Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Lê Trung Kiên - Phú Yên

Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Lê Trung Kiên - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Lê Trung Kiên – Phú Yên mã đề 208 gồm 04 trang với 40 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 60 phút, đề thi có đáp án mã đề 208 – 209 – 210 – 211. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Lê Trung Kiên – Phú Yên : + Cho ba điểm ABC phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM CB CACB là A. Đường tròn đường kính CB. B. Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC. C. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC. D. Đường tròn đường kính CA. + Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. B. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng. C. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng. D. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;2) và B(−5;7). Điểm M a 0 thuộc trục hoành sao cho MA – MB đạt giá trị lớn nhất. Mệnh đề nào dưới đây đúng? + Cho ba điểm ABC phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM CB CACB là A. Đường tròn đường kính CB. B. Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC. C. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC. D. Đường tròn đường kính CA. + Hàm số f(x) 2 x x 3 là: A. Hàm số chẵn. B. Hàm số không chẵn, không lẻ. C. Hàm số lẻ. D. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 208

SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 60 phút(40 TN)

(không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp A = ( ) ( ) { } 2 2 / x – 5x 4 2x – 7x 6 0 x∈ + + =  là:

A. { } 4;1;2 . B. { } 2 . C. { } 4;1;3;2 . D. 3 4;1; ;2 2      

.

Câu 2. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ( ) 2; 3 A − , ( ) 4; 7 B . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A. ( ) 2; 10 . B. ( ) 8; 21 − . C. ( ) 3; 2 . D. ( ) 6; 4 .

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình   2 m 4 x 3m 6    vô nghiệm.

A. m 2 . B. m 1 . C. m 2  . D. m 2 .

Câu 4. Hệ phương trình: x 2y 1

2x 4y 2

     

có bao nhiêu nghiệm?

A. 2. B. 0. C. Vô số nghiệm. D. 1.

Câu 5. Cho mệnh đề chứa biến: 2 " x ,x 3 0" ∃∈ + ≥  , khi đó mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là: A. 2 " x ,x 3 0" ∃∈ + <  . B. 2 " x ,x 3 0". ∀∈ + ≥  . C. 2 " x ,x 3 0" ∀∈ + <  . D. 2 " x ,x 3 0" ∃∈ + <  .

Câu 6. Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn . . CM CB CACB   

là A. Đường tròn đường kínhCB . B. Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC . C. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC . D. Đường tròn đường kínhCA .

Câu 7. Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. cot 0 α > . B. cos 0 α > . C. tan 0 α < . D. sin 0 α < .

Câu 8. Cho hàm số bậc hai: 2 y ax bx c     0  a có đồ thị  P , đỉnh của  P được xác định bởi công

thức nào?

A. ; . 2 4 b I a a

            

B. ; . 2 2 b I a a

            

C. ; . 4 b I a a

          

D. ; . 4 b I a a

            

Câu 9. Cho 3 tập hợp A, B,C. Tìm mệnh đề sai? A. Nếu A B ⊂ và B C ⊂ thì A C ⊂ . C. A A ⊂ . B. A ∅⊂ . D. A A ∈ . Câu 10. Hàm số f(x) = ( ) 2 3 x x − là:

A. Hàm số chẵn. B. Hàm số không chẵn, không lẻ. C. Hàm số lẻ. D. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

Câu 11. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng. B. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng.

Mã đề 208

2/4 - Mã đề 208

C. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng. D. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng.

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 5;3 , 2; 1 , 1;5 A B C − − . Tìm tọa độ điểm

H là trực tâm tam giác ABC .

A. 1 28 ; 5 5 H   −    

. B. 3 26 ; 5 5 H −      

. C. 1 28 ; 5 5 H −      

. D. ( ) 3;2 H .

Câu 13. Tìm giá trị của tham số m để phương trình   2 x 3m 1 x 4 0     có hai nghiệm 1 2 x ,x thỏa

mãn 1 2 x x 4.  

A. m 0  . B. m 2  . C. m 1 . D. m 1 .

Câu 14. Số nghiệm của phương trình: x 2 2x 1   là:

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

Câu 15. Cho biết tan 5.  Giá trị của 6sin 7cos 6cos 7sin P        bằng bao nhiêu?

A. 29. 41 P   B. 29. 37 P  C. 23. 41 P  D. 23. 37 P 

Câu 16. Tập hợp A B ∪ với A = { 2; 4} và B = (2; 6 ] là: A. [ 2; 6 ]. B. {4}. C. ( 2; 4 ). D. [ 2; 4 ].

Câu 17. Giá trị gần đúng của 3 với độ chính xác đến hàng phần trăm là: A. 1,73. B. 1,83. C. 1,70. D. 1,80.

Câu 18. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao cho 2AM MB = (như hình vẽ)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 MB AM = −  

. B. 2MB AM =  

. C. 2MB AM = −  

. D. 1 2 AM MB =  

.

Câu 19. Cho tập X = { } 1;2;3;4 . Tập X có bao nhiêu tập hợp con? A. 8. B. 4. C. 10. D. 16.

Câu 20. Hàm số y = ( 2 + m )x + 3 + m nghịch biến khi: A. 2 m > − . B. 2 m < − . C. 2 m = . D. 2 m > .

Câu 21. Parabol 2 2 y ax bx    đi qua   1;5 M và   –2;8 N có phương trình là:

A. 2 2 – 2 y x x   . B. 2 2 – 2 y x x   . C. 2 2 2 y x x    . D. 2 2 2 y x x    .

Câu 22. Số nghiệm của phương trình:   2 x 2 x 4x 3 0     là:

A. 3. B. 2. C. 0 . D. 1.

Câu 23. Phương trình 2 ax bx c 0    có nghiệm duy nhất khi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.