Trang 1/3 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
SÓC SƠN
Mã đề thi: 101
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II KHỐI 10
NĂM HỌC 2023-2024 Thời gian làm bài: 90 phút;
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm
Câu 1: Cho đường thẳng ( ):3 2 10 0 d x y + − = . Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của ( ) d ?
A. ( ) 3;2 u =
. B. ( ) 3; 2 u = −
. C. ( ) 2; 3 u = −
. D. ( ) 2; 3 u = − −
.
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 0 x x − + − ≥ là
A. ( ) 1;2 S = . B. [ ] 1;2 S = .
C. ( ) ( ) ;1 2; S = −∞ ∪ +∞. D. ( ] [ ) ;1 2; S = −∞ ∪ +∞.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A. 2 2 2 4 8 1 0 x y x y + − − + = . B. 2 2 4 6 12 0 x y x y + − + − = . C. 2 2 4 10 6 2 0 x y x y + − − − = . D. 2 2 2 8 20 0 x y x y + − − + = .
Câu 4: Phương trình đường thẳng d đi qua ( ) 1; 2 A − và vuông góc với đường thẳng
:3 2 1 0 x y ∆ − + = là:
A. 3 2 7 0 x y − − = . B. 2 3 4 0 x y + + = . C. 3 5 0 x y + + = . D. 2 3 3 0 x y + − = .
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 1 0 d x y − −= song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? A. 2 1 0 x y + + = . B. 2 0 x y − = . C. 2 1 0 x y −+ + = . D. 2 4 1 0 x y − + −= .
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh ( ) 1;1 , A ( ) 2;3 . B − Đỉnh C thuộc
đường thẳng : 2 1 0, d x y + −= trọng tâm G của tam giác ABC thuộc đường thẳng ': 3 0 d x y + + = . Tính diện tích tam giác ABC .
A. 16. B. 15. 2 C. 8. D. 15.
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 4 4 C x y − + − = . Phương trình tiếp tuyến
với đường tròn ( ) C song song với đường thẳng : 4 3 2 0 x y ∆ − − = là
A. 4 3 18 0 x y − + = . B. 4 3 18 0 x y − − = . C. 4 3 18 0;4 3 2 0 x y x y − + = − − = . D. 4 3 18 0;4 3 2 0 x y x y − − = − + = .
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là ?
A. 3 2 3 1 y x x = + −. B. 2 1 x y x + = −. C. 2 2 3 x y x + = . D.
2 2 x y x + = .
Câu 9: Cho parabol ( ) 2 : 3 2 1 P y x x = − + . Điểm nào sau đây là đỉnh của ( ) P ?
A. 1 2 ; 3 3 I −
. B. 1 2 ; 3 3 I
. C. ( ) 0;1 . I D. 1 2 ; 3 3 I −
.
Câu 10: Số nghiệm của phương trình 2 4 1 3 x x x + −= − là
A. Vô số. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 11: Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng khác nhau, 6 hoa hồng đỏ khác nhau và 7 hoa hồng vàng khác nhau. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu?
Trang 2/3 - Mã đề thi 101
A. 240. B. 210. C. 18. D. 120.
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên ?
A.
2 2 1. y x x = + − B. 1 2 . y x = − C. 3 2. y x = + D. ( ) 2 2 3 y x = − − .
Câu 13: Cho hàm số
2 2 1 . 5 2 1 1
x x khi x y x khi x x
− ≥ = − < −
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?
A. ( ) 2; 3 . − − B. ( ) 1;3 . − C. ( ) 4; 1 . − D. ( ) 2;1 .
Câu 14: Có một cái cổng hình Parabol. Người ta đo khoảng cách giữa hai chân cổng AB là 10m . Từ
một điểm E trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất là 32 EK m = và khoảng cách tới chân cổng gần nhất là 2 AK m = ( như hình vẽ sau).
Chiều cao CH của cổng là: A. 48m . B. 16m . C. 20m . D. 50m .
Câu 15: Parabol dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A.
2 2 1 y x x = + −. B.
2 2 2 y x x = + − . C.
2 2 1 y x x = − − + . D.
2 2 1 y x x = − −.
Câu 16: Cho hai đường thẳng 1 : 2 5 2 0 d x y + − = và 2 :3 7 3 0 d x y − + = . Góc tạo bởi đường thẳng 1d và 2 d bằng:
A. 0 30 . B. 0 135 . C. 0 45 . D. 0 60 .
Câu 17: Tổng các nghiệm của phương trình 2 2 2 3 2 2 x x x x + − = − là
A. 3. S = B. 1 S = . C. 4 S = . D. 4 S = −. Câu 18: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A. 2 3 5 . x x − + B. 2 1 7 5. x x + − C. 3 2 2 1. x x + + D. 5 4. x −
Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau? A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để bất phương trình ( ) 2 2 1 4 8 0 x m x m − − + + < vô nghiệm?
720 1000 729 648
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.