤  { } 2 4 . C x x = ∈ ≤ ≤  Trong các mệnh

đề sau mệnh đề nào đúng? A. B C ⊂ . B. C A ⊂ . C. A B ⊂ . D. C B ⊂ .

Câu 3: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: “ 2 ,2 1 n n ∀∈ +  chia hết cho 3” A. “ n ∀∈, 2 2 1 n + không chia hết cho 3”. B. “ n ∃∈, 2 2 1 n + không chia hết cho 3”. C. “ n ∃∉, 2 2 1 n + chia hết cho 3”. D. “ n ∃∈, 2 2 1 n + chia hết cho 3”

Câu 4: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 2 : x x x ∃∈ >  . B. 2 : n n n ∃∈ =  . C. n ∀∈ thì 2 n n ≤ . D. 2 : 0 x x ∀∈ >  .

Câu 5: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề đúng: A B ⇒ . A. Nếu A thì B . B. A kéo theo B . C. A là điều kiện đủ để có B . D. A là điều kiện cần để có B .

Câu 6: Xét mệnh đề kéo theo P : “Nếu 18 chia hết cho 3 thì tam giác cân có 2 cạnh bằng nhau” và Q: “Nếu 17 là số chẵn thì 25 là số chính phương”. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. P đúng, Q sai. B. P đúng, Q đúng. C. P sai, Q đúng. D. P sai, Q sai.

Câu 7: Số các tập con có hai phần tử của tập { } 2; 1;1;3 M = − − là

A. 10. B. 4 . C. 6 . D. 16.

Câu 8: Cho hai tập hợp { } 2 1 0 A x x = ∈ − =  và { } 2 2 0 B x x = ∈ − =  . Khẳng định nào dưới đây là

sai? A. A B ⊂ . B. B A ⊂ . C. A B = . D. B A ∈ .

Câu 9: Cho hai tập hợp { } { } 1,3,5,7 , 1,2,4,7 A B = = . Giao của hai tập hợp A và B là

A. { } 1,2 A B ∩ = . B. { } 1,7 A B ∩ = .

C. { } 1,2,3,4,5,7 A B ∩ = . D. { } 3,5 A B ∩ = .

Câu 10: Cho hai tập hợp     1;3;5;7 , 1;2;4;7 A B   . Tìm hiệu của tập A và B .

A.   \ 1;2;3;4;5;7 A B  . B.   \ 2;4 A B  .

C.   \ 3;5 A B  . D.   \ 1;7 A B  .

Câu 11: Trong kì thi chọn học sinh giỏi Văn, Toán cấp trường, lớp 1 10A đạt 8 học sinh giỏi Văn, 10 học sinh giỏi Toán. Tìm số học sinh giỏi cả Văn và Toán biết lớp 1 10A có 45 học sinh và có 30 học sinh không đạt học sinh giỏi.

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu 12: Cho tập hợp   | 2 A x x     . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

Trang 2/6 - Mã đề 001

A.   2; A  . B.   ;2 A  . C.   2; A  . D.   ;2 A  .

Câu 13: Cho tập { } | 1 1 A x R x = ∀∈ −≤ < . Kết luận nào sau đây là đúng về tập A

A. ( ] 1;1 A = − . B. [ ] 1;1 A = − . C. ( ) 1;1 A = − . D. [ ) 1;1 A = − .

Câu 14: Cho ( ) 1; A = +∞; [ ] 2;6 B = − . Tập hợp A B ∩ là

A. ( ) 1;+∞. B. [ ) 2; − +∞. C. ( ] 1;6 . D. [ ] 2;6 − .

Câu 15: Cho hai tập hợp ( ) 1;7 A = và \ B A =  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. [ ] 1;7 B = . B. ( ) ( ) ;1 7; B = −∞ ∪ + ∞.

C. ( ) 1;7 B = . D. ( ] [ ) ;1 7; B = −∞ ∪ + ∞.

Câu 16: Phần bù của [ ) 3;2 − trong  là

A. ( ) ; 3 . −∞− B. ( ) [ ) ; 3 2; . −∞− ∪ +∞ C. ( ) 2; . +∞ D. ( ] ( ) ; 3 2; −∞− ∪ +∞.

Câu 17: Tập hợp ( ] ( ) ;6 \ 2; B = −∞ − + ∞ là tập nào sau đây?

A. ( ] 2;6 − . B. ( ) ; 2 −∞− . C. ( ] ; 2 −∞− . D. [ ) 2;6 − .

Câu 18: Cho hai tập hợp ( ) 1;6 A m = + và   4; B  . Tập tất cả các giá trị của m để \ A B φ = là [ ; ) a b

. Khi đó b a − bằng A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 19: Cho tập hợp [ ] [ ] ; 2 , 1;2 A m m B = + − . Tìm điều kiện của m để A B ⊂ .

A. −< ≤ 1 0 m B. 1 0 m −≤ ≤ . C. ≤ ≤ 0 1 m D. ≤ < 0 1 m

Câu 20: Cho hai tập hợp [ ] 0;6 A = ; ( ] 2; 3 B a a = − + . Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để A B ∩ ≠∅.

A. 10. B. 11. C. 9 . D. 12.

Câu 21: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 3 0 x y − < B. 4 3 x y −+ > − C. 2 2 x y + ≥ D. 2 2 4 6 x y + ≤

Câu 22: Điểm ( 1;3) − A là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình: A. 3 2 4 0 − + − > x y B. 3 0 + < x y C. 3 0 − > x y D. 2 4 0 − + > x y

Câu 23: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 4 5 0 − + ≥ x y ?

A. ( ) 5;0 M − . B. ( ) 1;0 N . C. ( ) 1; 3 P …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.