Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Huệ - BR VT

Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Huệ - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ – BR VT : + Bạn An muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 5 màu khác nhau, các cây bút chì có 7 màu khác nhau. Bạn An có bao nhiêu cách chọn một cây bút mực và một cây bút chì? + Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm A(−5;1), B(2;3) và C(4;2). Tính tích vô hướng AB BC. 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm A(−3;7), B(2;5). Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng AB. 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng dx y 30 và điểm M (1;-3). Gọi ∆ là đường thẳng song song với d và ∆ cách điểm M một khoảng bằng 2 2. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆. + Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số 0, 1, 2, 3 đồng thời phải có mặt và chữ số 1 luôn đứng trước chữ số 0?

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 140

SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

----------------------------- ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 10

Năm học: 2023 – 2024

----------------------------- Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Họ và tên học sinh: ............................................................ Lớp: ..................... SBD: ..................................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (25 câu – 5,0 điểm)

Câu 1: Trong hệ trục tọa độOxy , cho hai vectơ ( ) 2;0 = −  a và ( ) 3;1 =  b . Tọa độ vectơ 3 = −    u a b là

A. ( ) 5;1 . B. ( ) 11;3 . − C. ( ) 7; 2 . − D. ( ) 11; 3 . − −

Câu 2: Số các tổ hợp chập 3 của 10 phần tử bằng A. 90. B. 720. C. 30. D. 120.

Câu 3: Xác định tọa độ của vectơ 2 3 = +    c i j .

A. ( ) 7;13 =  c . B. ( ) 2;3 =  c . C. ( ) 11; 13 = −  c . D. ( ) 11;13 =  c .

Câu 4: Một nhóm văn nghệ gồm có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Số cách chọn 3 học sinh của nhóm tham gia biểu diễn văn nghệ sao cho luôn có ít nhất một học sinh nam là A. 80. B. 70 . C. 88. D. 84.

Câu 5: Trong hệ trục tọa độOxy , cho hai điểm ( ) ( ) 3; 4 , 0; 5 − − − A B . Tọa độ vectơ

 AB bằng

A. ( ) 3; 1 . − B. ( ) 3; 9 . − − C. ( ) 3;9 . D. ( ) 3;1 . −

Câu 6: Trên giá sách có 10 quyển sách Tiếng Việt khác nhau, 8 quyển sách Toán khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một quyển sách? A. 10. B. 18. C. 80. D. 8 .

Câu 7: Bạn An muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 5 màu khác nhau, các cây bút chì có 7 màu khác nhau. Bạn An có bao nhiêu cách chọn một cây bút mực và một cây bút chì? A. 7. B. 35. C. 12. D. 5.

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua (3; 5) N − và có vectơ chỉ

phương ( ) 2;1 = −  u là

A. 3 2 5 x t y t = +   = −+ 

. B. 3 2 5 x t y t = −   = −− 

. C. 3 2 5 x t y t = −   = −+ 

. D. 2 3 1 5 x t y t = −+   = − 

.

Câu 9: Tổ 1 của lớp 10A có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Số cách xếp 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ thành một hàng dọc là A. 2880 . B. 24 . C. 120. D. 362880.

Câu 10: Số cách sắp xếp 9 người thành một hàng ngang là

A. 9 9 C . B. 9. C. 9 9 . D. 9!.

Câu 11: Một lớp học có 12 bạn nam và 10 bạn nữ. Số cách chọn hai bạn trực nhật sao cho có cả nam và nữ là A. 120. B. 231. C. 210 . D. 22 .

Mã đề: 140

2/3 - Mã đề 140

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua ( ) 1;2 − M và có vectơ

pháp tuyến ( ) 4;3 =  n là

A. 4 3 2 0 x y + − = . B. 4 3 6 0 x y − + = . C. 4 3 10 0 x y + − = . D. 4 3 10 0 x y − − = .

Câu 13: Một lớp học có 23 bạn nam và 15 bạn nữ. Cần bầu ra một ban cán sự lớp gồm 3 bạn, trong đó có một bạn làm lớp trưởng, một bạn làm lớp phó học tập, một bạn làm lớp phó lao động (mỗi bạn chỉ làm một chức vụ). Số cách bầu ra ban cán sự lớp đó là A. 2730 . B. 8436. C. 50616. D. 10626.

Câu 14: Tìm hệ số của

4x trong khai triển biểu thức( ) 5 2 3x + .

A. 162. B. 810. C. 3125. D. 7776 .

Câu 15: Trong một mặt phẳng cho 6 điểm phân biệt. Có thể lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ - không mà điểm đầu và điểm cuối được lấy từ các điểm đã cho? A. 10. B. 30. C. 15. D. 20 .

Câu 16: Một hộp có 15 viên bi đỏ, 7 viên bi trắng. Số cách chọn từ hộp đó ra 4 viên bi có đúng 2 viên bi trắng là A. 2205 . B. 756 . C. 1134. D. 7315.

Câu 17: Cho tập hợp A có 7 phần tử. Số cách chọn 3 phần tử của tập hợp A và sắp xếp thứ tự 3 phần tử đó là A. 3!. B. 21. C. 3 7 C . D. 3 7 A .

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình tham số: 1 2 x t y t = −   = + 

.

Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d ?

A. ( ) 2 1; 2 = −−  u . B. ( ) 3 1;2 = −  u . C. ( ) 1 1;2 =  u . D. ( ) 4 2; 1 = −  u .

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho 3 điểm ( ) ( ) 2;1 , 1;0 − A B và ( ) ;6 C m . Biết ∆ABC vuông tại A, mệnh

đề nào sau đây đúng? A. ( ) 2;3 ∈ m . B. ( ) 3;4 ∈ m . C. ( ) 0;1 ∈ m . D. ( ) 1;2 ∈ m .

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 2;1 , 1;0 − A B . Tìm tọa độ điểm D biết D nằm trên trục

tung và ba điểm A, B, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.