Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GDĐT KON TUM TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 -2024
MÔN TOÁN - Lớp 10 Ngày kiểm tra:21/3/2024 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian giao đề) (Đề kiểm tra có 04 trang)
Họ và tên học sinh:……….……………………….......................Lớp..................SBD............
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai đường thẳng 1 và 2 có phương trình lần lượt là
1 1 1 0 a x b y c và 2 2 2 0 a x b y c . Xét hệ phương trình
1 1 1
2 2 2
0 ( ) 0
a x b y c I a x b y c
. Khẳng định nào dưới
đây sai? A. 1 vuông góc 2 khi và chỉ khi hệ (I) không có nghiệm.
B. 1 cắt 2 khi và chỉ khi hệ (I) có nghiệm duy nhất.
C. 1 trùng 2 khi và chỉ khi hệ (I) có vô số nghiệm.
D. 1 song song 2 khi và chỉ khi hệ (I) vô nghiệm.
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm 0;2 M và đường thẳng : 2 3 5 0 x y . Khoảng
cách từ điểm M đến đường thẳng là
A. 2 . B. 2 13
13 . C. 13 13 . D. 2 13
13 .
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 3 4 0 x y .Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ?
A. 1 3;2 n
. B. 2 2;3 n
. C. 3 3; 2 n
. D. 4 2;3 n
.
Câu 4. Cho hàm số bậc hai 2 0 y ax bx c a có đồ thị P . Trục đối xứng của P là
A. b x a . B.
2
b x a . C.
2
b x a . D.
2
b y a .
Câu 5. Phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của đường thẳng?
A.
2 2
1 10 6 x y . B. 2 2 1 x y . C. 2
3
x t
y t
. D. 2 1 0 x y .
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai đường thẳng 1 : 2 5 0 d x y và 2 :3 7 0 d x y .Góc
giữa hai đường thẳng 1d và 2 d bằng
A. 60o . B. 45o . C. 90o. D. 30o.
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 3
4 2
x t
y t
.Vectơ nào dưới đây là một vectơ
chỉ phương của d ?
A. 2 3;4 u
. B. 1 1;2 u
. C. 3 2;1 u
. D. 4 2; 1 u
.
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 1 0 d x y . Đường thẳng đi qua điểm 1; 1 M và song song với d có phương trình là
A. 2 3 0 x y . B. 2 3 0 x y . C. 2 1 0 x y . D. 2 5 0 x y .
Mã đề 101
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2 12 0 x x m nghiệm đúng với mọi x?
A. 13 m . B. 13 m . C. 13 m . D. 0 m . Câu 10. Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như sau?
A. 2 6 f x x x . B. 2 6 f x x x .
C. 2 6 f x x x . D. 2 4 3 f x x x .
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho điểm 0 0 ( ; ) M x y và đường thẳng : 0 ax by c . Khoảng
cách từ điểm M đến đường thẳng được tính bởi công thức nào?
A. 0 0
2 2 0 0 ( , ) ax by c d M
x y
. B. 0 0 2 2 ( , ) ax by c d M
a b
.
C. 0 0
2 2 ( , ) ax by d M
a b
. D. 0 0
2 2 ( , ) ax by c d M
a b
.
Câu 12. Cho hàm số bậc hai 2 2 3 y x x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 .
Câu 13. Tập nghiệm của phương trình 2 2 3 1 3 x x x là
A. 2;5 . B. . C. 5 . D. 2;5 .
Câu 14. Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 7 1 3 4 9 x x x x là
A. 2;5 . B. . C. 5;. D. 5 .
Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 2 5 : . 1 3 x t y t
Điểm nào dưới đây thuộc ?
A. 5;3 Q . B. 2; 1 N . C. 0;1 P . D. 3; 2 M .
Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm 5;8 A và
có vectơ chỉ phương 3; 2 u
là
A. 5 2
8 3
x t
y t
. B. 5 3
8 2
x t
y t
. C. 3 5
2 8
x t
y t
. D. 5 3
8 2
x t
y t
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.