Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Sóc Sơn - Hà Nội

Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Sóc Sơn - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Sóc Sơn – Hà Nội : + Có một cái cổng hình Parabol. Người ta đo khoảng cách giữa hai chân cổng AB là 10m. Từ một điểm E trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất là EK m 32 và khoảng cách tới chân cổng gần nhất là AK m 2 (như hình vẽ sau). + Một rạp chiếu phim có sức chứa 1000 người. Với giá vé 40000 đồng, trung bình sẽ có khoảng 300 người đến rạp xem phim mỗi ngày. Để tăng số lượng vé bán ra, rạp chiếu phim đã khảo sát thị trường và thấy rằng nếu giá vé cứ giảm 10000 đồng thì sẽ có thêm 100người đến rạp mỗi ngày. Tìm giá vé để doanh thu từ tiền bán ve mỗi ngày của rạp là lớn nhất. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1 4 B 3 2 và đường thẳng dx y 2 50 a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A B. b) Tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

SÓC SƠN

Mã đề thi: 101

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II KHỐI 10

NĂM HỌC 2023-2024 Thời gian làm bài: 90 phút;

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm

Câu 1: Cho đường thẳng ( ):3 2 10 0 d x y + − = . Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của ( ) d ?

A. ( ) 3;2 u = 

. B. ( ) 3; 2 u = − 

. C. ( ) 2; 3 u = − 

. D. ( ) 2; 3 u = − − 

.

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 2 0 x x − + − ≥ là

A. ( ) 1;2 S = . B. [ ] 1;2 S = .

C. ( ) ( ) ;1 2; S = −∞ ∪ +∞. D. ( ] [ ) ;1 2; S = −∞ ∪ +∞.

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

A. 2 2 2 4 8 1 0 x y x y + − − + = . B. 2 2 4 6 12 0 x y x y + − + − = . C. 2 2 4 10 6 2 0 x y x y + − − − = . D. 2 2 2 8 20 0 x y x y + − − + = .

Câu 4: Phương trình đường thẳng d đi qua ( ) 1; 2 A − và vuông góc với đường thẳng

:3 2 1 0 x y ∆ − + = là:

A. 3 2 7 0 x y − − = . B. 2 3 4 0 x y + + = . C. 3 5 0 x y + + = . D. 2 3 3 0 x y + − = .

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 1 0 d x y − −= song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? A. 2 1 0 x y + + = . B. 2 0 x y − = . C. 2 1 0 x y −+ + = . D. 2 4 1 0 x y − + −= .

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh ( ) 1;1 , A ( ) 2;3 . B − Đỉnh C thuộc

đường thẳng : 2 1 0, d x y + −= trọng tâm G của tam giác ABC thuộc đường thẳng ': 3 0 d x y + + = . Tính diện tích tam giác ABC .

A. 16. B. 15. 2 C. 8. D. 15.

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 4 4 C x y − + − = . Phương trình tiếp tuyến

với đường tròn ( ) C song song với đường thẳng : 4 3 2 0 x y ∆ − − = là

A. 4 3 18 0 x y − + = . B. 4 3 18 0 x y − − = . C. 4 3 18 0;4 3 2 0 x y x y − + = − − = . D. 4 3 18 0;4 3 2 0 x y x y − − = − + = .

Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là ?

A. 3 2 3 1 y x x = + −. B. 2 1 x y x + = −. C. 2 2 3 x y x + = . D.

2 2 x y x + = .

Câu 9: Cho parabol ( ) 2 : 3 2 1 P y x x = − + . Điểm nào sau đây là đỉnh của ( ) P ?

A. 1 2 ; 3 3 I   −    

. B. 1 2 ; 3 3 I      

. C. ( ) 0;1 . I D. 1 2 ; 3 3 I   −    

.

Câu 10: Số nghiệm của phương trình 2 4 1 3 x x x + −= − là

A. Vô số. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 11: Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng khác nhau, 6 hoa hồng đỏ khác nhau và 7 hoa hồng vàng khác nhau. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu?

Trang 2/3 - Mã đề thi 101

A. 240. B. 210. C. 18. D. 120.

Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên ?

A.

2 2 1. y x x = + − B. 1 2 . y x = − C. 3 2. y x = + D. ( ) 2 2 3 y x = − − .

Câu 13: Cho hàm số

2 2 1 . 5 2 1 1

x x khi x y x khi x x

 − ≥  = − <  − 

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?

A. ( ) 2; 3 . − − B. ( ) 1;3 . − C. ( ) 4; 1 . − D. ( ) 2;1 .

Câu 14: Có một cái cổng hình Parabol. Người ta đo khoảng cách giữa hai chân cổng AB là 10m . Từ

một điểm E trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất là 32 EK m = và khoảng cách tới chân cổng gần nhất là 2 AK m = ( như hình vẽ sau).

Chiều cao CH của cổng là: A. 48m . B. 16m . C. 20m . D. 50m .

Câu 15: Parabol dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A.

2 2 1 y x x = + −. B.

2 2 2 y x x = + − . C.

2 2 1 y x x = − − + . D.

2 2 1 y x x = − −.

Câu 16: Cho hai đường thẳng 1 : 2 5 2 0 d x y + − = và 2 :3 7 3 0 d x y − + = . Góc tạo bởi đường thẳng 1d và 2 d bằng:

A. 0 30 . B. 0 135 . C. 0 45 . D. 0 60 .

Câu 17: Tổng các nghiệm của phương trình 2 2 2 3 2 2 x x x x + − = − là

A. 3. S = B. 1 S = . C. 4 S = . D. 4 S = −. Câu 18: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

A. 2 3 5 . x x − + B. 2 1 7 5. x x + − C. 3 2 2 1. x x + + D. 5 4. x −

Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau? A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để bất phương trình ( ) 2 2 1 4 8 0 x m x m − − + + < vô nghiệm?

720 1000 729 648

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.