Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Đô Lương 3 - Nghệ An

Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Đô Lương 3 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi đánh giá giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Đô Lương 3, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Đô Lương 3 – Nghệ An : + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(1; 2) và véctơ n = (3; 4). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua A nhận véctơ n = (3; 4) làm véctơ pháp tuyến. + Một cổng công viên có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách hai chân cổng đo được là 5 m. Chiều cao cổng là 6,25m. Bạn An đứng cách chân cổng 0,35 m thì đỉnh đầu bạn ấy vừa chạm cổng. Tính chiều cao bạn An (làm tròn hai chữ số thập phân). + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm I(1; 2) và đường thẳng Δ: 3x + 4y + 4 = 0. Viết phương trình đường tròn (C) tâm I, cắt đường thẳng Δtheo một dây cung có độ dài bằng 8. Tìm điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M đến Δ lớn nhất.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 3 -------------------- (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI ĐÁNH GIÁ GIỮA HOC KỲ 2

NĂM HỌC 2023 – 2024 ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

Câu 1. Tập xác định của hàm số y = 1

2x+1 là

A. D = (−∞; 1

2]. B. D = ℝ\{ 1

2}. C. D = (− 1

2 ; +∞). D. D = ℝ\{− 1

2}.

Câu 2. Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng parabol như hình bên?

A. y = −2x2 + 3x −1. B. y = x2 + 3x + 1. C. y = 2x2 −3x + 1. D. y = −x2 −3x + 1.

Câu 3. Hàm số y = ax2 + bx + c, (a < 0) đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A. ቀ− b

2a ; +∞ቁ. B. ቀ−∞; − b

2aቁ. C. ቀ−∞; − Δ

4aቁ. D. (−∞; +∞).

Câu 4. Parabol (P): y = x2 −6x + 7 có hoành độ đỉnh là

A. x = − 3

2. B. x = 3 C. x = 3

2. D. x = −3.

Câu 5. Một hiệu cho thuê xe máy niêm yết giá như sau: giá thuê xe là 100 nghìn đồng/ngày cho 3 ngày đầu tiên và 60 nghìn đồng/ngày cho mỗi ngày tiếp theo. Gọi T là tổng số tiền phải trả (nghìn đồng) theo số ngày x mà khách thuê xe. Công thức của T thu được là?

A. T = ൜100x  khi 0 ≤x ≤3 300 + 60(x −3) khi x > 3 B. T = ൜100x khi 0 ≤x ≤3 60(x −3) khi x > 3 .

C. T = ቄ100x khi 0 ≤x ≤3 60x  khi x > 3 . D. T = ቄ100x khi 0 ≤x ≤3 300 + 60x khi x > 3

Câu 6. Cho tam thức bậc hai f(x) = x2 + bx + c có 0 ∆< với những số thực b, c. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. f(x) < 0 ∀x ∈(0; +∞). B. f(x) < 0, ∀x ∈ℝ.

C. Phương trình f(x) = 0 có nghiệm kép. D. f(x) > 0, ∀x ∈ℝ.

Câu 7. Tam thức bậc hai f(x) = −x2 + 6x −5 nhận giá trị dương khi và chi khi A. x ∈(5; +∞). B. x ∈(−∞; 1). C. x ∈(1; +∞). D. x ∈(1; 5).

Câu 8. Cho hàm số bậc hai y = x2 −3x + c có đồ thị là một parabol (P). Tìm c biết (P) đi qua điểm M(0 ;  6). A. c = 6. B. c = −3. C. c = −6. D. c = 0.

Câu 9. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

A. y = ቀ 1

xቁ 2 −x2. B. y = 1

x2. C. y = x2 + 1 . D. y = x4 −3x2.

Câu 10. Bảng sau cho biết nồng độ bụi PM 2.5 trong không khí theo thời gian trong ngày 25-3-2021 tại một trạm quan trắc ở Thủ đô Hà Nội.

x

y

O

1

1

Mã đề 101 Trang 2/4

Thời điểm (giờ) 0 4 8 12 16 Nồng độ bụi PM 2.5(μg/m3)

74,27 64,58 57,9 69,07 81,78

Bảng này cho ta một hàm số. Tập giá trị của hàm số là A. T = {0; 4; 8; 12; 16}. B. T = {74,27; 64,58; 57,9; 69,07; 81,78}. C. T = [0; 16]. D. T = ℕ.

Câu 11. Cho bảng các giá trị tương ứng của hai đại lượng x, y.

X -5 -3 -1 0 1 2 5 8 9 Y 6 8 4 1 -3 -2 -7 -12 -15 Tìm mệnh đề đúng. A. y(−1) = 3. B. y(1) = 0. C. y(5) = 6. D. y(−3) = 8.

Câu 12. Bảng sau cho biết nồng độ bụi PM 2.5 trong không khí theo thời gian trong ngày 25-3-2021 tại một trạm quan trắc ở Thủ đô Hà Nội.

Thời điểm (giờ) 0 4 8 12 16 Nồng độ bụi PM

2.5(μg/m3)

74,27 64,58 57,9 69,07 81,78

Bảng này cho ta một hàm số. Tập xác định của hàm số là A. D = [0; 16]. B. D = {74,27; 64,58; 57,9; 69,07; 81,78}.

C. D = {0; 4; 8; 12; 16}. D. D = ℕ.

Câu 13. Cho hàm số y = f(x) = 4x2 −1. Tính f(2) A. f(2) = 7. B. f(2) = 3. C. f(2) = 2. D. f(2) = 15.

Câu 14. Cho hàm số bậc hai y = x2 + bx + 2024 có đồ thị là một parabol (P). Tìm b biết (P) có trục đối xứng là đường thẳng x = 4. A. b = 8. B. b = −8. C. b = 16. D. b = −16.

Câu 15. Cho hàm số y = f(x) = √x −2. Tập xác định của hàm số là A. (−∞; 2). B. (2; +∞). C. (−∞; 2]. D. [2; +∞).

Câu 16. Xét hai đại lượng x, y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì y không phải là một hàm số của x?

A. 4x + 2y = 6. B. x2 + y2 = 1. C. x2 −2y = 0. D. y = 1

x−1.

Câu 17. Phương trình chính tắc của Hyperbol ( ) H

x2

a2 − y2

b2 = 1 có một tiêu điểm F1(−4; 0) và đi qua điểm

M(3; 0) là:

A.

x2

9 + y2

7 = 1. B.

x2

3 − y2

√7 = 1. C.

x2

9 − y2

7 = 1. D.

x2

9 − y2

5 = 1.

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, với giá trị nào của m thì đường thẳng d1: 3x– 4y + 15 = 0 và d2: mx– 2y + 15 = 0 vuông góc?

A. m = − 8

3. B. m = 8

3. C. m = 3. D. m = −3.

Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C): x2 + y2 −2x + 4y −1 = 0 có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.