MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Chương/Chủ đề Nội dung/ đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng %
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chương VI. Hàm
số, đồ thị và ứng
dụng
1.1. Hàm số
1.2. Hàm số bậc hai 3 1
TL 1
(2)
2 35%
1.3. Dấu tam thức bậc hai 2 2 TL 2 (1) 20%
1.4. Phương trình quy về
phương trình bậc hai
2
TL 4
(0,5)
10%
2
Chương VII.
Phương pháp tọa
độ trong mặt
phẳng
2.1.Phương trình đường thẳng 3 5
TL 3
(1,5)
35%
Tổng 8 10 2 2 1 1
Tỉ lệ (%) 20% 60% 15% 5% 100%
Tỉ lệ chung (%) 80% 20% 100%
Trang 1/2 - Mã đề 121
VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
TRƯỜNG TH, THCS & THPT THỰC NGHIỆM
(Đề chính thức)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN: TOÁN. KHỐI 10
Thời gian: 90 phút PHẦN THI TRẮC NGHIỆM
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề: 121 Phần thi gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Mỗi câu chỉ có một đáp án đúng. Hãy chọn đáp án đúng rồi tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm (5;4) M và có vectơ pháp tuyến (11; 12) n = − là:
A. 5 4 7 0 + + = x y . B. 11 12 7 0 − − = x y . C. 11 12 7 0 − + = x y . D. 5 4 7 0 + − = x y .
Câu 2. Đồ thị của hàm số
2 = + + y ax x a đi qua điểm (1;2) A . Giá trị của a là:
A. 1 2 = − a . B. 2 3 = − a . C. 1 2 = a . D. 2 3 = a .
Câu 3. Cho ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện để ( ) 0, f x x ≤ ∀∈ là:
A. 0
Δ 0
a < ≥
. B. 0
Δ 0
a < <
. C. 0 Δ 0 a < >
. D. 0
Δ 0
a < ≤
.
Câu 4. Cho đường thẳng 5 : 9 2 .
x t d y t
= + = −−
Phương trình tổng quát của đường thẳng d là
A. 2 1 0 x y + −= . B. 2 2 0 x y − + = . C. 2 1 0 x y − + = . D. 2 1 0 x y + + = .
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình
2 3 6 4 8 x x x − − = − là
A. {1} S = . B. 4 3 S =
. C. 4 ;1 3 S =
. D. S = ∅.
Câu 6. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
Nếu tam thức bậc hai
2 ( ) ( 0) = + + ≠ f x ax bx c a có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x ( ) 1 2 < x x thì ( ) f x
(1)_________ với hệ số a với mọi ( ) ( ) 1 2 ; ; ∈−∞ ∪ +∞ x x x và ( ) f x (2)_________ với hệ số a với mọi
( ) 1 2 ; ∈ x x x .
A. (1) cùng dấu - (2) cùng dấu. B. (1) trái dấu - (2) cùng dấu. C. (1) cùng dấu - (2) trái dấu. D. (1) trái dấu - (2) trái dấu.
Câu 7. Parabol có phương trình trục đối xứng là
A. . B. . C. . D. . Câu 8. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua ( 2;1) A − , nhận (3; 1) u = − làm vectơ chỉ phương là
A.
2 3
1
x t
y t
= −+ = −
. B. 3 7 0 x y − + = . C.
3 2
1
x t
y t
= − = −+
. D. 2 7 0 x y − + + = .
Câu 9. Phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm (5;4) M và vuông góc với đường thẳng 2 5 0 − + = x y là:
A. 2 3 0 − + = x y . B. 2 14 0 + − = x y . C. 2 0 + = x y . D. 2 13 0 + − = x y .
Câu 10. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm (3;0) A và (0; 5) B − là
A.
3 3
5
x t
y t
= + =
. B. 3 3
5 5
x t
y t
= + = −+
. C. 3 3
5 5
x t
y t
= + = −−
. D.
3 3
5
x t
y t
= + = −
.
2 2 3 y x x = − + +
2 x = 1 x = − 2 x = − 1 x =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.