Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - TT Huế

Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi mã đề 135 gồm 35 câu trắc nghiệm (70% số điểm) + 04 câu tự luận (30% số điểm), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ – TT Huế : + Một công ty sử dụng 3 dây chuyền I, II, III để đóng gói ngũ cốc lần lượt có thông tin trên bao bì như sau: 1,5 0,06 kg, 2 0,1 kg, 5 0,15 kg. Nếu dựa vào tiêu chí sai số tương đối để đánh giá chất lượng của các dây chuyền thì khẳng định nào sau đây ĐÚNG? A. Chất lượng của dây chuyền I tốt hơn dây chuyền III. B. Chất lượng của dây chuyền I tốt nhất trong 3 dây chuyền. C. Chất lượng của dây chuyền III tốt hơn dây chuyền II. D. Chất lượng của dây chuyền II tốt hơn dây chuyền I. + Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 150m 0,1m điều này có nghĩa là gì? A. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong đoạn từ 149,9 m đến 150,1 m. B. Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 150 m. C. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 150 m. D. Chiều dài đúng của cây cầu là 149,9 m hoặc là 150,1 m. + Trong năm học 2022 – 2023, bạn An muốn đạt ít nhất 8,0 điểm trung bình học kì 1 môn Toán. Biết rằng kết quả bạn An đã đạt được trong học kì 1 như sau: Môn Đánh giá thường xuyên Đánh giá GK Đánh giá CK ĐTB môn Toán 7 8 7 9 7,5. Hỏi An cần đạt ít nhất bao nhiêu điểm đánh giá cuối học kì 1 (sau khi đã làm tròn) để An đạt mục tiêu đặt ra ban đầu. Biết rằng, theo thông tư 22/2021-BGDĐT ngày 20 tháng 7 năm 2021 của bộ Giáo dục và Đào tạo thì điểm trung bình môn học kì (sau đây viết tắt là ĐTBmhk) đối với mỗi môn học được tính như sau: ĐTBmhk = TĐĐGtx + 2 x ĐĐGgk + 3 x ĐĐGck Số ĐĐGtx+ 5. Trong đó, TĐĐGtx: Tổng điểm đánh giá thường xuyên. ĐĐGgk: Điểm đánh giá giữa kì. ĐĐGck: Điểm đánh giá cuối kì. Các kết quả đều được làm tròn đến hàng phần chục.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 135

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

135 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1. Miền biểu diễn nghiệm của hệ bất phương trình

0

2

1

x

y x y

       

là một miền đa giác. Tính diện tích S của

đa giác đó.

A. 9 2 S  . B. 3 S  . C. 9 S  . D. 6 S  .

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy cho 2 vectơ a

và b

có 3 a 

, 7 b 

và  

0 , 120 a b 



. Tính . a b   

A. 79. B. 79. C. 37. D. 37. Câu 3. Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

A. 0 ka 

 

nếu 0 a 

 

hoặc 0. k  B. Vectơ ka

có độ dài bằng . k a

C. Vectơ ka

cùng hướng với a

nếu 0. k  D. Vectơ ka

ngược hướng với a

nếu 0. k  Câu 4. Quy tròn số 5218,3 đến hàng chục ta được số:

A. 5000. B. 5210. C. 5218. D. 5220. Câu 5. Cho ABC  . Gọi M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho 2 3 MB MC  . Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:

A. 8 3 5 5 AM AB AC     

. B. 2 3 5 5 AM AB AC     

.

C. 8 3 5 5 AM AB AC     

. D. 2 3 5 5 AM AB AC     

.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là mệnh đề? A. 1 5 x  . B. Các em hãy cố gắng học tập! C. Các góc trong một tam giác cân thì đều bằng 0 60 có phải không? D. 2 là số nguyên tố nhỏ nhất. Câu 7. Trong hệ tọa độ Oxy cho ( 6;2); (4;6) A B  . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB .

A. ( 2;8). I  B. (2;8). I C. ( 1;4). I  D. (1;4). I

Câu 8. Cho ABC  có cạnh 7; 5; 3 a b c    . Tính số đo của góc lớn nhất trong ABC  .

A. 0 150 . B. 0 90 . C. 0 135 . D. 0 120 . Câu 9. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 0

0 x

y

    

. B.

2 0 1 x y y x

    

. C. 0 0 x y z y

      

. D.

2

2 2 3

4 3 1

x y

x y

      

.

Câu 10. Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:

A.   0 sin 180 sin     . B.   0 cos 180 cos .    

C.   0 0 tan 180 tan ( 90 )      . D.   0 0 0 cot 180 cot (0 180 ).       

Câu 11. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính DA AB   

.

Trang 2/4 - Mã đề 135

A. 2. a B. 2 .a C. .a D. 4 .a Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy , cho     2;4 , 1; 4 A B  . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác OABD là hình bình hành. A.   3; 8 D  . B.   3; 8 D   . C.   3;8 D . D.   3;8 D  . Câu 13. Một công ty sử dụng 3 dây chuyền I, II, III để đóng gói ngũ cốc lần lượt có thông tin trên bao bì như sau: 1,5 0,06  kg, 2 0,1  kg, 5 0,15  kg. Nếu dựa vào tiêu chí sai số tương đối để đánh giá chất lượng của các dây chuyền thì khẳng định nào sau đây ĐÚNG? A. Chất lượng của dây chuyền I tốt hơn dây chuyền III. B. Chất lượng của dây chuyền I tốt nhất trong 3 dây chuyền. C. Chất lượng của dây chuyền III tốt hơn dây chuyền II. D. Chất lượng của dây chuyền II tốt hơn dây chuyền I. Câu 14. Cho A , B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần tô bằng các nét gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

A. \ B A . B. A B  . C. \ A B . D. A B  . Câu 15. Trong hệ tọa độ Oxy, cho     3;4 , 6; 2 A B   . Tìm tọa độ của điểm M nằm trên trục Oy sao cho ba

điểm , , A B M thẳng hàng.

A.   0;6 . B.   0; 6  . C.   0;2 . D.   0; 2  .

Câu 16. Cho ABC  có  0 4; 5; 60 AC BC C    . Tính độ dài của cạnh AB.

A. 31. AB  B. 31. AB  C. 21. AB  D. 21. AB 

Câu 17. Cho ABC  có 9 BC  và  0 60 A  . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC  .

A. 6 3 R  . B. 9 3. R  C. 3. R  D. 3 3 R  . Câu 18. Điểm kiểm tra thường xuyên của một nhóm 11 học sinh lần lượt: 4;7;8;9;6;8;5;7;9;6;7 . Số trung bình và mốt của mẫu số liệu lần lượt là: A. 7 và 6 . B. 6,9 và 7 . C. 7 và 3. D. 6,9 và 3.

Câu 19. Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu  hoặc : “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3”. A. 2 , 3 x x    . B. 2 , 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.