Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Hồ Nghinh - Quảng Nam

Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Hồ Nghinh - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam được biên soạn theo hình trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 05 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 001 – 003 – 005 – 007 – 002 – 004 – 006 – 008. Trích dẫn đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam : + Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu hai vectơ cùng phương và ngược chiều. B. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau. C. Hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu hai vectơ đó có cùng phương và cùng chiều. D. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của hai vectơ đó trùng nhau. + Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 yx x 4 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng dy xm cắt đồ thị hàm số 2 yx x 4 3 tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 x x thỏa 1 2 x x 0. + Cho bốn điểm ABCD bất kì. Chứng minh rằng: AB CD AD CB. Cho ∆ABC có G là trọng tâm, M là điểm thỏa mãn hệ thức 423 0 MA MB MC N thuộc cạnh BC sao cho BC BN 3. Chứng minh MNG thẳng hàng.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/2

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Họ và tên học sinh: ……………………………………………………… Lớp: 10/ ……. Số báo danh: ………………………Phòng thi :………………… A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1. Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 2 AC BO =  

. B. 2 AC OC =  

. C. 2 BA BC BD + =   

. D. 2 BD DO =  

. Câu 2. Cho hàm số bậc hai có bảng biến thiên như sau:

x −∞ 2 +∞

( ) f x

+∞

1 −

+∞

Hỏi hàm số đồng biến trên miền nào sau đây? A. (2; ) +∞. B. ( ;2) −∞ . C. ( 1; ) −+∞. D. ( ; 1) −∞− .

Câu 3. Cho mệnh đề P: “ 2 , 1 0 x R x ∀∈ + > ”. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P.

A. 2 , 1 0 x R x ∀∈ + ≤ . B. 2 , 1 0 x R x ∃∈ + > .

C. 2 , 1 0 x R x ∃∈ + ≤ . D. 2 , 1 0 x R x ∃∈ + < .

Câu 4. Cho hai tập hợp [ ) 0; A = +∞ và ( ) 2;1 B = − . Tập hợp A B ∩ là tập hợp nào sau đây ?

A. ( 1; ) −+∞. B. [ ) 0;1 . C. ( ) 2; − +∞. D. (0;1).

Câu 5. Cho hình chữ nhật ABCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. BA DC =  

. B. BC AD =  

. C. CA AC =  

. D. AC BD =  

.

Câu 6. Cho hàm số ( ) 2 x f x x = − , khi đó ( ) 4 f bằng

A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 7. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 2 là số nguyên tố. B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. 1 3 4 + > . D. Buồn ngủ quá!

Câu 8. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 4 cm. Tính độ dài của véctơ BD 

.

A. 2 4 cm. B. 32 cm. C. 8cm. D. 4 cm.

Câu 9. Tìm hàm số 2 y x bx c = + + biết đồ thị hàm số có đỉnh là (1; 3) I − ?

A. 2 2 1. y x x = − + − B. 2 5. y x x = + − C. 2 2 2. y x x = − − D. 2 4 6. y x x = − + −

Câu 10. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và D là điểm sao cho 3 AB AD =  

. Hãy phân tích

véctơ AM 

theo hai véctơ AC 

và AD 

.

A. 3 3 2 2 AM AC AD = +   

. B. 1 3 2 2 AM AC AD = +   

.

Mã đề 101 Trang 2/2

C. 1 3 2 2 AM AC AD = −   

. D. 1 3 2 AM AC AD = +   

.

Câu 11. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. . B. BC BA BD + =   

.

C. . D. AD AB AC + =   

. Câu 12. Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên R? A. ( ) 2 f x x = . B. ( ) 2021 2022 f x x = + .

C. ( ) 1 f x x = + . D. ( ) 2 5 f x x = − + .

Câu 13. Cho hai tập hợp (1;5] A = và [ ] ; 3 B m m = + . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc

khoảng ( 10;10) − để A B ∩ = ∅ ?

A. 15. B. 12. C. 14. D. 13. Câu 14. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu hai vectơ cùng phương và ngược chiều. B. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau. C. Hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu hai vectơ đó có cùng phương và cùng chiều. D. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của hai vectơ đó trùng nhau. Câu 15. Làm tròn số gần đúng 347652 đến chữ số hàng nghìn ta được kết quả: A. 347700. B. 348. C. 347000. D. 348000. B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm).

a) Cho các tập hợp { } 0;1;3;5 A = và { } 1;3;4 B = . Tìm các tập hợp : A B ∪ và \ A B .

b) Tìm tập xác định của hàm số 1 2 3 x y x − = + − .

Bài 2: (2 điểm).

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 4 3. y x x = − +

b) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng ( ) : d y x m = −+ cắt đồ thị

hàm số 2 4 3 y x x = − + tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 ; x x thỏa 1 2 0 x x > > .

Bài 3:(1,5 điểm).

a) Cho bốn điểm , , , A B C D bất kì. Chứng minh rằng: AB CD AD CB + = +    

.

b) Cho ABC ∆ có G là trọng tâm, M là điểm thỏa mãn hệ thức 4 2 3 0 MA MB MC + + =    

,

N thuộc cạnh BC sao cho 3 BC BN = . Chứng minh , , M N G thẳng hàng.

----------- HẾT ----------

+ =    AB AD CA

+ =    AB AD AC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.