Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường chuyên Vị Thanh - Hậu Giang

Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường chuyên Vị Thanh - Hậu Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; đề thi mã đề 701 gồm 02 trang với 20 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang : + Qua khảo sát 600 học sinh Tiểu học tại thành phố Vị Thanh có 33% học sinh biết bơi, 48% học sinh biết chơi cờ vua, 12% học sinh biết chơi đồng thời cả hai môn thể thao đó. Tìm số học sinh không biết chơi môn nào trong hai môn thể thao kể trên. + Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Mọi số nguyên chẵn đều chia hết cho 2” là? A. “Mọi số nguyên chẵn đều không chia hết cho 2”. B. “Tồn tại một số nguyên lẻ chia hết cho 2”. C. “Tồn tại một số nguyên chẵn không chia hết cho 2”. D. “Mọi số nguyên lẻ đều chia hết cho 2”. + Người ta định lát gạch tổ ong trên mảnh đất hình tứ giác ABCD như mô hình bên cạnh. Biết rằng AB m BC CD m 6 4 ABC BCD 100 120 0 0 và giá lát gạch là 400 nghìn đồng trên một mét vuông bao gồm cả công thợ. Hỏi người ta cần bao nhiêu tiền để lát gạch cả mảnh đất đó.

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 701

SỞ GD&ĐT HẬU GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH (Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM)

Câu 1. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

0

3 2

1

x y

x y

x y

ìï - < ïïï + > - íïï + < ïïî

không chứa điểm nào sau đây?

A. 3 ;0 . 2 F æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø B. ( ) 0;1 P . C. 1 1; 2 E æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø . D. ( ) 1;0 Q - .

Câu 2. Cho góca ( ) 0 0 0 180 a < < có 2 tan 3 a = - . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin 0 a < . B. cot 0 a < . C. cos 0 a > . D. cos 0 a = .

Câu 3. Cho góca ( ) 0 0 0 180 . a < < Khẳng định nào sau đây là sai?

A. ( ) 0 sin 180 sin a a - = B. ( ) 0 tan 180 tan a a - = -

C. ( ) 0 cos 180 sin a a - = D. ( ) 0 sin 90 cos a a - =

Câu 4. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 10 6 x y + £ - ?

A. ( ) 4; 1 N - B. ( ) 6;1 M - C. ( ) 0;1 K D. ( ) 1;1 H

Câu 5. Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin 2 A aR = . B. 2 2 2 2 .sin a b c bc A = + - .

C. a b c S r + + = . D. 4 abc S R = .

Câu 6. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 2là số nguyên tố. B. 3 là số hữu tỉ. C. 8 là số chính phương. D. 1 - là số tự nhiên.

Câu 7. Cho góc a ( ) 0 0 0 180 a < < . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 1 sin 1 a - < < . B. 1 cos 1 a - < < . C. 1 cot 1 a - < < . D. 1 tan 1 a - < < . Câu 8. Cho , , A B C là ba tập hợp được minh họa như hình vẽ bên dưới. Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

A. ( )\ . A B C Ç B. ( ) \ A B C È

C. ( )\ . A B C È D. ( ) \ A B C È

Mã đề 701

2/3 - Mã đề 701

Câu 9. Cho hai tập hợp { } { } 0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 A B = = . Tập hợp \ B A có bao nhiêu phần tử?

A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 10. Cho tam giác . ABC Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 2 2 2 2 . .cos AC BA BC BABC B = + - . B. ( )( )( ) S p a p b p c = - - - .

C. sin sin b c B C = . D. 1 .sin 2 S bc A = .

Câu 11. Tam giác ABC có  0 150 A = . Khẳng định nào sau đây là sai? A. cos 0 B > B. cot 0 A < C. cos 0 C < D. sin 0 A >

Câu 12. Cho góca ( ) 0 0 0 180 a < < thoả mãn sin cos 0 a a - = . Giá trị của tana là?

A. 1. B. 2 . C. 2 2 . D. 0 .

Câu 13. Nửa mặt phẳng bờ d (phần không bị gạch) là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 3 3 x y - ³ B. 3 3 x y + < C. 3 3 x y - > - D. 3 3 x y + >

Câu 14. Tam giác ABC có   0 0 30 , 45 , 2 A B BC = = = . Tính độ dài cạnhAC ?

A. 2 AC = B. 4 AC = C. 2 2 AC = D. 4 2 AC =

Câu 15. Cho tập ) 3;2 X é = - êë . Phần bù của X trong  là tập nào trong các tập sau đây?

A. ( ) ) ; 3 2; . é -¥ - È +¥ êë B. ( ( ) ; 3 2; . ù -¥ - È +¥ úû C. ( 3;2 .ù - úû D. ( ) 2; . +¥

Câu 16. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Mọi số nguyên chẵn đều chia hết cho 2 ” là? A. “Mọi số nguyên chẵn đều không chia hết cho 2 ”. B. “Tồn tại một số nguyên lẻ chia hết cho 2 ”. C. “Tồn tại một số nguyên chẵn không chia hết cho 2”. D. “Mọi số nguyên lẻ đều chia hết cho 2 ”

Câu 17. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho  0 45 xOM = . Tổng hoành độ và tung độ của điểm M bằng

A. 2 2 B. 2 C. 2 D. 2 2

Câu 18. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

1 0 0

x y

x

y

ìï + £ ïïï ³ íïï ³ ïïî

là?

A. Miền ngũ giác B. Miền tam giác. C. Miền lục giác. D. Miền tứ giác. Câu 19. Miền tam giác OAB là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.