Trang 1/2 - Mã đề 132
SỞ GD& ĐT TỈNH BRVT TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỔ TOÁN NĂM HỌC 2023- 2024.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 10. Thời gian làm bài: 90 phút.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 câu trắc nghiệm; 3,0 điểm). Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai vectơ ( ) 2;3 a = và ( ) 1;2 b = . Tọa độ của vectơ a b − là
A. (1;1). B. ( 1; 1) − − . C. (3;5). D. (5;3). Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( 1;2) M − . Tìm tọa độ điểm ' M đối xứng với điểm M qua trục Oy .
A. ( ) 2; 1 − − . B. ( ) 1; 2 − − . C. ( ) 1;2 . D. ( ) 2;1 .
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có ( ) 2;1 A , ( ) 1;2 B , ( ) 3;6 C . Toạ độ trọng tâm của ABC là A. ( ) 2;3 . B. ( ) 6;9 . C. ( ) 3;2 . D. ( ) 1;3 .
Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3? A. 3. B. 2 . C. 6 . D. 5. Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng :3 2 1 0 x y + + = . Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là A. ( ) 3;2 n = . B. ( ) 2;3 n = . C. ( ) 3;2 n = − . D. ( ) 3; 2 n = − .
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng 1 : 2 7 0 d x y + − = và 2 : 2 3 0 d x y − + = . Góc giữa hai
đường thẳng 1d và 2 d bằng A. 60. B. 30. C. 90. D. 45. Câu 7: Bạn Lan có 5 quyển sách Toán và 6 quyển sách Văn học, các quyển sách là khác nhau. Hỏi bạn Lan có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc? A. 6 . B. 30. C. 5. D. 11.
Câu 8: Cho ( )
4 4 3 2 4 3 2 1 0 2 1 x a x a x a x a x a + = + + + + . Tổng 4 3 2 1 0 a a a a a + + + + bằng
A. 27 . B. 12. C. 4 . D. 81. Câu 9: Cho 9 điểm phân biệt. Hỏi lập được bao nhiêu vectơ khác 0 ? Biết rằng hai đầu mút của mỗi vectơ là 2 trong 9 điểm đã cho. A. 9. B. 72 . C. 73. D. 17 . Câu 10: Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh trong 10 học sinh để xếp theo một hàng dọc có 5 vị trí? A. 120. B. 250 . C. 3628800. D. 30240. Câu 11: Số cách chọn ra 3 quả cầu từ một hộp chứa 7 quả cầu khác nhau là A. 5040. B. 35. C. 210 . D. 6 . Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 0 x y + − = . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ? A. ( ) 1;1 A . B. ( ) 1;2 B . C. ( ) 2;1 C . D. ( ) 1;3 D .
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng :3 4 3 0 x y + + = . Khoảng cách từ điểm ( ) 1;1 M đến
đường thẳng bằng A. 2 . B. 3. C. 10. D. 5. Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , cho vectơ 2. 3. u i j = + . Tọa độ của u là
A. (2;3) u = . B. ( 3; 2) u = − − . C. (3;2) u = . D. ( 2; 3) u = − − .
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai vectơ ( ) 4;3 a = và ( ) 3;1 b = . Tọa độ của vectơ a b + là
A. ( ) 1;2 . B. ( ) 7;4 . C. ( ) 7; 4 − − . D. ( ) 4;7 .
Mã đề: 132
Trang 2/2 - Mã đề 132
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm). Bài 1. (1,0 điểm):
1) (0,5 đ) Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) 0;2 A và ( ) 1;3 B . Tìm tọa độ của vectơ AB .
2) (0,5 đ) Trong mặt phẳng Oxy , cho ( ) 1;2 a = và ( ) 2;1 b = . Tính tích vô hướng của a và b .
Bài 2. (2,5 điểm):
1) (1,0 đ) Một tổ có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn 2 học sinh trong tổ đó gồm 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? 2) (0,5 đ) Có 5 bông hoa khác nhau và 5 lọ hoa khác nhau. Có bao nhiêu cách cắm 5 bông hoa vào 5 lọ hoa đó, sao cho mỗi lọ chỉ cắm một bông hoa ?
3) (1,0 đ) Khoa phẫu thuật của một bệnh viện có 10 bác sỹ. Có bao nhiêu cách chọn ra 6 bác sỹ trong 10 bác sỹ đó để thực hiện một ca phẫu thuật, sao cho có 1 bác sỹ làm trưởng ca, 1 bác sỹ làm phó ca và 4 bác sỹ làm phụ tá?
Bài 3. (1,0 điểm) Khai triển nhị thức ( )
5 1 x + .
Bài 4. (1,5 điểm):
1) (0,5đ) Trong mặt phẳng Oxy , lập phương trình tổng quát của đường thẳng d có vectơ pháp
tuyến ( ) 2;3 n = và đi qua điểm ( ) 2;3 M .
2) (1,0 điểm). Trong mặt phẳng Oxy , cho hình bình hành ABCD có ( ) 1;2 A , ( ) 3;4 C và ( ) 1;0 D .
Tìm tọa độ của điểm B . Bài 5. (1,0 điểm) Trận bóng đá giao lưu giữa học sinh hai trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm và THPT
Nguyễn Khuyến diễn ra vào tuần sau tại sân vận động Long Toàn. Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm có 7 cầu thủ, Trường THPT Nguyễn Khuyến có 7 cầu thủ. Trong buổi khai mạc, 14 cầu thủ đó đứng xếp theo một hàng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.