Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 (chương trình không chuyên) năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ; kỳ thi được diễn ra vào ngày 21 tháng 03 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng AB km 4. Trên bờ biển có một cửa hàng lương thực đặt ở vị trí C cách B một khoảng 15 km. Hàng tháng, để mua lương thực người canh hải đăng phải đi xuồng máy từ A đến bến tàu M (không trùng vị trí B) với vận tốc trung bình 10 km h rồi đi xe gắn máy đến C với vận tốc trung bình 30 km h. Tính tổng quãng đường (theo đơn vị km) người đó phải đi, biết rằng thời gian đi từ A đến C là 54 phút. + Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng với giá nhập ban đầu là 35000 đồng một quả. Qua thống kê chủ cửa hàng nhận thấy nếu cửa hàng bán với giá 60000 đồng một quả thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 30 quả. Nhưng nếu cửa hàng giảm giá bán mỗi quả 1000 đồng thì số bưởi bán được một ngày lại tăng 10 quả. Xác định giá bán (đơn vị nghìn đồng) để cửa hàng thu được lợi nhuận cao nhất. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1;1), B(0;-2), C(4;2). Gọi H là chân đường cao kẻ từ A xuống BC. Khi đó: a) Một vectơ pháp tuyến của đường cao AH là BC. b) Phương trình đường cao AH là x y 2 0. c) Phương trình đường thẳng BC là x y 2 0. d) Tọa độ điểm H là (0;2).

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 109

. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

LỚP: 10; MÔN: TOÁN CHƯƠNG TRÌNH: (Không chuyên)

Ngày 21 tháng 03 năm 2024

Thời gian làm bài: 90 phút.

(16 câu TNKQ, 3 câu TL) Mã đề 109

Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Biểu thức nào sau đây không là hàm số theo biến ? x

A. 2 1. y x = − B.

4 3. y x = C.

2 5 3 4. y x x = − + D. . y x =

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình

2 2 2 2 − = − x x x x là A. {0}. T = B. {2}. T = C. {0;2}. T = D. . T = ∅

Câu 3. Cho phương trình 2 5 6 4 2( 1) x x x − − = − − . Bình phương hai vế của phương trình trên ta được phương trình A.

2 2 5 6 4 4( 1) . x x x − − = − B.

2 2 5 6 4 ( 1) . x x x − − = −

C.

2 2 5 6 4 2( 1) . x x x − − = − D.

2 2 5 6 4 4( 1) . x x x − − = − −

Câu 4. Trục đối xứng của đồ thị hàm số

2 y ax bx c = + + , ( 0) a ≠ là đường thẳng có phương trình

A. 2 b x a = . B. . 2 c x a = − C. . 2 b x a = − D. . 4 x a ∆ = −

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình của đường tròn tâm ( ) 1; 2 I −− , bán kính bằng 3 là

A. ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y − + − = B. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y − + − =

C. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y + + + = D. ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y + + + =

Câu 6. Cho hàm số

2 ( ) y f x x = = có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên .  B. Hàm số đồng biến trên (0; ). +∞ C. Hàm số đồng biến trên ( ;0). −∞ D. Hàm số đồng biến trên .  Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên.

Trang 2/3 - Mã đề 109

Tập xác định của hàm số ( ) y f x = là A. [ 3;3]. D = − B. [ 1;4]. D = − C. [ 3;4]. D = − D. . D = 

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 4. C x y + + − = Tâm và bán kính của

đường tròn đã cho lần lượt là A. ( ) 1;2 , I − 2. R = B. ( ) 1;2 , I − 4. R = C. ( ) 1; 2 , I − 4. R = D. ( ) 1; 2 , I − 2. R =

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ? d A. ( ) 2 2;1 . n = 

B. ( ) 4 1;3 . n = 

C. ( ) 1 1; 2 . n = − 

D. ( ) 3 2;3 . n = − 

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm ( ) 1;1 A nằm trên đường tròn nào sau đây?

A. ( ) 2 2 2 5. x y − + = B. ( ) 2 2 4 10. x y − + =

C. ( ) ( ) 2 2 1 1 3. x y + + − = D. ( ) 2 2 4 10. x y + + =

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hàm số

2 2. y x = + Khi đó: a) Điểm ( ) 0,2 A thuộc đồ thị hàm số.

b) Hàm số có tập xác định là . D =  c) Đồ thị hàm số là một đường Parabol và cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt. d) Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;0 . −∞

Câu 2: Cho ( ) 2 6 8. f x x x = − + Khi đó:

a) ( ) f x là một tam thức bậc hai. b) ( ) 2 1. f =

c) ( ) f x có vô số nghiệm. d) ( ) 0 f x > với mọi ( ) ( ) ;2 4; . x∈−∞ ∪ +∞

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC với ( ) 1;1 A , ( ) 0; 2 B − , ( ) 4;2 C . Gọi H là chân

đường cao kẻ từ A xuống . BC Khi đó: a) Một vectơ pháp tuyến của đường cao AH là . BC 

b) Phương trình đường cao AH là 2 0. x y + − = c) Phương trình đường thẳng BC là 2 0. x y −+ − = d) Tọa độ điểm H là ( ) 0;2 .

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.

Câu 1. Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng 4 . AB km = Trên bờ biển có một cửa hàng lương thực đặt ở vị trí C cách B một khoảng 15 . km Hàng tháng, để mua lương thực người canh hải đăng phải đi xuồng máy từ A đến bến tàu M (không trùng vị trí B ) với vận tốc trung bình 10 / km h rồi đi xe gắn máy đến C với vận tốc trung bình 30 / . km h Tính tổng quãng đường (theo đơn vị km) người đó phải đi, biết rằng thời gian đi từ A đến C là 54 phút.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.