Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải mã đề 801 802 803 804. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Lớp 10A1 có 8 học sinh giỏi Toán, 7 học sinh giỏi Lý, 9 học sinh giỏi Hoá, 4 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 5 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 3 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 2 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá. Tính số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá) của lớp 10A1 là. + Cho tứ giác ABC. Xét mệnh đề “Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là: A. “Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD là hình chữ nhật”. B. “Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thi tứ giác ABCD không có hai đường chéo bằng nhau”. C. “Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD không là hình chữ nhật”. D. “Nếu tứ giác ABCD không có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD không là hình chữ nhật”. + Hai máy bay cùng cất cánh từ một sân bay nhưng bay theo hai hướng khác nhau. Một chiếc di chuyển với tốc độ 450 km/h theo hướng tây và chiếc còn lại di chuyển theo hướng hợp với hướng bắc một góc 25° về phía tây với tốc độ 630 km/h. Hỏi sau 90 phút, hai máy bay cách nhau bao xa? Giả sử chúng đang ở cùng độ cao.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 901

SỞ GD & ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 phút

(Đề có 3 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1: Miền đa giác ABCD ở hình bên là miền nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

A.

4 1 2 2

x y x y x y x y

− ≤  − ≥−  + ≤  + ≥− 

. B.

1 4 2 2

x y x y x y x y

− ≤  − ≥−  + ≤  + ≥− 

.

C.

4 1 2 2

x y x y x y x y

+ ≤  + ≥−  − ≤  − ≥− 

. D.

1 4 2 2

x y x y x y x y

+ ≤  + ≥−  − ≤  − ≥− 

.

Câu 2: Cho hai tập hợp 2; 4; 6; 9 , 1; 2; { } { 3 4 .} ; A B = = Tập hợp \ A B bằng tập hợp nào sau đây? A. {1; 3}. B. { 2; 4}. C. 6; 9;1 { ; 3}. D. {6; 9}. Câu 3: Cho hình vuông ABCD, câu nào sau đây là đúng?

A. AB BC =  

. B. AD CB =  

. C. AC BD =  

. D. AB CD =  

.

Câu 4: : Cho a ; b ; c là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC . Biết 4 7; 5;cos 5 = = = b c A . Tính độ dài a .

A. 3 2 . B. 7 2 2 . C. 23 8 . D. 6 .

Câu 5: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . B. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + − . C. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . D. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − . Câu 6: Lớp 10A1 có 8 học sinh giỏi Toán, 7 học sinh giỏi Lý, 9 học sinh giỏi Hoá, 4 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 5 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 3 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 2 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá. Tính số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá) của lớp 10A1 là. A. 24. B. 25 . C. 14. D. 35. Câu 7: Cho [ ) ( ) 2; , 5; A B = − +∞ = +∞. Khi đó \ A B là:

A. [ ] 2;6 − . B. ( ) 2;+∞. C. ( ) 5;+∞. D. [ ] 2;5 − .

Câu 8: Tính giá trị biểu thức

2 2 2 2 sin 15 cos 20 sin 75 cos 110 S     . A. 1. S  B. 2. S  C. 0. S  D. 4 . S 

Câu 9: Giá trị của o o cos60 sin30 + bằng bao nhiêu?

A. 3 3 B. 3 2 C. 3 D. 1.

Câu 10: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 5 1 0 2 5 0 1 0

− −>   + + >   + + < 

x y x y x y

?

A. ( ) 0;0 . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 0; 2 − . D. ( ) 1;0 .

Mã đề 901

Trang 2/3 - Mã đề 901

Câu 11: Cho ABC ∆ với các cạnh 8 , 18 AB cm AC cm = = và diện tích bằng 2 64cm . Giá trị của sin A bằng:

A. 3 8. B. 8 9. C. 4 5 . D. 3 . 2

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không là một mệnh đề toán học? A. Nếu hình thang ABCD nội tiếp đường tròn thì hình thang đó cân. B. Các số nguyên tố đều là số lẻ. C. Nếu bạn Minh chăm chỉ thì bạn Minh sẽ thành công. D. Sổ 2025 chia hết cho 5. Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 F x y = − + trên miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 4 5 2

x y x y x y

− ≥−  + ≤  − ≤− 

là:

A. 4. B. -7. C. -5. D. 1. Câu 14: Cho tứ giác ABC. Xét mệnh đề “Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là: A. “Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD là hình chữ nhật”. B. “Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thi tứ giác ABCD không có hai đường chéo bằng nhau”. C. “Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD không là hình chữ nhật”. D. “Nếu tứ giác ABCD không có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD không là hình chữ nhật”. Câu 15: Cho A , B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây? A. \ B A . B. \ A B . C. A B ∪ . D. A B ∩ . Câu 16: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB a = . Tính AB AC +  

.

A. AB AC a + =  

. B. 2 AB AC a + =  

. C. 2 AB AC a + =  

. D. 2 2 a AB AC + =  

.

Câu 17: Tính giá trị biểu thức cos30 cos60 sin30 sin60 . P      

A. 3. P  B. 3 . 2 P  C. 1. P  D. 0. P 

Câu 18: Cho bốn điểm phân biệt , , , A B C D . Vectơ tổng AB CD BC DA + + +    

bằng

A. AC 

. B. BA 

. C. BD 

. D. 0 

. Câu 19: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 3 4. x y + ≥ B. 2 2 3 0. x y + ≥ C. 3 1 3 . y x + ≤ D. 3 3 0. x y + > Câu 20: Miền nghiệm của bất phương trình 3x y 3 + ≥ là phần không bị gạch sọc của hình vẽ nào sau đây?

A. B.

A B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.