Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT B Bình Lục - Hà Nam

Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT B Bình Lục - Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT B Bình Lục, tỉnh Hà Nam; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT B Bình Lục – Hà Nam : + Có 9 bi đỏ được đánh số từ 1 đến 9, 6 bi xanh được đánh số từ 1 đến 6, 5 bi trắng được đánh số từ 1 đến 5, các bi đều khác nhau. a) Có bao nhiêu cách chọn ra 4 bi bất kì b) Có bao nhiêu cách chọn ra 3 bi vừa khác màu vừa khác số. + Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A B (2;0) (-1;4) và C(4;3) a) Tính tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. b) Viết phương trình tham số của đường thẳng d chứa cạnh AB c) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. + Sự chuyển động của một tàu thủy được thể hiện trên một mặt phẳng toạ độ như sau: Tàu khởi hành từ vị trí A(2;3) chuyển động thẳng đều với vận tốc được biểu thị bởi vectơ v (4;-3) (đơn vị vận tốc là km h). Hỏi tọa độ (x y; vị trí của tàu (trên mặt phẳng tọa độ) tại thời điểm sau khi khởi hành 5 giờ?

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 184

SỞ GD&ĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT B BÌNH LỤC

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN Toán – Khối lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:………………………. Số báo danh:………………. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

Câu 1: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:

A. ( ) ! .!

k n n C n k = − B. ( ) ! .!

k n n A n k = − C. ( ) ! . ! !

k n n A n k k = − D. ( ) ! . ! !

k n n C n k k = −

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 1 0 d x y − −= song song với đường thẳng có phương

trình nào sau đây? A. 2 4 1 0 x y − + −= . B. 2 1 0 x y + + = . C. 2 1 0 x y −+ + = . D. 2 0 x y − = .

Câu 3: Số điểm thi Toán của 5 học sinh như sau:1; 7; 3; 10;5 . Khi đó số trung vị của mẫu số liệu là:

A. 8. B. 2,5. C. 5. D. 9.

Câu 4: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;2 A − và có vectơ chỉ phương

(13;3) u =  là?

A.

1 13 2 3 x t y t = −−   = + 

. B.

1 3 2 13 x t y t = +   = − 

. C.

1 13 2 3 x t y t = −+   = + 

. D.

1 13

2 3

x t

y t

= +   = −+ 

.

Câu 5: Một tổ có 6 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật. A. 10. B. 30. C. 20 . D. 11.

Câu 6: Cho 2 3 a i j = −   

và 2 b i j = −+   

. Tìm tọa độ của c a b = −   

.

A. ( ) 3 ; 5 c = − 

. B. ( ) 1 ; 1 c = − 

. C. ( ) 3 ; 5 c = − 

. D. ( ) 2 ; 7 c = 

.

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) ( )1 , 3; 2 1; A B = − = . Tọa độ vectơ AB  là:

A. ( ) 2;4 AB 

. B. ( ) 6; 2 AB − 

. C. ( ) 2;3 AB − 

. D. ( ) 2; 3 AB − − 

.

Câu 8: Tìm góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 15 0 x y ∆ − + = và ( ) 2 2 : . 4 2

= −  ∆ ∈  = + 

x t t y t 

A. 60° . B. 0° . C. 5° . D. 90°.

Câu 9: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử? A. 24 . B. 840. C. 35. D. 720 .

Câu 10: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 học sinh thành một hàng dọc?

A. 4!. B. 5!. C. 4P . D. 4 4 .

Câu 11: Số quy tròn của số 23748047 a = với độ chính xác 300 d = là A. 23749000. B. 23747000 . C. 23748000. D. 23746000.

Câu 12: Điểm thi HKI môn toán của học sinh tổ một lớp 10 A liệt kê như sau:

2 ; 5 ; 7,5 ; 8 ; 5 ; 7 ; 6,5 ; 9 ; 4,5 ; 10. Điểm trung bình môn Toán của 10 học sinh đó là

Mã đề 184

2/2 - Mã đề 184

(quy tròn đến hàng phần chục) A. 7 . B. 6. C. 6,5. D. 6,6.

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :3 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

A. ( ) 1; 2 n = − 

B. ( ) 1;3 n = 

C. ( ) 2;3 n = − 

D. ( ) 3; 2 n = − 

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm ( ) 1;2 A − đến đường thẳng

: 4 0 mx y m ∆ + − + = bằng 2 5 .

A. Không tồn tại m . B. 2 m = − hoặc 1 2 m = . C. 1 2 m = − . D. 2. m =

Câu 15: Một người có 7 cái bút khác nhau, 6 quyển vở khác nhau. Để chọn một bộ gồm một cái bút và một quyển vở thì số cách chọn khác nhau là? A. 13. B. 42 . C. 12. D. 30.

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Bài 1. (1 điểm)

a)Bạn A có ba cái quần khác nhau, ba cái áo khác nhau, bạn A chọn một bộ để mặc. Vẽ sơ đồ hình cây minh họa và cho biết bạn A có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo. b)Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu: 6 12 8 5 14 10 9 .

Bài 2. (1 điểm). Cho tập { } 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 X = . Từ các số thuộc tập X

a) Lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau. b) Lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số mà trong mỗi số được lập, chữ số đứng sau nhỏ hơn chữ số đứng trước.

Bài 3. (1 điểm)

a) Khai triển biểu thức 4 ( 2) x +

b) Tìm hệ số của số hạng chứa 6x trong khai triển của đa thức ( ) 7 2 9 3 (2 1) x x x x − + +

Bài 4. (1 điểm).Có 9 bi đỏ được đánh số từ 1 đến 9, 6 bi xanh được đánh số từ 1 đến 6 , 5 bi trắng được đánh số từ 1 đến 5, các bi đều khác nhau. a) Có bao nhiêu cách chọn ra 4 bi bất kì b) Có bao nhiêu cách chọn ra 3 bi vừa khác màu vừa khác số. Bài 5. (1,5 điểm).Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có ( 2;0), ( 1;4) A B − − và (4;3) C

a) Tính tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC . b) Viết phương trình tham số của đường thẳng d chứa cạnh AB c) Tìm điểm D …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.