Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Tây Giang - Quảng Nam

Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Tây Giang - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án mã đề 111 112 113 114 115 116 117 118. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Tây Giang – Quảng Nam : + Từ hai vị trí A, B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh của ngọn núi (hình vẽ). Biết rằng độ cao AB là 70m, phương nhìn AC tạo với phương ngang góc 0 30, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 0 15 30. Hỏi núi đó cao bao nhiêu mét so với mặt đất? + Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề? A. Việt Nam là một nước thuộc châu Á. B. Các bạn hãy làm bài đi. C. x + 2 là số nguyên tố. D. Bạn có chăm học không? + Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A. 5 là số nguyên tố B. 5 là số tự nhiên chẵn. C. 5 là số chia hết cho 3. D. 5 là số nguyên âm.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 111

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TÂY GIANG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN :TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 60 Phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề có 2 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

A/ TRẮC NGHIỆM: (7,0 ĐIỂM) Câu 1: Cho hai tập hợp { } 1;5 A = và { } 1;3;5 . B = Tìm . A B ∩

A. { } 1 . A B ∩ = B. { } 1;5 . A B ∩ = C. { } 1;3 . A B ∩ = D. { } 1;3;5 . A B ∩ =

Câu 2: Miền nghiệm của hệ bất phương trình 0 3 5 x y x y + ≤   − ≤ 

chứa điểm nào sau đây?

A. ( ) 2;0 . M − B. . ( ) 0;6 . M C. ( ) 2;0 . M D. ( ) 0;1 . M

Câu 3: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 Q :" x N : x 3x 2 0". ∃∈ + + <

A. 2 Q :" x N : x 3x 2 0". ∀∈ + + ≥ B. 2 Q :" x N : x 3x 2 0". ∀∈ + + >

C. 2 Q :" x N : x 3x 2 0". ∀∈ + + < D. 2 Q :" x N : x 3x 2 0". ∃∈ + + ≥

Câu 4: Cho tam giác ABC có 5, 7 a b = = ,  0 60 C = . Độ dài cạnh c là: A. 109 c = . B. 39 c = . C. 2 19 c = . D. 29 c = .

Câu 5: Cho ∆ABC có

0 45 , 2, 3. A a c = = = Tìm số đo góc C.

A.  0 60 . C = B.  0 70 C = C.  0 120 . C = D.  0 30 . C = Câu 6: Tính giá trị của biểu thức o o A tan 45 cot135 = +

A. 3 . B. 0. C. 2. D. 1. Câu 7: Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề? A. Việt Nam là một nước thuộc châu Á. B. Các bạn hãy làm bài đi. C. x + 2 là số nguyên tố. D. Bạn có chăm học không? Câu 8: Cho hai tập hợp A = ( 3;2] − và B = ( 1;5) − . Tập A B  là. A. (-3;-1). B. [2;5). C. (-1;2]. D. (-3;5). Câu 9: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?

A. . B.

C.

. D. .

Câu 10: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. ( ) sin 180 sin . α α ° − = B. ( ) sin 180 cos . α α ° − =

C. ( ) sin 180 cos . α α ° − = − D. ( ) sin 180 sin . α α ° − = −

Câu 11:Miền nghiệm của bất phương trình 2 x y + ≤ là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau?

A.

x

y

2

2

O

B.

x

y

2

2

O

C.

x

y

2

2

O

D.

x

y

2

2

O

Mã đề TO 111

Trang 2/2 - Mã đề 111

Câu 12: Cho tập hợp { } 1;3;5;7;9 . A = Số phần tử của tập hợp A là.

A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 13: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình2 4 0. x y − + > ? A. ( ) 0;5 . P B. ( ) 0;4 . N C. ( ) 0;1 . M D. ( ) 3;0 . Q −

Câu 14: Trong các hệ bất phương trình sau,hệ bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 3 2 4 0

3 2 6

x x

x y

 + − >  + < 

. B. 2 3 5 3 2 6 x y x y + <   + < 

. C.

2

2 3 2 4 0

2 5 3

x x

x y

 + − >  + > 

. D. 0 3 2 6 y x y =   + < 

.

Câu 15: Viết lại tập hợp { } / 3 5 A x R x = ∈ ≤ < dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng:

A. [ ] 3;5 A = . B. [ ) 3;5 A = . C. ( ] 3;5 A = . D. ( ) 3;5 A = .

Câu 16: Trong tam giác ABC có BC = 10, . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A. 5. B. 10. C. 10 2

D. 10 3

.

Câu 17: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?

A. O tan150 . 3 3 = − B. O cot150 3. = C. O 3 cos150 . 2 = D. O 3 sin150 . 2 = −

Câu 18: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 2 4 0 x x + − > . B. 2 3 5 x y + < . C. 2 2 5 3 x y + > . D. 2 5 3 0 x y z − + ≤ . Câu 19: Cho tam giác ABC. Tìm công thức đúng. A. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = − + B. 2 2 2 2 cos . a b c bc B = + − C. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + + D. 2 2 2 2 cos . a b c bc A = + − Câu 20: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng ? A. 5 là số nguyên tố B. 5 là số tự nhiên chẵn. C. 5 là số chia hết cho 3. D. 5 là số nguyên âm Câu 21: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A. 1 . .sin 2 S b c A = B. 1 . .sinB 2 S b c = C. 1 . .sin 2 S a c A = D. 1 . .sinC 2 S a c =

B/ TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu 1. (1,0 điểm) .Cho 2 tập hợp { } A 0,1,2,3,4 = và { } B 0,4,8,12,16 = . Tìm A B ∩ và A B ∪ ?

Câu 2. (1,0 điểm). Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3. x y + > trên mặt phẳng tọa độ

Câu 3. (1,0 điểm). Từ hai vị trí A,B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh của ngọn núi ( hình vẽ). …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.