Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Hồ Thị Bi - TP HCM

Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Hồ Thị Bi - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hồ Thị Bi, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 440. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Hồ Thị Bi – TP HCM : + Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau là khối lượng (đơn vị: kilogam) của 10 con heo ở trang trại nhà bạn Lan: 4 5 6 7 5 8 5 6 5 7. Hãy lập bảng tần số; xác định số kilogram trung bình và số trung vị của mẫu số liệu trên. + Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB a AD a 3 5 góc BAD bằng 0 120. a) Tính tích vô hướng AB AD. b) Tính tích vô hướng BD CB. + Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh AB 2 AD là đường trung tuyến và M là trung điểm AD. a) Chứng minh 2 0 MA MB MC. b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng DB. Tính độ dài véc-tơ u biết u CA IM 4.

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 440

TRƯỜNG THPT HỒ THỊ BI

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN HỌC – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1. Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 4 1 y x x = − + là đường thẳng

A. 2. y = B. 2. x = − C. 2. y = − D. 2. x =

Câu 2. Cho hệ bất phương trình ( )

1 0

. 4 2 6 3

x y

x x y x y

+ −  + +  − + 

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc

miền nghiệm của hệ bất phương trình?

A. ( ) 1;3 . N − B. ( ) 1;2 . M C. ( ) 0;1 . Q D. ( ) 2;4 . P −

Câu 3. Miền không bị tô màu kể cả bờ d trong hình vẽ bên dưới biểu diễn cho tập nghiệm của hệ bất

phương trình nào dưới đây?

A.

2 3 4 .

1

y x y x y

  +   −+ − 

B.

2 3 4 .

1

y x y x y

  +   −+ − 

C.

2

3 4.

1

y

x y

x y

  +   −  

D.

2 3 4 .

1

y x y x y

  +   −+ − 

Câu 4. Miền không bị tô màu kể cả bờ d trong hình vẽ bên dưới biểu diễn cho

tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A. 2 1. x y − − B. 1. x y − − C. 1. x y − − D. 2 1 0. x y − + 

Câu 5. Cho hàm số

2 3 2 1 y x x = − + đạt giá trị nhỏ nhất 0y tại điểm 0x . Khi đó 3 2 0 0 T x y = + có giá trị bằng

A. 11

27 . B. 35 . 27 C. 13

27 . D. 13

9 .

Câu 6. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

Mã đề 440

2/7 - Mã đề 440

A. 5 3. xy y +  B. 2 2 3 6. x y +  C. 3 3 2 5. x y − +  D. 3 2. x y + −

Câu 7. Cho tập hợp  ) ( ) 2;3 ; 1;5 . A B = − = Tập hợp A B  là tập nào sau đây?

A. ( ) 1;3 . B.  ) 2; . − + C.  ) 3;5 . D.  ) 2;5 . −

Câu 8. Hàm số ( ) 2 0 y ax bx c a = + +  có đồ thị là một parabol

như hình vẽ. Tìm khẳng định sai?

A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng 3 . 2 x =

B. Hàm số đồng biến trên khoảng 13 ; 4   −    

và nghịch biến trên

khoảng 13; 4   +    

C. Hàm số có hệ số 0. a 

D. Đồ thị hàm số nhận 3 13 ; 2 4 S      

làm đỉnh.

Câu 9. Đồ thị hàm số nào sau đây có đỉnh là ( ) 1;3 I − ?

A. 2 2 2 1. y x x = − − B. 2 2 4 3. y x x = − − C. 2 2 2. y x x = + + D. 2 2 4 5. y x x = + +

Câu 10. Cho hai tập hợp  ) ( ) 3;10 4;8 A = − − và   0;5 B = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \ A B là phần bù của B trong .A B. . A B = C. \ B Alà phần bù của A trong . B D. . A B 

Câu 11. Cho hàm số ( ) 2 1, 2 x y f x x

+ = = − kết quả nào sau đây sai?

A. ( ) 9 4 . 2 f = B. ( ) 3 7. f = C. ( )1 3. f = − D. ( ) 2 5. f =

Câu 12. Hàm số nào sau đây có tập xác định D = ?

A. 2 1 . y x x = − B. 2 . 2 3 y x = + C. 1. 3 x y x

− = + D. 3 2 2 3. y x x = − +

Câu 13. Cho hàm số có đồ thị như hình như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;1 .

B. Hàm số xác định trên   2;3 . −

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;3 . −

D. Tập giá trị của hàm số là   0;1 .

Câu 14. Cho , A B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ bên dưới. Phần không bị gạch trong hình vẽ là

tập hợp nào sau đây?

A B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.