Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT chuyên Trần Phú - Hải Phòng

Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT chuyên Trần Phú - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Trần Phú, thành phố Hải Phòng; đề thi được biên soạn theo dạng đề 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề; kỳ thi được diễn ra vào ngày … tháng 10 năm 2022. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT chuyên Trần Phú – Hải Phòng : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Tam giác ABC là tam giác đều – Tam giác ABC có ba góc bằng 60. B. Tam giác ABC là tam giác đều – Tam giác ABC cân và có một góc 60. C. Tam giác ABC là tam giác đều – Tam giác ABC cân. D. Tam giác ABC là tam giác đều – Tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau. + Một đường hầm được dự kiến xây dựng xuyên qua một ngọn núi. Để ước tính chiều dài của đường hầm, một kĩ sư thực hiện các phép đo đạc và cho ra kết quả như hình vẽ dưới. Từ các số liệu đã khảo sát được, chiều dài đường hầm gần nhất với kết quả nào? + Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để sản xuất ít nhất 140 kg chất A và 18 kg chất B. Với mỗi tấn nguyên liệu loại I, người ta chiết xuất được 20 kg chất A và 1,2 kg chất B. Với mỗi tấn nguyên liệu loại II, người ta chiết xuất được 10 kg chất A và 3 kg chất B. Giá mỗi tấn nguyên liệu loại I là 8 triệu đồng và loại II là 6 triệu đồng. Hỏi người ta phải dùng bao nhiêu tấn nguyên liệu mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu là ít nhất mà vẫn đạt được các mục tiêu đề ra. Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp tối đa 9 tấn nguyên liệu loại I và 8 tấn nguyên liệu loại II.

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 704

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN; Khối: 10

Ngày thi: …/10/2022 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(35 câu trắc nghiệm + Phần tự luận)

Mã đề thi 704

Họ, tên thí sinh:....................................................................................... Số báo danh:............................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 3 4 x xy   . B. 3 3 3 x y   .

C. 2 4 x y   . D. 15 2 3 x y   . Câu 2. Cho tam giác ABC có các cạnh BC a  , AC b  , AB c  , độ dài đường trung tuyến kẻ từ A là a m . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

2 2 2 2

2 4 a

a b c m    . B.

2 2 2 2

2 4 a

b c a m    .

C.

2 2 2 2

2 4 a

b c a m    . D.

2 2 2 2

2 4 a

a c b m    .

Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A.     2007;2022 2007;2022 .  B. 

C.   0; .    D.    2;6 2;3;4;5;6 . 

Câu 4. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2

1 0

x

x y y

       

là

A. Miền ngũ giác. B. Miền tam giác. C. Miền tứ giác. D. Một nửa mặt phẳng. Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Tam giác ABC là tam giác đều Tam giác ABC có ba góc bằng 60. B. Tam giác ABC là tam giác đều Tam giác ABC cân và có một góc 60. C. Tam giác ABC là tam giác đều Tam giác ABC cân. D. Tam giác ABC là tam giác đều Tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau. Câu 6. Cho mệnh đề “ 2 , 7 0 x R x x     ”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? A.  2 , 7 0 x R x x     . B. 2 , 7 0 x R x x     .

C. 2 , 7 0 x R x x     . D. 2 , 7 0 x R x x     . Câu 7. Cho tập hợp   | 4 A x x     . Tập hợp A là tập hợp nào sau đây?

A.   0;4 . B.   ;4  .

C.   0;1;2;3;4 . D.   ;4  . Câu 8. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 2 2 sin cos 1.     B. sin cot . cos

   

2/5 - Mã đề 704

C. tan .cot 1.   D. 2 2 1 1 cot . sin  

Câu 9. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2 5 x y   ?

A.   3; 1  . B.   1; 2  . C.   2; 3  . D.   1;4  . Câu 10. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

A.   2 | 3 0 x x x    B.   2 | 4 8 3 0 x x x    

C.   2 | 3 0 x x x    D.   2 | 6 8 0 x x x     

Câu 11. Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 2 AB  , 5 BC  , 6 CA  . Tính độ dài đường trung tuyến MA, với M là trung điểm của BC .

A. 110

2 . B. 15 2 . C. 55 . D. 55 2 .

Câu 12. Cho tam giác ABC có 4cm, 7cm, 9cm AB BC CA    . Giá trị cos A là

A. 1. 3 B. 2

3 . C. 1 . 2 D. 2 . 3

Câu 13. Cho tập hợp   1; A . Tập hợp C A  bằng

A.   1; . B.   \ 1   .

C.   ; 1  . D.   ; 1  .

Câu 14. Cho hai tập hợp     3;3 , 2; A B   . Tập hợp A B  bằng

A.   3;  . B.   1;0;1;2;3  . C.   2;3  . D.   2;3  .

Câu 15. Phủ định của mệnh đề ''2007 15 2022''   là mệnh đề? A. 2007 15 2022   . B. 2007 15 2022   . C. 2007 15 2022   . D. 2007 15 2022   . Câu 16. Cho tập hợp   3 0 C x x      . Tập hợp C là tập hợp nào sau đây?

A.   3;0 C  . B.   3;0 C  .

C.   3;0 C  . D.   3;0 C  .

Câu 17. Cho tam giác ABC có các cạnh BC a  , AC b  , . AB c  Diện tích của ABC  là

A. 2 ABC S pr   . B. 1 sin 2 ABC S ac B   .

C. ABC

abc S R   . D. 1 2 ABC b S ah   .

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không là một mệnh đề? A. Số 2022 là số chính phương. B. Số 2025 chia hết cho 5. C. Số 0 có phải số nguyên không? D. Các số nguyên tố đều là số lẻ. Câu 19. Cho tam giác ABC có các cạnh BC a  , AC b  , AB c  , diện tích , S bán kính đường tròn ngoại tiếp , R bán kính đường tròn nội tiếp r . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 4 abc R S  . B. sin

a R A  .

C. 2 sin

a R B  . D. 2 sin

c r C  .

Câu 20. Một đường hầm được dự kiến xây dựng xuyên qua một ngọn núi. Để ước tính chiều dài của đường hầm, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.