Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hồ Nghinh - Quảng Nam

Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hồ Nghinh - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hồ Nghinh, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam : + Trong mặt phẳng Oxy cho phương trình chính tắc của parabol là 2 y px 2 với p > 0. Khi đó parabol có tiêu điểm là? + Bảng dưới đây cho biết nồng độ bụi PM 2.5 trong không khí theo thời gian trong ngày 25 3 2021 tại một trạm quan trắc ở Thủ đô Hà Nội. Nồng độ bụi PM 2.5 tại thời điểm 8 giờ là? + Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng ∆ 0 x y. Đường tròn C cắt ∆ tại hai điểm A B sao cho AB 2 6. Các tiếp tuyến của C tại hai điểm A B cắt nhau tại điểm M 0 6. a. Viết phương trình đường thẳng d qua M và vuông góc với ∆. b. Viết phương trình đường tròn C.

Xem trước nội dung

1/ 5 – Mã đề 101

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:…………………………. Số báo danh:…………….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM)

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho phương trình chính tắc của parabol là 2 2 y px = , với 0 p > . Khi đó,

parabol có tiêu điểm là:

A. ;0 2 p F   −    

. B. 0; 2 p F      

. C. 0; 2 p F   −    

. D. ;0 2 p F      

.

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình chính tắc của hypebol có dạng là:

A.

2 2

2 2 1 x y a b + = . B. 2 y px = . C.

2 2

2 2 1 x y a b − = . D. 2 2 y px = .

Câu 3: Giá trị 2 = x là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2 4 4 − − = − x x x . B. 2 2 3 2 + = − x x . C. 2 1 + = − x x . D. 1 3 −= − x x .

Câu 4: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số 2 2 y x = − ?

A. ( ) 1; 2 − . B. ( ) 0;0 . C. ( ) 1;2 − . D. ( ) 2; 8 − .

Câu 5: Đồ thị hàm số bậc hai 2 = + + y ax bx c ( ) 0 ≠ a là một đường parabol có đỉnh là điểm

A. ; 2 4 ∆   − −    

b I a a . B. ; 4 ∆      

b I a a . C. ; 4 ∆   − −    

b I a a . D. ; 2 2 ∆   − −    

b I a a .

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d : 1 4

2 3

x t

y t

= −   = −+ 

có một vectơ chỉ phương là:

A. ( ) 4;3 u = − 

. B. ( ) 4;3 u = 

. C. ( ) 3;4 u = 

. D. ( ) 1; 2 u = − 

.

Câu 7: Tam thức bậc hai nào sau đây có hệ số 3; 2; 7 a b c = = − = −?

A. 2 3 2 7 x x − + + . B. 2 3 2 7 x x + − . C. 2 3 2 7 x x − − . D. 2 3 2 7 x x − + .

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 3 2 0 x y ∆ + − = song song với đường thẳng có phương

trình nào sau đây? A. 3 0 x y − = . B. 3 2 0 x y + − = . C. 2 6 1 0 x y + + = . D. 2 6 4 0 x y − − + = .

Câu 9: Cho parabol có đồ thị như hình vẽ sau:

Mã đề 101

2/ 5 – Mã đề 101

Trục đối xứng của parabol là:

A. 1. x = B. 3. x = C. 2. x = D. 2. y =

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình: 2 3 1 x − = − là:

A. { } 0 . B. { } 2 . C. { } 2; 2 − . D. ∅.

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 ; M x y đến đường thẳng : 0 Ax By C ∆ + + =

được tính bởi công thức:

A. ( )

0 0

2 2 , .

x y C d M A B

+ + ∆= +

. B. ( )

0 0

2 2 , .

Ax By C d M A B

+ + ∆= +

.

C. ( )

0 0

2 2 , Ax By C d M A B

+ + ∆= +

. D. ( )

0 0

2 2 , .

Ax By C d M A B

+ − ∆= +

.

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , đường elip

2 2 1 16 9 + = x y có một giao điểm với trục tung là:

A.   0; 3  . B.   3;0 . C. ( ) 0;4 . D. ( ) 4;0 .

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy , cho phương trình ( ) 2 2 2 2 0, , , x y ax by c a b c + + + + = ∈ là phương

trình đường tròn. Khi đó , , a b c thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A. 2 2 0 a b c + − > . B. 2 2 0 a b c + − < . C. 2 2 0 a b c − + < . D. 2 2 0 a b c − + > . .

Câu 14: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + ( 0) a ≠ có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0. c = B. 0. a > C. 0. c < D. 0. a <

Câu 15: Cho hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình bên dưới.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( 4; ) − +∞. B. (0; ) +∞. C. (1; ) +∞. D. ( ;1) −∞ .

Câu 16: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.