Trang 1/6 - Mã đề 101
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
TỔ TOÁN-TIN
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán, Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
101 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………...... Câu 1. Cho hàm số ( ) 2 2 1 y f x x = = −. Tính ( ) 2 f
A. ( ) 2 3 f = . B. ( ) 2 7 f = . C. ( ) 2 5 f = . D. ( ) 2 2 f = .
Câu 2. Cho đường thẳng (d): 2 3 4 0 + − = x y . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (d)?
A. ( ) 4 2;3 = − n . B. ( ) 1 3;2 = n . C. ( ) 2 4; 6 = − − n . D. ( ) 3 2; 3 = − n .
Câu 3. Tập xác định D của hàm số 3 1 2 2 − = − x y x là
A. ( ) 1; = +∞ D . B. { } \ 1 D = . C. = D . D. [ ) 1; = +∞ D .
Câu 4. Bảng biến thiên của hàm số 2 2 4 1 y x x = − + + là bảng nào sau đây?
A. B.
C. D. Câu 5. Khoảng cách từ điểm ( ) 1;3 A đến đường thẳng 3 0 x y − − = là
A. 2 . B. 5 2
. C. 1. D. 1 2
.
Câu 6. Trong các số dưới đây, số nào là nghiệm của bất phương trình 2 4 ? x x ≥
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 7. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai.
B. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai.
C. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + − là tam thức bậc hai.
D. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai.
Câu 8. Cho parabol có phương trình
2 3 2 y x x = − + . Xác định hoành độ đỉnh của Parabol
A. 3 x = −. B. 3 4 x = − . C. 3 2 x − = . D. 3 2 x = .
Câu 9. Hãy xác định các hệ số của tam thức bậc hai ( ) 2 2 3. y f x x x = = − +
A. 2, 3, 1 a b c = − = = . B. 3, 1, 2 a b c = = = −. C. 1, 2, 3 a b c = = − = . D. 1, 3, 2 a b c = = = −.
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. 2 2 2 6 26 0 x y x y + − + + = . B. 2 2 2 2 4 1 0 x y x y + − + −= .
C. 2 2 2 6 1 0 x y xy y + − + + = . D. 2 2 2 6 26 0 x y x y + − + − = .
Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 0;2 . C. ( ) ;3 −∞ . D. ( ) 2;+∞.
Câu 12. Cho ( ) 2 f x ax bx c = + + , ( ) 0 a ≠ và 2 4 b ac ∆= − . Cho biết dấu của ∆ khi ( ) f x luôn cùng dấu với
hệ số a với mọi x∈. A. 0 ∆> . B. 0 ∆≥ . C. 0 ∆< . D. 0 ∆= . Câu 13. Một hàm số cho bằng biểu đồ sau đây
Hãy tìm số phần tử của tập xác định của hàm số A. 12. B. 5. C. 15. D. 20 .
Câu 14. Cho tam thức bậc hai ( ) f x có bảng xét dấu như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. ( ) 0 3. f x x ≥ ⇔ > B. ( ) 0 1. f x x ≥ ⇔ < −
C. ( ) 0 1 3. f x x ≥ ⇔−≤ ≤ D. ( ) 0 3. f x x ≥ ⇔ <
Câu 15. Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm ( ) 2;3 − M và có một vectơ chỉ phương
( ) 3; 4 u −
là
A. 2 4
3 3
= −+ = +
x t
y t B. 2 3
3 4
= −+ = −
x t
y t C. 2 3
3 4
= −+ = +
x t
y t D. 5 4 6 3 = + = −
x t y t
Câu 16. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3 = + + y x x đạt được tại:
A. 1 = − x . B. 0 = x . C. 1 = x . D. 2 = − x .
Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = , 2;3 x∈− có đồ thị như hình vẽ. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn 2;3 − . Giá trị M m + là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.