Đề thi giữa HK1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Thủ Đức - TP HCM

Đề thi giữa HK1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Thủ Đức - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá định kì giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi mã đề 219 được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo thang điểm), trong đó phần trắc nghiệm chiếm 28 câu, phần tự luận chiếm 03 câu, thời gian làm bài thi là 60 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 219 307 422 586. Trích dẫn Đề thi giữa HK1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Thủ Đức – TP HCM : + Lớp 10A có 42 học sinh. Trong đó 20 học sinh xếp loại giỏi Toán, 16 học sinh xếp loại giỏi Văn và 12 học sinh xếp loại giỏi 2 môn Văn, Toán. Dựa vào giả thiết, một học sinh tính được 4 kết quả sau đây: 1) Có 8 học sinh chỉ giỏi môn Toán. 2) Có 4 học sinh chỉ giỏi môn Văn. 3) Có 18 học sinh không giỏi môn nào trong hai môn Toán, Văn. 4) Có 36 học sinh giỏi ít nhất 1 môn Văn hoặc Toán. Trong 4 kết quả trên có bao nhiêu kết quả đúng? + Quảng cáo sản phẩm trên truyền hình là một hoạt động quan trọng trong kinh doanh của các doanh nghiệp. Giá quảng cáo trên một đài truyền hình K là 40 triệu đồng cho 15 giây/1 lần quảng cáo vào khung giờ 1 – khoảng 20h; là 10 triệu đồng cho 15 giây/1 lần quảng cáo vào khung giờ 2 – từ 17h00 đến 18h00. Công ty A dự định chi không quá 800 triệu đồng để quảng cáo trên đài truyền hình K với yêu cầu quảng cáo về số lần phát như sau: ít nhất 10 lần quảng cáo vào khung giờ 1 – khoảng 20h và không quá 40 lần quảng cáo và khung giờ 2 – từ 17h00 đến 18h00. + Để tính đường kính và diện tích của một giếng nước dạng hình tròn, người ta tiến hành đo đạc tại 3 vị trí A, B, C trên thành giếng. Kết quả đo được là BC m 5 BAC 145 (tham khảo hình bên dưới). Diện tích của giếng là bao nhiêu mét vuông (Lấy π ≈ 3,14 và làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)?

Xem trước nội dung

Mã đề 219 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 1/6

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC

NĂM HỌC: 2022 – 2023

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ GIỮA HKI

Môn: TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 60 phút. Không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ 219

Họ, tên thí sinh:…………………………………………… Số báo danh:……………………………………………… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Tập hợp nào trong các tập hợp dưới đây là tập hợp rỗng?

A. { } 0 x x ∈ <  . B. { } 2 5 0 x x x ∈ + =  .

C. { } 1 x x ∈ <  . D. ( ) { } 2 2 ; 0, , x y x y x y + < ∈ ∈  .

Câu 2. Tập hợp { } 2 3 x x ∈ <  có bao nhiêu tập hợp con?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 3. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho

 3 cos 5 xOM = − (tham khảo hình bên dưới).

Tính  sin xOM .

A.  3 sin 5 xOM = − . B.  4 sin 5 xOM = . C.  3 sin 5 xOM = . D.  2 sin 5 xOM = .

Câu 4. Cho hai tập hợp { } 2;0;2;3;4 A = − và { } 1;0;2;5;6 B = − . Xác định \ A B .

A. { } 2; 1;0;2;3;4;5;6 . − − B. { } 2;3;4 . −

C. { } 1;5;6 . − D. { } 0;2 .

Câu 5. Mệnh đề nào sau đây, có mệnh đề đảo là đúng ?

A. Một số tự nhiên có tận cùng bằng 5 thì số đó chia hết cho 5.

B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

C. Nếu a và b cùng chia hết cho c thì ab chia hết cho c .

D. Nếu a chia hết cho 2 thì 1 a + là số lẻ.

Mã đề 219 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 2/6

Câu 6. Cho tam giác ABC có  o 30 B = ,  o 45 C = . Tính AC AB .

A. 2 2 AC AB = . B. 2 4 AC AB = . C. 2 AC AB = . D. 1

2

AC AB = .

Câu 7. Một công ty viễn thông tính phí 1.000 đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2.000 đồng mỗi phút gọi

ngoại mạng. Gọi x , y lần lượt là số phút gọi nội mạng và gọi ngoại mạng trong một tháng. Viết bất

phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y , sao cho số tiền phải trả mỗi tháng không không vượt

quá 200.000 đồng.

A. 2 200 x y + ≤ . B. 2 200 x y + < . C. 2 200 x y + ≤ . D. 2 200 x y + > .

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời câu 8 và câu 9.

Trên sườn đồi có một cái cây thẳng đứng (tham khảo hình vẽ) đổ bóng dài 39,5 AB = mét

xuống đồi. Biết góc nghiêng của sườn đồi là o 26 α = so với phương ngang và góc nâng của mặt trời là

o 50 β =

Câu 8. Chọn khẳng định đúng.

A.   , 90 CAB ACB β α α = − = °− . B.   , 90 CAB ACB β α β = − = °− .

C.   , 90 CAB ACB α β α = − = °− . D.   , 90 CAB ACB α β β = − = °− .

Câu 9. Chiều cao BC của cây (làm tròn đến hàng đơn vị) là

A. 21 mét. B. 27 mét. C. 25 mét. D. 23 mét.

Câu 10. Cho tam giác ABC , đặt AB c = , AC b = , BC a = . Gọi R , r và p lần lượt là bán kính

đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và nửa chu vi ABC ∆ . Kí hiệu S là diện tích

ABC ∆ . Hệ thức nào sau đây sai?

A. S r p = . B. 4S R abc = .

C. 2 2 2 2 cos c a b ab C = + − . D. 2 .sin b R B = .

Mã đề 219 Đề kiểm tra gồm có 6 trang Trang 3/6

Câu 11. Lớp 10A có 42 học sinh. Trong đó 20 học sinh xếp loại giỏi Toán, 16 học sinh xếp loại giỏi

Văn và 12 học sinh xếp loại giỏi 2 môn Văn, Toán. Dựa vào giả thiết, một học sinh tính được 4 kết

quả sau đây:

1) Có 8 học sinh chỉ giỏi môn Toán.

2) Có 4 học sinh chỉ giỏi môn Văn.

3) Có 18 học sinh không giỏi môn nào trong hai môn Toán, Văn.

4) Có 36 học sinh giỏi ít nhất 1 môn Văn hoặc Toán.

Trong 4 kết quả trên có bao nhiêu kết quả đúng?

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 12. Cho X là tập hợp các hình bình hành; Y là tập hợp các hình vuông và Z là tập hợp các hình

chữ nhật. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. X Y Z ⊂ ⊂ . B. Y X Z ⊂ ⊂ . C. Y Z X ⊂ ⊂ . D. Z Y X ⊂ ⊂ .

Câu 13. Để tính đường kính và diện tích của một giếng nước dạng hình tròn, người ta tiến hành đo đạc

tại 3 vị trí A , B , C trên thành giếng. Kết quả đo được là 5 BC m = ,  o 145 BAC = (tham khảo hình

bên dưới). Diện tích của giếng là bao nhiêu mét vuông (Lấy 3,14 π ≈ và làm tròn đến kết quả hàng

phần trăm)?

A. ( ) 2 42,99 S m = . B. ( ) 2 27,38 S m = . C. ( ) 2 89,70 S m = . D. ( ) 2 59,69 S m = .

Câu 14. Trong bốn phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

1) Bình phương của một số thực bất kì là số âm.

2) Số π là một số hữu tỉ hay số vô tỉ?

3) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.