Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (1;3) và đường thẳng dx y 3 4 2 0. a. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M (1;3) và có vec tơ pháp tuyến n(3;4). b. Tính khoảng cách từ điểm M (1;3) đến đường thẳng dx y : 3 4 2 0. c. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M (1;3) và song song với đường thẳng dx y : 3 4 2 0. d. Viết phương trình đường thẳng (∆) qua điểm M (1;3) và cách điểm N(-1;5) một khoảng lớn nhất. + Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng 2 d ax by c a b 0 và điểm Mxy. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d được tính bằng công thức nào sau đây? + Đường tròn có tâm I ab bán kính R 0 có phương trình chính tắc là?

Xem trước nội dung

Mã đề 123 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN (Đề có 3 trang)

KIỂM TRA GIỮA HKII, NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: Toán – khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ....... Mã đề 123 A. Trắc nghiệm (7.0 điểm) Câu 1. Đường tròn có tâm ( ) ; I a b , bán kính   0 R R  có phương trình chính tắc là

A.     2 2 2. x a y b R     B.     2 2 . x a y b R    

C.     2 2 2. x a y b R     D.     2 2 2. x a y b R    

Câu 2. Tam thức bậc hai ( ) 2 5 6 f x x x = − + − nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A. ( ) ;2 . x∈−∞ B. ( ) 2;3 . x∈ C. ( ) 2; . x∈ +∞ D. ( ) 3; . +∞

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình 2 3 2 1 x x x + − = + là A. { } 1 S = . B. { } 2 S = . C. { } 4;2 S = − . D. { } 3 S = .

Câu 4. Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát: 2 3 4 0 x y − + = . Một vectơ pháp tuyến của d là A. ( ) 2; 3 . n = −  B. ( ) 2;3 . n =  C. ( ) 3;2 . n = −  D. ( ) 3;2 . n = 

Câu 5. Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua ( ) 0 0 ; M x y và có vectơ pháp tuyến

( ; ) n a b =  là A. 0 0 ( ) ( ) 1. a x x b y y − + − = B. 0 0 ( ) ( ) 0. a x x b y y − + − =

C. 0 0 ( ) ( ) 0. a x x b y y + − + = D. 0 0 ( ) ( ) 0. a x x b y y + + + =

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 0 x x + + ≥ là A. { } 3; 1 . − − B. ( ] [ ) ; 3 1; . −∞− ∪−+∞ C. ( ] [ ) ; 1 3; . −∞− ∪− +∞ D. [ ] 3; 1 . − −

Câu 7. Cho đường thẳng d có phương trình 1 4

3

x t

y t

= −   = −+ 

. Một vectơ chỉ phương của d là

A. ( ) 1; 3 u = − 

. B. ( ) 4;1 u = 

. C. ( ) 1; 4 u = − 

. D. ( ) 4;1 u = − 

.

Câu 8. Đường tròn đường kính AB với ( 2;1), ( 4;5) A B − − có phương trình là

A.     2 2 3 3 20. x y     B.     2 2 3 3 5. x y    

C.     2 2 3 3 5. x y     D.     2 2 2 1 10. x y    

Câu 9. Cho đường tròn ( ): C 2 2 4 2 1 0 x y x y + − + −= . Đường kính của ( ) C bằng

A. 3. B. 2 6. C. 6 . D. 12. Câu 10. Phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm (5;4) M và vuông góc với đường thẳng 2 5 0 − + = x y là A. 2 13 0 + − = x y . B. 2 14 0 + − = x y . C. 2 3 0 − + = x y . D. 2 0 + = x y . Câu 11. Khoảng cách từ (4;2) M đến đường thẳng : 2 3 0 d x y + − = là A. 1 −. B. 3 . C. 5 . D. 5. Câu 12. Cho đường tròn 2 2 ( ) :( 1) ( 2) 25 − + − = C x y . Đường tròn ( ) C có A. Tâm (1;2) I và bán kính 25 R = . B. Tâm (1;2) I và bán kính 5 R = . C. Tâm ( 1; 2) −− I và bán kính 25 R = . D. Tâm ( 1; 2) −− I và bán kính 5 R = .

Mã đề 123 Trang 2/3

Câu 13. Tam thức bậc hai nào sau đây luôn nhận giá trị dương với mọi ∈ x ? A. ( ) 2 3 2 f x x x = − + . B. ( ) 2 4 3 f x x x = − + .

C. ( ) 2 1 f x x x = − + −. D. ( ) 2 3 3 f x x x = − + .

Câu 14. Phương trình 1 3 −= − x x có tập nghiệm là A. = ∅ S . B. { } 2 = S . C. { } 5 = S . D. { } 2;5 = S .

Câu 15. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? A. ( ) 2 2 2024 f x x x = − + − . B. ( ) 2 10 f x x = − .

C. ( )

2 4 3 f x x x = − + −. D. ( ) 3 7 2024 f x x x = + − .

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng 2 2 : 0; 0 d ax by c a b + + = + ≠ và điểm ( ) 0 0 ; M x y . Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d được tính bằng công thức nào sau đây ?

A.

2 2 |ax | ( , ) . by c d M d a b

+ + = +

B. 0 0

2 2 |ax | ( , ) . by c d M d a b

+ + = +

C. 0 0

2 2 |ax | ( , ) . by d M d a b

+ = +

D. 0 0

2 2 2 |ax | ( , ) . by c d M d a b c

+ + = + +

Câu 17. Biểu thức nào sau đây không phải là tam thức bậc hai?

A. 2 y x x = −. B. 2 1 2 1 y x x = − −. C. 2 2 1 y x = + . D. 2 3 4 y x x = + −.

Câu 18. Đường tròn 2 2 – 4 2 1 0 x y x y + + −= có tâm là A. ( ) 2;1 . I − B. ( ) 2; 1 . I − − C. ( ) 2; 1 . I − D. ( ) 2;1 . I

Câu 19. Cho đường thẳng d có vectơ pháp tuyến ( ) 4;1 n =  . Một vectơ chỉ phương của d là

A. ( ) 4;1 u = − 

. B. ( ) 1; 4 u = − 

. C. ( ) 4; 1 u = − −  . D. ( ) 1;4 u =  .

Câu 20. Góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 7 0 x y ∆ − + − = và 2 :3 7 0 x y ∆ + − = là A. 90°. B. 30°. C. 60° . D. 45° . Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng 2 2 : 0; 0 d …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.