Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Hà Huy Tập - Hà Tĩnh

Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Hà Huy Tập - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hà Huy Tập, tỉnh Hà Tĩnh; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hà Huy Tập – Hà Tĩnh : + Một trang trại cần thuê xe vận chuyển 450 con lợn và 35 tấn cám. Nơi cho thuê xe chỉ có 12 xe lớn và 10 xe nhỏ. Một chiếc xe lớn có thể chở 50 con lợn và 5 tấn cám. Một chiếc xe nhỏ có thể chở 30 con lợn và 1 tấn cám. Tiền thuê một xe lớn là 4 triệu đồng, một xe nhỏ là 2 triệu đồng. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí thuê xe là thấp nhất? + Mệnh đề nào sau đây sai? A. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật tứ giác ABCD có ba góc vuông. B. Tam giác ABC là tam giác đều A 60. C. Tam giác ABC cân tại A AB AC. D. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O OA OB OC OD. + Một xưởng sản xuất nước mắm, mỗi lít nước mắm loại I cần 3 kg cá và 2 giờ công lao động, đem lại mức lãi là 50000 đồng; mỗi lít nước mắm loại II cần 2 kg cá và 3 giờ công lao động, đem lại mức lãi là 40000 đồng. Xưởng có 230 kg cá và cần làm việc trong 220 giờ. Hỏi xưởng đó nên sản xuất mỗi loại nước mắm bao nhiêu lít để có mức lãi cao nhất?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... Mã đề thi ĐỀ GỐC 1 I. TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm – gồm 24 câu) Câu 1. Mệnh đề đảo của mệnh đề  P Q là mệnh đề nào dưới đây?

A.  Q P. B.  Q P . C.  Q P . D.  Q P.

Câu 2. Phủ định của mệnh đề 2 , 1 0    x x là:

A.

2 , 1 0    x x . B.

2 , 1 0    x x . C.

2 , 1 0    x x . D.

2 , 1 0    x x .

Câu 3. Cho mệnh đề chứa biến  2 :'' 3 '' P x x x  với x là số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. (3) P . B. (4) P . C. (1) P . D. (2) P . Câu 4. Mệnh đề nào dưới đây là một mệnh đề đúng?

A. 2 " : 3 0". x x    B.

5 2 " : ". x x x    C.   2 " : 2 1 1 x x     chia hết cho 4". D. 4 2 " : 3 2 0". x x x     

Câu 5. Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề: (1): Số 3 là một số chẵn. (2): 2 1 3 x   . (3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt. (4): 1 3 4 2    A. 2. B. 3. C. 1. D. 4 Câu 6. Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?

A. \ A B . B. \ B A . C. A B  . D. A B  . Câu 7. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp [1;4]?

A. B.

C. D. Câu 8. Cho   / 3 A x x     và   / 3 10 B x x      . Khi đó A B  bằng?

A.   3;10  . B.   ;10  . C.   3  . D. .

Câu 9. Cho hai tập hợp   2;3 A  ,   1; B  . Hãy xác định tập \ A B .

A.   2;1  . B.   2;1  . C.   2; 1   . D.   2;1  .

Câu 10. Lớp 10 A có 30 học sinh giỏi, trong đó có 15 học sinh giỏi môn Toán, 20 học sinh giỏi môn Ngữ văn. Hỏi lớp 10 A có tất cả bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Ngữ văn? A. 35. B. 5. C. 15. D. 10. Câu 11. Bất phương trình nào say đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 7   x y . B. 2 3 4 7   x y . C. 3 4 x xy   . D. 3 2 4 100    x x y . Câu 12. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2 3 5   x y ?

A. (1;2) . B. ( 2;1)  . C. (5;3) . D. ( 1;4)  . Câu 13. Phần tô đậm (không tính bờ) trong hình vẽ sau, biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các BPT sau? A. 2 3 x y   . B. 2 3 x y   . C. 2 3 x y   . D. 2 3 x y   . Câu 14. Cặp số   2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A. 2 3 1 0 x y   . B. 0 x y   . C. 4 3 x y  . D. 3 7 0 x y    .

Câu 15. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 4

3 5 6

      

x y

x y . B.

3 1

5 7 5

x y

x y

       . C.

3 9

2 3 1

     

x y

y x

. D.

3 4

100

     

x y

x y .

Câu 16. Miền không bị gạch trong hình vẽ (tính cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A.

0 2

4 2

x x y

x y x y

         

. B.

0 2

4 2

y x y

x y x y

         

. C.

0 2

4 2

x x y

x y x y

         

. D.

0 2

2 4 2

y x y

x y x y

         

.

Câu 17. Với giá trị nào của  thì cos 0  ?

A. 0 90      . B. 90 180      . C. 0 90      . D. 0 90      . Câu 18. Giá trị của sin45 cos45    là

A. 1. B. 2 2 . C. 2 . D. 2 2 .

Câu 19. Cho góc  thỏa mãn tan 2 . Giá trị của biểu thức 2sin 3cos sin 2cos P      bằng

A. 8 3  . B. 8 3 . C. 1 4  . D. 1 4 .

Câu 20. Cho ABC  . Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. 2 2 sin cos 1 A A  . B.   sin sin A C B   . C.   cos cos A B C   . D.   tan tan B C A   .

Câu 21. Cho ABC  , , , BC a AC b AB c    và góc  0 60 BAC  . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 2 2 2 a b c bc    . B. 2 2 2 a b c bc    . C. 2 2 2 1 2 a b c bc    . D. 2 2 2 1 2 a b c bc    .

Câu 22. Tam giác ABC có các cạnh 3 3 , 6 , 3 a cm b cm c cm    . Độ lớn của góc A là

A. 45. B. 120. C. 60. D. 30. Câu 23. Tam giác ABC có 6; 7; 12 a b c    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ABC  có 3 góc nhọn. B. ABC  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.